Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày

Thời gian trong tiếng trung là gì?
Trong tiếng trung thời gian là 时间 và có cách phát âm là /shíjiān/. Khi nói về thời gian chúng ta thường hay đề cập tới giờ, phút, giây, tuần, tháng, năm,... Vậy những thời gian được đề cập vừa xong được nói như thế nào trong tiếng trung? Hãy giải đáp các thắc mắc và xem cách nói khoảng thời gian trong tiếng trung qua những thông tin được SOFL cung cấp ngay dưới đây.
Cách nói phút, giờ tiếng Trung
| Giờ | Cách Viết | Cách đọc | Phút | Cách viết | Cách đọc |
| 1 Giờ | 一 点 | Yī diǎn | 5 Phút | 五分 | Wǔ fēn |
| 2 Giờ | 两点 | Èr diǎn | 10 Phút | 十分 | Shífēn |
| 3 Giờ | 三点 | Sān diǎn | 15 Phút | 十五 分 | Shíwǔ fēn |
| 4 Giờ | 四点 | Sì diǎn | 20 Phút | 二十 分 | Èrshí fēn |
| 5 Giờ | 五点 | Wǔdiǎn | 25 phút | 二十五分 | Èrshíwǔ fēn |
| 6 Giờ | 六点 | Liùdiǎn | 30 Phút | 三十 分 | Sānshí fēn |
| 7 Giờ | 七点 | Qīdiǎn | 35 phút | 三十五分 | Sānshíwǔ fēn |
| 8 Giờ | 八点 | Bādiǎn | 40 Phút | 四十 分 | Sìshí fēn |
| 9 Giờ | 九点 | Jiǔdiǎn | 45 Phút | 四十五分 | Sìshíwǔ fēn |
| 10 Giờ | 十点 | Shídiǎn | 45 Phút | 四十五分 | Sìshíwǔ fēn |
| 11 Giờ | 十一点 | diǎnShíyī | 50 Phút | 五十 分 | Wǔshí fēn |
| 12 Giờ | 十二点 | Shí'èrdiǎn | 55 phút | 五十五分 | Wǔshíwǔ fēn |
Tương tự như cách nói giờ, phút trong tiếng Trung để đọc giây tiếng Trung bạn chỉ cần đọc số giây + miǎo (秒).
Ví dụ: 四十秒 (Sìshí miào): 40 giây
Để hỏi thời gian bằng tiếng Trung bạn dùng mẫu câu: 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) Bây giờ là mấy giờ rồi? Cách trả lời như sau:
-
Cách nói giờ chẵn: Giờ + 点 (diǎn)
Ví dụ: 八点 (bā diǎn): 8 giờ
-
Cách nói giờ lẻ: ... 点 (diǎn)... 分 (fēn)
Ví dụ: 九点五十六分 (Jiǔ diǎn wǔshíliù fēn): 9 giờ 56 phút
-
Cách nói giờ kém: 差 (chà)... 分 (fēn)... 点 (diǎn)
Dùng khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thông thường chúng ta sẽ đọc phút rồi đến giờ. Cách xác định số giờ & số phút tương tự cách chúng ta nói giờ kém trong tiếng Việt.
Ví dụ, khi đồng hồ 3 giờ 50 phút, trong tiếng Trung chúng ta có thể nói đây là 4 giờ kém 10 phút.
Ví dụ: 差十分四点 (chà shí fēn sì diǎn): 4 giờ kém 10 phút
-
Cách nói giờ rưỡi: ... 点半 (diǎn bàn)
Ví dụ: 十点点 (shí diǎn bàn): 10 giờ rưỡi.
