Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
Nội dung bài viết Cách nói thời gian trong tiếng Trung Nội dung bài viết 1. Thời gian trong tiếng trung là gì?2. Cách nói phút, giờ tiếng Trung 3. Từ vựng tiếng Trung về thời gian 4. Ví dụ liên quan đến cách nói giờ bằng tiếng Trung Hãy đọc bài viết sau để học cách đọc giờ, cách biểu đạt thời gian trong tiếng Trung vừa chính xác, vừa tự nhiên người người bản ngữ nhé!

cách nói thời gian tiếng trung

Thời gian trong tiếng trung là gì?

Trong tiếng trung thời gian là 时间 và có cách phát âm là /shíjiān/. Khi nói về thời gian chúng ta thường hay đề cập tới giờ, phút, giây, tuần, tháng, năm,... Vậy những thời gian được đề cập vừa xong được nói như thế nào trong tiếng trung? Hãy giải đáp các thắc mắc và xem cách nói khoảng thời gian trong tiếng trung qua những thông tin được SOFL cung cấp ngay dưới đây.

Cách nói phút, giờ tiếng Trung

Giờ

Cách Viết

Cách đọc

Phút

Cách viết

Cách đọc

1 Giờ

一 点

Yī diǎn

5 Phút

五分

Wǔ fēn

2 Giờ

两点

Èr diǎn

10 Phút

十分

Shífēn

3 Giờ

三点

Sān diǎn

15 Phút

十五 分

Shíwǔ fēn

4 Giờ

四点

Sì diǎn

20 Phút

二十 分

Èrshí fēn

5 Giờ

五点

Wǔdiǎn

25 phút

二十五分

Èrshíwǔ fēn

6 Giờ

六点

Liùdiǎn

30 Phút

三十 分

Sānshí fēn

7 Giờ

七点

Qīdiǎn

35 phút

三十五分

Sānshíwǔ fēn

8 Giờ

八点

Bādiǎn

40 Phút

四十 分

Sìshí fēn

9 Giờ

九点

Jiǔdiǎn

45 Phút

四十五分

Sìshíwǔ fēn

10 Giờ

十点

Shídiǎn

45 Phút

四十五分

Sìshíwǔ fēn

11 Giờ

十一点

diǎnShíyī

50 Phút

五十 分

Wǔshí fēn

12 Giờ

十二点

Shí'èrdiǎn

55 phút

五十五分

Wǔshíwǔ fēn

Tương tự như cách nói giờ, phút trong tiếng Trung để đọc giây tiếng Trung bạn chỉ cần đọc số giây + miǎo (秒).

Ví dụ: 四十秒 (Sìshí miào): 40 giây

Để hỏi thời gian bằng tiếng Trung bạn dùng mẫu câu: 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) Bây giờ là mấy giờ rồi? Cách trả lời như sau:

  • Cách nói giờ chẵn: Giờ + 点 (diǎn)

Ví dụ: 八点 (bā diǎn): 8 giờ

  • Cách nói giờ lẻ: ... 点 (diǎn)... 分 (fēn)

Ví dụ: 九点五十六分 (Jiǔ diǎn wǔshíliù fēn): 9 giờ 56 phút

  • Cách nói giờ kém: 差 (chà)... 分 (fēn)... 点 (diǎn)

Dùng khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thông thường chúng ta sẽ đọc phút rồi đến giờ. Cách xác định số giờ & số phút tương tự cách chúng ta nói giờ kém trong tiếng Việt.

Ví dụ, khi đồng hồ 3 giờ 50 phút, trong tiếng Trung chúng ta có thể nói đây là 4 giờ kém 10 phút.

Ví dụ: 差十分四点 (chà shí fēn sì diǎn): 4 giờ kém 10 phút

  • Cách nói giờ rưỡi: ... 点半 (diǎn bàn)

Ví dụ: 十点点 (shí diǎn bàn): 10 giờ rưỡi.

Từ vựng tiếng Trung về thời gian

  • 时间 /shíjiān/: Thời gian
  • 秒钟 /miǎo zhōng/: Giây
  • 分钟 /fēnzhōng/: Phút
  • 小时 /xiǎoshí/: Giờ
  • 刻 /kè/: khắc (15 phút)
  • 半 /bàn/: rưỡi (30 phút)
  • 差 /chà/: kém
  • 天 /tiān/: Ngày
  • 星期 /xīngqī/: Tuần
  • 月 /yuè/: Tháng
  • 季节 /jìjié/: Mùa
  • 年 /nián/: Năm
  • 十年 /shí nián/: Thập kỷ
  • 世纪 /shìjì/: Thế kỷ
  • 千年 /qiānnián/: Thiên niên, nghìn năm
  • 永恒 /yǒnghéng/: Vĩnh hằng
  • 早晨 /zǎochén/: Buổi sáng
  • 中午 /zhōngwǔ/: Buổi trưa
  • 下午 /xiàwǔ/: Buổi chiều
  • 晚上 /wǎnshàng/: Buổi tối
  • 午夜 /wǔyè/: Nửa đêm
  • 星期一 /xīng qī yī/: Thứ hai
  • 星期二 /xing qi èr/: Thứ ba
  • 星期三 /xīng gì sẵn/: Thứ tư
  • 星期四 /xing qi sì/: Thứ năm
  • 星期五 /xing qi wŭ/: Thứ sáu
  • 星期六 /xing qi liù/: Thứ bảy
  • 星期天 /xing qi tiān/: Chủ nhật
  • 一月 /yī yuè/: Tháng 1
  • 二月 /èr yuè/: Tháng 2
  • 三月 /san yuè/: Tháng 3
  • 四月 /si yuè/: Tháng 4
  • 五月 /wŭ yuè/: Tháng 5
  • 六月 /liù yuè/: Tháng 6
  • 七月 /qi yuè/: Tháng 7
  • 八月 /bā yuè/: Tháng 8
  • 九月 /jiǔ yuè/: Tháng 9
  • 十月 /shí yuè/: Tháng 10
  • 十一月 /shí yi yuè/: Tháng 11
  • 十二月 /shi er yue/: Tháng 12

Ví dụ liên quan đến cách nói giờ bằng tiếng Trung

1. 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?)

现在五点 (Xiànzài wǔ diǎn): Bây giờ là 5 giờ.

2. 你什么时候去学校 (Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào): Mấy giờ bạn đến trường học?

我八点半去学校 (Wǒ bā diǎn bàn qù xuéxiào): Tôi đi học lúc 8 rưỡi

3. 你下午有空吗 (Nǐ xiàwǔ yǒu kòng ma): Buổi chiều bạn có rảnh không?

不,我今天下午去超市 (Bù, wǒ jīntiān xiàwǔ qù chāoshì): Không, chiều nay tôi đi siêu thị.

4. 不好意思,现在几点了?(Bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎnle?): Thật ngại quá, bây giờ là mấy giờ rồi?

Cách biểu đạt thời gian, hỏi giờ trong tiếng Trung không khó đúng không nào. Tiếng Trung SOFL mong rằng bài viết này sẽ giúp ích cho nhiều bạn khi thực hành giao tiếp biểu đạt khoảng thời gian bằng tiếng Trung!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

Gallery image 1

Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

Gallery image 1

Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý

Gallery image 1

Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Luyện dịch tiếng Trung HSK2

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Tốn Thời Gian Tiếng Trung