Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHU 夫 Trang 4-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 4
- 比 : TỶ
- 匹 : THẤT
- 不 : BẤT
- 夫 : PHU
- 父 : PHỤ
- 仏 : PHẬT
- 分 : PHÂN
- 文 : VĂN
- 片 : PHIẾN
- 方 : PHƯƠNG
- 乏 : PHẠP
- 毛 : MAO
- 木 : MỘC
- 勿 : VẬT
- 尤 : VƯU
- 匁 : CHỈ
- 厄 : ÁCH
- 友 : HỮU
- 予 : DỰ
- 六 : LỘC
- 弌 : NHẤT
- 丐 : CÁI
- 亢 : KHÁNG,CANG,CƯƠNG
- 从 : TÒNG
- 仍 : NHƯNG
- 仄 : TRẮC
- 仆 : PHÓ
- 仂 : LẶC
- 兮 : HỀ
- 卆 : THỐT,TỐT
- 卅 : TẠP
- 卞 : BIỆN
- 夬 : QUÁI
- 夭 : YÊU,YỂU
- 尹 : DUẪN
- 乢 : xxx
- 弖 : xxx
- 戈 : QUA
- 扎 : TRÁT
- 攴 : PHỘC
- 攵 : TRUY
- 无 : VÔ
- 曰 : VIẾT
- 歹 : NGẠT,ĐÃI
- 殳 : THÙ
- 毋 : VÔ,MƯU
- 气 : KHÍ,KHẤT
- 爻 : HÀO
- 爿 : TƯỜNG
- 圧 : ÁP
- 4
| ||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 夫婦 | PHU PHỤ | phu phụ;phu thê;uyên ương;vợ chồng |
| 夫婦別れ | PHU PHỤ BIỆT | Sự ly dị |
| 夫婦分かれをする | PHU PHỤ PHÂN | rẽ duyên |
| 夫婦共稼ぎ | PHU PHỤ CỘNG GIÁ | thu nhập của chồng và vợ |
| 夫婦仲 | PHU PHỤ TRỌNG | quan hệ vợ chồng |
| 夫婦の道 | PHU PHỤ ĐẠO | đạo vợ chồng |
| 夫婦の縁を結ぶ | PHU PHỤ DUYÊN KẾT | kết duyên chồng vợ |
| 夫婦の和 | PHU PHỤ HÒA | sự hòa hợp chồng vợ |
| 夫婦の仲を裂く | PHU PHỤ TRỌNG LIỆT | chia lìa đôi lứa |
| 夫婦喧嘩 | PHU PHỤ HUYÊN HOA | sự cãi nhau giữa vợ chồng |
| 夫妻 | PHU THÊ | vợ chồng; phu thê |
| 夫君 | PHU QUÂN | phu quân |
| 夫人 | PHU NHÂN | phu nhân |
| 夫れ夫れ | PHU PHU | mỗi |
| 夫の親戚 | PHU THÂN THÍCH | nhà chồng |
| 夫の父 | PHU PHỤ | cha chồng |
| 夫の家族と生活する | PHU GIA TỘC SINH HOẠT | làm dâu |
| 夫のある | PHU | có chồng |
| 夫婦生活 | PHU PHỤ SINH HOẠT | cuộc sống hôn nhân |
| 夫婦約束 | PHU PHỤ ƯỚC THÚC | hôn ước |
| 夫婦関係 | PHU PHỤ QUAN HỆ | chăn gối |
| 夫権 | PHU QUYỀN | quyền làm chồng |
| 夫と妻 | PHU THÊ | phu phụ |
| 夫 | PHU | chồng;lang quân;phu quân |
| 一夫多妻 | NHẤT PHU ĐA THÊ | đa thê |
| 農夫 | NÔNG PHU | Nông dân (nam);nông giới;nông phu;thợ cày |
| 一夫多妻制 | NHẤT PHU ĐA THÊ CHẾ | chế độ đa thê |
| 丈夫 | TRƯỢNG PHU | sự bền; sự vững chắc; sức bền; sự dai sức;chắc; khoẻ; cứng; bền;độ bền |
| 丈夫な | TRƯỢNG PHU | bền;bền chắc;chắc bền;chắc chắn;chặt;kiện khang;lực lưỡng;rắn chắc;vững;vững chắc |
| 丈夫な包装 | TRƯỢNG PHU BAO TRANG | bao bì cứng |
| 亡夫 | VONG PHU | người chồng đã quá cố; vong phu; người chồng đã mất |