Từ vựng tiếng Trung về thời gian
- 时间 /shíjiān/: Thời gian
- 秒钟 /miǎo zhōng/: Giây
- 分钟 /fēnzhōng/: Phút
- 小时 /xiǎoshí/: Giờ
- 刻 /kè/: khắc (15 phút)
- 半 /bàn/: rưỡi (30 phút)
- 差 /chà/: kém
- 天 /tiān/: Ngày
- 星期 /xīngqī/: Tuần
- 月 /yuè/: Tháng
- 季节 /jìjié/: Mùa
- 年 /nián/: Năm
- 十年 /shí nián/: Thập kỷ
- 世纪 /shìjì/: Thế kỷ
- 千年 /qiānnián/: Thiên niên, nghìn năm
- 永恒 /yǒnghéng/: Vĩnh hằng
- 早晨 /zǎochén/: Buổi sáng
- 中午 /zhōngwǔ/: Buổi trưa
- 下午 /xiàwǔ/: Buổi chiều
- 晚上 /wǎnshàng/: Buổi tối
- 午夜 /wǔyè/: Nửa đêm
- 星期一 /xīng qī yī/: Thứ hai
- 星期二 /xing qi èr/: Thứ ba
- 星期三 /xīng gì sẵn/: Thứ tư
- 星期四 /xing qi sì/: Thứ năm
- 星期五 /xing qi wŭ/: Thứ sáu
- 星期六 /xing qi liù/: Thứ bảy
- 星期天 /xing qi tiān/: Chủ nhật
- 一月 /yī yuè/: Tháng 1
- 二月 /èr yuè/: Tháng 2
- 三月 /san yuè/: Tháng 3
- 四月 /si yuè/: Tháng 4
- 五月 /wŭ yuè/: Tháng 5
- 六月 /liù yuè/: Tháng 6
- 七月 /qi yuè/: Tháng 7
- 八月 /bā yuè/: Tháng 8
- 九月 /jiǔ yuè/: Tháng 9
- 十月 /shí yuè/: Tháng 10
- 十一月 /shí yi yuè/: Tháng 11
- 十二月 /shi er yue/: Tháng 12
Ví dụ liên quan đến cách nói giờ bằng tiếng Trung
1. 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?)
现在五点 (Xiànzài wǔ diǎn): Bây giờ là 5 giờ.
2. 你什么时候去学校 (Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào): Mấy giờ bạn đến trường học?
我八点半去学校 (Wǒ bā diǎn bàn qù xuéxiào): Tôi đi học lúc 8 rưỡi
3. 你下午有空吗 (Nǐ xiàwǔ yǒu kòng ma): Buổi chiều bạn có rảnh không?
不,我今天下午去超市 (Bù, wǒ jīntiān xiàwǔ qù chāoshì): Không, chiều nay tôi đi siêu thị.
4. 不好意思,现在几点了?(Bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎnle?): Thật ngại quá, bây giờ là mấy giờ rồi?
Cách biểu đạt thời gian, hỏi giờ trong tiếng Trung không khó đúng không nào. Tiếng Trung SOFL mong rằng bài viết này sẽ giúp ích cho nhiều bạn khi thực hành giao tiếp biểu đạt khoảng thời gian bằng tiếng Trung!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý
Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Luyện dịch tiếng Trung HSK2
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Tốn Thời Gian Tiếng Trung
-
Thời Gian Trong Tiếng Trung | Cách Nói Giờ - Ngày - Tháng - Năm
-
Mất Thời Gian Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tốn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trung Cấp (bài 8)
-
Bài 14: Thời Gian Trong Tiếng Trung
-
Bài 7: Thời Gian GIỜ | NGÀY | THÁNG | NĂM Trong Tiếng Trung
-
Cách Viết, Cách đọc Và Diễn đạt Ngày Tháng Năm Bằng Tiếng Trung
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
LỘ TRÌNH CHINH PHỤC TIẾNG TRUNG
-
Bài 42: Tập Hợp Những Từ đơn Có ích Trong đời Sống Hằng Ngày
-
Học Tiếng Trung Mất Bao Nhiêu Năm? Xem Ngay Kẻo LỠ
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
"Tốn Thời Gian" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt