Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DUỆ 裔 Trang 79-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 79
  • 舅 : CỮU
  • 與 : DỮ,DỰ
  • 艀 : xxx
  • 蒭 : SÔ
  • 蓊 : ỐNG
  • 蒹 : KIÊM
  • 蒿 : HAO
  • 蒟 : CỦ
  • 蓙 : xxx
  • 蓍 : THI
  • 蒻 : NHƯỢC
  • 蓚 : xxx
  • 蓐 : NHỤC
  • 蓁 : TRĂN
  • 蓆 : TỊCH
  • 蓖 : BẾ,BỀ
  • 蒡 : BẢNG
  • 號 : HÀO
  • 蜒 : DIÊN
  • 蜆 : HIỆN
  • 蜈 : NGÔ
  • 蜀 : THỤC
  • 蜃 : THẬN
  • 蛻 : THUẾ
  • 蜑 : ĐẢN
  • 蜉 : PHÙ
  • 蜍 : THỪ
  • 蛹 : DŨNG
  • 蜊 : LỊ
  • 衙 : NHA
  • 裔 : DUỆ
  • 裘 : CỪU
  • 裝 : TRANG
  • 褂 : QUÁI
  • 裼 : TÍCH,THẾ
  • 裨 : BÌ,TÌ
  • 裲 : LƯỠNG
  • 褄 : xxx
  • 觜 : TUY,TỦY
  • 觧 : xxx
  • 詼 : KHÔI
  • 詭 : QUỶ
  • 詬 : CẤU
  • 詢 : TUÂN
  • 誅 : TRU
  • 誂 : xxx
  • 誄 : LỤY
  • 豢 : HOẠN
  • 貉 : HẠC,MẠCH
  • 貅 : HƯU
  • 79
Danh Sách Từ Của 裔DUỆ
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

DUỆ- Số nét: 13 - Bộ: Y 衣

ONエイ
KUN すそ
  • Dất ngoài biên thuỳ.
  • Dòng dõi. Như hậu duệ 後裔 con cháu lâu đời, con cháu xa. Nguyễn Du 阮攸 : Bách man khê động lưu miêu duệ 百蠻谿?留?裔 trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín).
  • Vệ gấu áo.
  • Tên gọi chung các giống mọi rợ.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
苗裔 MIÊU DUỆ Con cháu
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Chữ Duệ Trong Tiếng Hán