| 人夫 | NHÂN PHU | người phu hồ; người làm cu ly; người lao động chân tay |
| 入夫 | NHẬP PHU | việc trở thành chồng;việc trở thành rể trưởng |
| 凡夫 | PHÀM PHU | phàm phu |
| 匹夫 | THẤT PHU | người quê mùa; người cục mịch; người thô lỗ |
| 坑夫 | KHANH PHU | thợ mỏ |
| 工夫 | CÔNG PHU | công sức; công phu; lao tâm khổ tứ; đào sâu nghiên cứu |
| 工夫 | CÔNG PHU | công nhân; người lao động tại công xưởng; công cụ |
| 工夫する | CÔNG PHU | bỏ công sức; nghĩ ra nhiều phương pháp để làm; lao tâm khổ tứ; đào sâu nghiên cứu |
| 水夫 | THỦY PHU | thủy thủ |
| 賢夫人 | HIỀN PHU NHÂN | người vợ khôn ngoan |
| 若夫婦 | NHƯỢC PHU PHỤ | vợ chồng trẻ |
| 田夫 | ĐIỀN PHU | Nông dân |
| 侯爵夫人 | HẦU TƯỚC PHU NHÂN | Nữ hầu tước; hầu tước phu nhân |
| わが夫 | PHU | phu quân |
| 雑役夫 | TẠP DỊCH PHU | Tay chân (đàn em); lâu la; đàn em |
| 老農夫 | LÃO NÔNG PHU | lão nông |
| 美丈夫 | MỸ,MĨ TRƯỢNG PHU | Người đàn ông đẹp trai |
| 潜水夫 | TIỀM THỦY PHU | người lặn; người nhảy lao đầu xuống |
| 娘の夫 | NƯƠNG PHU | chàng rể;em rể;tế tử |
| 偉丈夫 | VĨ TRƯỢNG PHU | đại trượng phu; con người vĩ đại; vĩ nhân |
| 清掃夫 | THANH TẢO PHU | người làm vệ sinh; người thu dọn rác |
| 公爵夫人 | CÔNG TƯỚC PHU NHÂN | Công nương; nữ công tước; công tước phu nhân |
| 大丈夫 | ĐẠI TRƯỢNG PHU | an toàn; chắc chắn;được; ổn; ok |
| 大丈夫です | ĐẠI TRƯỢNG PHU | không hề gì |
| おしどり夫婦 | PHU PHỤ | đôi tình nhân; đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Phụ Tiếng Hán Là Gì
-
Tra Từ: Phụ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Phụ - Từ điển Hán Nôm
-
Phụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phụ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Phù Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Phụ (阜) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Về Chữ “phù” Trong địa Danh “Phù Cát”, “Phù Mỹ” - Báo Bình Định
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Từ Hán Việt - Tại Sao Có Phụ Nữ Mà Lại Không Có Phụ Nam?...
-
Tản Mạn Về Từ Hán Việt (phần 5) - Văn Học & Nghệ Thuật
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.18 Chữ PHU | Người Chồng, đàn ông
-
Bố Chồng, Mẹ Chồng Gọi Là Gì? - Báo Đà Nẵng
-
[PDF] VĂN TỰ HÁN VÀ VAI TRÒ CỦA GIỚI TRONG HÔN NHÂN