Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐÃI 待 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 待ち遠しい | ĐÃI VIỄN | mong ngóng; mong đợi |
| 待遇制度 | ĐÃI NGỘ CHẾ ĐỘ | chế độ đãi ngộ;đãi ngộ |
| 待遇 | ĐÃI NGỘ | chế độ đãi ngộ;đãi ngộ;sự đối đối đãi; sự tiếp đón; sự cư xử |
| 待機する | ĐÃI CƠ,KY | báo động; báo nguy;chờ đợi thời cơ; chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh;làm người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp |
| 待機 | ĐÃI CƠ,KY | người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp;sự báo động; sự báo nguy; lệnh báo động; lệnh báo nguy;sự chờ đợi thời cơ; sự chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh |
| 待望 | ĐÃI VỌNG | sự kỳ vọng; điều kỳ vọng |
| 待合室 | ĐÃI HỢP THẤT | phòng chờ đợi;phòng đợi |
| 待伏せする | ĐÃI PHỤC | phục binh |
| 待つ | ĐÃI | chờ;chờ đợi;đợi;đợi chờ;mong chờ;mong đợi;mong mỏi;trông đợi |
| 待っている | ĐÃI | đang đợi |
| 待ち構える | ĐÃI CẤU | chờ đợi; trông ngóng |
| 待ち望む | ĐÃI VỌNG | kỳ vọng |
| 待ち合わせる | ĐÃI HỢP | gặp nhau tại điểm hẹn; gặp nhau theo kế hoạch; gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước |
| 待ち合わせ | ĐÃI HỢP | sự sắp xếp để gặp hay thăm ai vào thời gian đặc biệt |
| 待ち受ける | ĐÃI THỤ,THỌ | chờ đợi; mong đợi |
| 待ち兼ねる | ĐÃI KIÊM | chờ đợi một cách thiếu kiên nhẫn; sốt ruột |
| 待ち伏せ | ĐÃI PHỤC | sự mai phục; sự nằm rình; cuộc mai phục |
| 待ちうける | ĐÃI | trông chờ |
| 招待 | CHIÊU ĐÃI | buổi chiêu đãi;lời mời; sự mời |
| 招待する | CHIÊU ĐÃI | mời |
| お待ち | ĐÃI | sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; đợi chờ (kính ngữ) |
| 人待ち顔 | NHÂN ĐÃI NHAN | khuôn mặt ngóng chờ; khuôn mặt chờ đợi |
| 優待 | ƯU ĐÃI | ưu đãi |
| 招待状 | CHIÊU ĐÃI TRẠNG | giấy mời; thiệp mời;lời mời;thiếp mời |
| 虐待する | NGƯỢC ĐÃI | đày;đày ải;ngược đãi |
| 虐待 | NGƯỢC ĐÃI | đọa đầy;sự ngược đãi; ngược đãi; sự bạo hành; bạo hành |
| 特待生 | ĐẶC ĐÃI SINH | Sinh viên có học bổng |
| 特待券 | ĐẶC ĐÃI KHOÁN | Vé mời |
| 特待 | ĐẶC ĐÃI | sự đãi ngộ đặc biệt |
| お待ち兼ね | ĐÃI KIÊM | phải đợi lâu; phải chờ lâu; mong đợi; mong chờ;việc phải đợi lâu; việc phải chờ lâu |
| 歓待する | HOAN ĐÃI | khoản đãi;nghinh tiếp;thết đãi |
| 歓待 | HOAN ĐÃI | sự khoản đãi; sự tiếp đãi; khoản đãi; tiếp đãi |
| お待ち遠様 | ĐÃI VIỄN DẠNG | tôi xin lỗi vì bắt anh phải chờ! |
| 期待できない | KỲ ĐÃI | vô vọng |
| 期待する | KỲ ĐÃI | hoài vọng;khát vọng;kỳ vọng; hy vọng; mong mỏi;mong chờ;mong đợi;nguyện vọng;trông;trông chờ;trông đợi;trông mong;ước;ước mong |
| 期待 | KỲ ĐÃI | sự kỳ vọng; sự hy vọng |
| 接待所 | TIẾP ĐÃI SỞ | sảnh đường |
| 接待する | TIẾP ĐÃI | cư xử;thù tiếp;tiếp đãi |
| 接待 | TIẾP ĐÃI | giao tế;sự tiếp đãi |
| 招待する | CHIÊU ĐÃI | chiêu đãi;mời mọc;rước mời;thết đãi |
| 車を待つ | XA ĐÃI | đợi xe |
| 少し待つ | THIẾU,THIỂU ĐÃI | chờ một chút |
| 信号待ち | TÍN HIỆU ĐÃI | sự chờ tín hiệu giao thông; chờ tín hiệu giao thông |
| 免税待遇 | MIỄN THUẾ ĐÃI NGỘ | đãi ngộ miễn thuế |
| 機会を待つ | CƠ,KY HỘI ĐÃI | đợi thời |
| 欠員を待つ | KHIẾM VIÊN ĐÃI | hậu bổ |
| 最恵国待遇 | TỐI HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ | chế độ nước ưu đãi nhất |
| ちょっと待つ | ĐÃI | chờ một chút |
| 軍隊を歓待する | QUÂN ĐỘI HOAN ĐÃI | khao quân |
| 兵士を歓待する | BINH SỸ,SĨ HOAN ĐÃI | khao binh |
| 喜んで招待する | HỈ,HI CHIÊU ĐÃI | đãi bôi |
| 心から歓待する | TÂM HOAN ĐÃI | trọng đãi |
| 我慢して待つ | NGÃ MẠN ĐÃI | ngóng |
| 鶴首して待つ | HẠC THỦ ĐÃI | Chờ dài cổ |
| キャンセル待ちをする | ĐÃI | đăng ký sổ chờ; chờ đăng ký; đăng ký vào danh sách dự phòng |
| 条件付特恵国待遇 | ĐIỀU KIỆN PHÓ ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ | chế độ nước ưu đãi nhất có điều kiện |
| 無条件特恵国待遇 | VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ | chế độ nước ưu đãi nhất không điều kiện |
| いらいらして待つ | ĐÃI | ngóng |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ đãi Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: đãi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đãi - Từ điển Hán Nôm
-
đãi - Wiktionary Tiếng Việt
-
đãi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
đãi Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Đãi (歹) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
-
Bộ Đãi 歹 Dǎi [bộ Thủ Chữ Hán] ⇒by Tiếng Trung Chinese
-
"Đãi Bôi" Có Phải Từ Gốc Hán Không? - Saromalang
-
Học Tiếng Nhật Online - Cách Viết Chữ Kanji 待 ( ĐÃI
-
Combo ưu đãi - 3 Tập Luyện Nhớ Chữ Hán - Học Tiếng Trung Online
-
Bộ Thủ 171 – 隶 – Bộ ĐÃI - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ Điển - Từ đãi-ngộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm