Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐÃI 待 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 待ĐÃI
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

ĐÃI- Số nét: 09 - Bộ: SÁCH 彳

ONタイ
KUN待つ まつ
待ち -まち
まち
まつ
  • Dợi.
  • Tiếp đãi.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
待ち遠しい ĐÃI VIỄN mong ngóng; mong đợi
待遇制度 ĐÃI NGỘ CHẾ ĐỘ chế độ đãi ngộ;đãi ngộ
待遇 ĐÃI NGỘ chế độ đãi ngộ;đãi ngộ;sự đối đối đãi; sự tiếp đón; sự cư xử
待機する ĐÃI CƠ,KY báo động; báo nguy;chờ đợi thời cơ; chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh;làm người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp
待機 ĐÃI CƠ,KY người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp;sự báo động; sự báo nguy; lệnh báo động; lệnh báo nguy;sự chờ đợi thời cơ; sự chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh
待望 ĐÃI VỌNG sự kỳ vọng; điều kỳ vọng
待合室 ĐÃI HỢP THẤT phòng chờ đợi;phòng đợi
待伏せする ĐÃI PHỤC phục binh
待つ ĐÃI chờ;chờ đợi;đợi;đợi chờ;mong chờ;mong đợi;mong mỏi;trông đợi
待っている ĐÃI đang đợi
待ち構える ĐÃI CẤU chờ đợi; trông ngóng
待ち望む ĐÃI VỌNG kỳ vọng
待ち合わせる ĐÃI HỢP gặp nhau tại điểm hẹn; gặp nhau theo kế hoạch; gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước
待ち合わせ ĐÃI HỢP sự sắp xếp để gặp hay thăm ai vào thời gian đặc biệt
待ち受ける ĐÃI THỤ,THỌ chờ đợi; mong đợi
待ち兼ねる ĐÃI KIÊM chờ đợi một cách thiếu kiên nhẫn; sốt ruột
待ち伏せ ĐÃI PHỤC sự mai phục; sự nằm rình; cuộc mai phục
待ちうける ĐÃI trông chờ
招待 CHIÊU ĐÃI buổi chiêu đãi;lời mời; sự mời
招待する CHIÊU ĐÃI mời
お待ち ĐÃI sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; đợi chờ (kính ngữ)
人待ち顔 NHÂN ĐÃI NHAN khuôn mặt ngóng chờ; khuôn mặt chờ đợi
優待 ƯU ĐÃI ưu đãi
招待状 CHIÊU ĐÃI TRẠNG giấy mời; thiệp mời;lời mời;thiếp mời
虐待する NGƯỢC ĐÃI đày;đày ải;ngược đãi
虐待 NGƯỢC ĐÃI đọa đầy;sự ngược đãi; ngược đãi; sự bạo hành; bạo hành
特待生 ĐẶC ĐÃI SINH Sinh viên có học bổng
特待券 ĐẶC ĐÃI KHOÁN Vé mời
特待 ĐẶC ĐÃI sự đãi ngộ đặc biệt
お待ち兼ね ĐÃI KIÊM phải đợi lâu; phải chờ lâu; mong đợi; mong chờ;việc phải đợi lâu; việc phải chờ lâu
歓待する HOAN ĐÃI khoản đãi;nghinh tiếp;thết đãi
歓待 HOAN ĐÃI sự khoản đãi; sự tiếp đãi; khoản đãi; tiếp đãi
お待ち遠様 ĐÃI VIỄN DẠNG tôi xin lỗi vì bắt anh phải chờ!
期待できない KỲ ĐÃI vô vọng
期待する KỲ ĐÃI hoài vọng;khát vọng;kỳ vọng; hy vọng; mong mỏi;mong chờ;mong đợi;nguyện vọng;trông;trông chờ;trông đợi;trông mong;ước;ước mong
期待 KỲ ĐÃI sự kỳ vọng; sự hy vọng
接待所 TIẾP ĐÃI SỞ sảnh đường
接待する TIẾP ĐÃI cư xử;thù tiếp;tiếp đãi
接待 TIẾP ĐÃI giao tế;sự tiếp đãi
招待する CHIÊU ĐÃI chiêu đãi;mời mọc;rước mời;thết đãi
車を待つ XA ĐÃI đợi xe
少し待つ THIẾU,THIỂU ĐÃI chờ một chút
信号待ち TÍN HIỆU ĐÃI sự chờ tín hiệu giao thông; chờ tín hiệu giao thông
免税待遇 MIỄN THUẾ ĐÃI NGỘ đãi ngộ miễn thuế
機会を待つ CƠ,KY HỘI ĐÃI đợi thời
欠員を待つ KHIẾM VIÊN ĐÃI hậu bổ
最恵国待遇 TỐI HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất
ちょっと待つ ĐÃI chờ một chút
軍隊を歓待する QUÂN ĐỘI HOAN ĐÃI khao quân
兵士を歓待する BINH SỸ,SĨ HOAN ĐÃI khao binh
喜んで招待する HỈ,HI CHIÊU ĐÃI đãi bôi
心から歓待する TÂM HOAN ĐÃI trọng đãi
我慢して待つ NGÃ MẠN ĐÃI ngóng
鶴首して待つ HẠC THỦ ĐÃI Chờ dài cổ
キャンセル待ちをする ĐÃI đăng ký sổ chờ; chờ đăng ký; đăng ký vào danh sách dự phòng
条件付特恵国待遇 ĐIỀU KIỆN PHÓ ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất có điều kiện
無条件特恵国待遇 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất không điều kiện
いらいらして待つ ĐÃI ngóng
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Từ đãi Trong Tiếng Hán