Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DUỆ 裔 Trang 79-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 79
- 舅 : CỮU
- 與 : DỮ,DỰ
- 艀 : xxx
- 蒭 : SÔ
- 蓊 : ỐNG
- 蒹 : KIÊM
- 蒿 : HAO
- 蒟 : CỦ
- 蓙 : xxx
- 蓍 : THI
- 蒻 : NHƯỢC
- 蓚 : xxx
- 蓐 : NHỤC
- 蓁 : TRĂN
- 蓆 : TỊCH
- 蓖 : BẾ,BỀ
- 蒡 : BẢNG
- 號 : HÀO
- 蜒 : DIÊN
- 蜆 : HIỆN
- 蜈 : NGÔ
- 蜀 : THỤC
- 蜃 : THẬN
- 蛻 : THUẾ
- 蜑 : ĐẢN
- 蜉 : PHÙ
- 蜍 : THỪ
- 蛹 : DŨNG
- 蜊 : LỊ
- 衙 : NHA
- 裔 : DUỆ
- 裘 : CỪU
- 裝 : TRANG
- 褂 : QUÁI
- 裼 : TÍCH,THẾ
- 裨 : BÌ,TÌ
- 裲 : LƯỠNG
- 褄 : xxx
- 觜 : TUY,TỦY
- 觧 : xxx
- 詼 : KHÔI
- 詭 : QUỶ
- 詬 : CẤU
- 詢 : TUÂN
- 誅 : TRU
- 誂 : xxx
- 誄 : LỤY
- 豢 : HOẠN
- 貉 : HẠC,MẠCH
- 貅 : HƯU
- 79
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 苗裔 | MIÊU DUỆ | Con cháu |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Duệ Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Duệ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Duệ - Từ điển Hán Nôm
-
Duệ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NHUỆ,DUỆ 鋭 Trang 89-Từ Điển Anh ...
-
Ý Nghĩa Của Tên Duệ
-
Từ Điển - Từ Duệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Thành Tư Duệ - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Duệ Là Gì? Tên Duệ Có ý Nghĩa Gì Hay Xem Ngay Là Biết.
-
Duệ Thánh đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Tư Duệ - TenBan.Net
-
Bản Dịch “Cổ Duệ Từ” Trọn Vẹn: Trăng In Dưới Nước
-
Duyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
CỔ DUỆ TỪ - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm