đãi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaʔaj˧˥ | ɗaːj˧˩˨ | ɗaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗa̰ːj˩˧ | ɗaːj˧˩ | ɗa̰ːj˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đãi”- 骀: thai, đài, đãi
- 待: đãi
- 殆: đãi
- 递: đệ, đãi, đái
- 䈚: đãi
- 怠: thống, đãi
- 傣: thái, đãi
- 逯: lộc, đệ, đãi, lục
- 逮: đải, đãi
- 隶: lệ, đãi
- 隸: lệ, đãi
- 紿: đãi
- 曃: đại, đãi
- 叇: đãi
- 靆: đãi
- 𣦶: ngạt, đãi
- 绐: đãi
- 诒: di, đãi
- 駘: thai, đài, đãi, bảnh
- 遞: đệ, đãi, đái
- 迨: đãi
- 詒: di, đãi
- 歹: ngạt, đãi, đai
- 矽: tịch, đãi
Phồn thể
- 怠: đãi
- 待: đãi
- 殆: đãi
- 迨: đãi
- 靆: đãi
- 逯: đệ, đãi
- 隶: đãi
- 歹: ngạt, đãi
- 駘: thai, đài, đãi
- 紿: đãi
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 怠: đãi
- 代: đại, dậy, đời, rượi, đãi
- 待: dãi, đảy, đất, đẫy, đẩy, đậy, được, rãi, dợi, đãi, đợi
- 叇: đãi
- 殆: đãi
- 迨: đãi
- 靆: đãi
- 𣹘: dãi, đãi
- 曃: đại, đãi
- 逮: đải, đãi
- 绐: đãi
- 詒: di, đãi
- 隶: lệ, đãi
- 歹: ngặt, đai, ngát, ngạt, đãi, ngắt
- 駘: thai, đài, đãi
- 诒: di, đãi
- 紿: đãi
- 遞: đệ, đãi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- dài
- dải
- dái
- đai
- đái
- dai
- dãi
- dại
- đài
- đại
Tính từ
đãi
- Đã sạch vỏ. Chè đỗ đãi.
Động từ
đãi
- Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi. Người ta đang thuê người đãi vàng (Nguyên Hồng) Đãi đỗ xanh để nấu xôi.
- Đối xử tốt. Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)
- Thết ăn uống. Đãi khách. Đãi tiệc
- Tặng. Đãi bạn một bộ quần áo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đãi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đãi Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: đãi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đãi - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐÃI 待 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
đãi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
đãi Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Đãi (歹) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
-
Bộ Đãi 歹 Dǎi [bộ Thủ Chữ Hán] ⇒by Tiếng Trung Chinese
-
"Đãi Bôi" Có Phải Từ Gốc Hán Không? - Saromalang
-
Học Tiếng Nhật Online - Cách Viết Chữ Kanji 待 ( ĐÃI
-
Combo ưu đãi - 3 Tập Luyện Nhớ Chữ Hán - Học Tiếng Trung Online
-
Bộ Thủ 171 – 隶 – Bộ ĐÃI - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ Điển - Từ đãi-ngộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm