Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÁC 作 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 作風 | TÁC PHONG | tác phong |
| 作製する | TÁC CHẾ | sản xuất; chế tác |
| 作製 | TÁC CHẾ | sự sản xuất; sự chế tác |
| 作者 | TÁC GIẢ | tác giả |
| 作用する | TÁC DỤNG | ảnh hưởng |
| 作用 | TÁC DỤNG | tác dụng; sự tác dụng |
| 作物 | TÁC VẬT | hoa màu; cây trồng |
| 作況指数 | TÁC HUỐNG CHỈ SỐ | chỉ số gieo trồng |
| 作歌 | TÁC CA | sự sáng tác |
| 作業節 | TÁC NGHIỆP TIẾT | quần yếm |
| 作業準備 | TÁC NGHIỆP CHUẨN BỊ | chuẩn bị cho công việc làm |
| 作業服 | TÁC NGHIỆP PHỤC | quần áo làm việc |
| 作業日報 | TÁC NGHIỆP NHẬT BÁO | bảng ghi công vịêc hàng ngày |
| 作業日 | TÁC NGHIỆP NHẬT | ngày làm việc |
| 作業所 | TÁC NGHIỆP SỞ | chỗ làm |
| 作業予定 | TÁC NGHIỆP DỰ ĐỊNH | công việc dự định làm;công viêc sản xuất |
| 作業を中止する | TÁC NGHIỆP TRUNG CHỈ | dừng tay |
| 作業 | TÁC NGHIỆP | công việc |
| 作曲者 | TÁC KHÚC GIẢ | Người sáng tác |
| 作曲家 | TÁC KHÚC GIA | Người sáng tác;nhà soạn nhạc |
| 作曲する | TÁC KHÚC | soạn nhạc |
| 作曲する | TÁC KHÚC | sáng tác (ca khúc) |
| 作曲 | TÁC KHÚC | sự sáng tác (nhạc) |
| 作文を書く | TÁC VĂN THƯ | viết văn |
| 作文の募集 | TÁC VĂN MỘ TẬP | tuyển văn |
| 作文 | TÁC VĂN | sự đặt câu;sự viết văn; sự làm văn; đoạn văn |
| 作戦 | TÁC CHIẾN | chiến lược; kế hoạch;tác chiến |
| 作家として鳴らす | TÁC GIA MINH | nổi tiếng là một tác gia |
| 作家 | TÁC GIA | cây bút;tác gia;văn nhân |
| 作品 | TÁC PHẨM | bản đàn;tác phẩm |
| 作動 | TÁC ĐỘNG | sự tác động; sự thao tác |
| 作る | TÁC | chế biến;làm; tạo; sáng tác; xây dựng;nấu |
| 作り顔 | TÁC NHAN | khuôn mặt trang điểm |
| 作り酒屋 | TÁC TỬU ỐC | nơi ủ rượu |
| 作り話 | TÁC THOẠI | chuyện hư cấu |
| 作り笑い | TÁC TIẾU | nụ cười được nặn ra; nụ cười giả tạo; nụ cười méo mó |
| 作り方 | TÁC PHƯƠNG | cách làm |
| 作り手 | TÁC THỦ | Nhà sản xuất; người xây dựng; người sáng tạo; người làm |
| 作り名 | TÁC DANH | Bí danh; bút danh |
| 作り上げる | TÁC THƯỢNG | xây dựng; làm nên |
| 作 | TÁC | công việc; sự làm ruộng;sự chế tác |
| 駄作 | ĐÀ TÁC | tác phẩm rẻ tiền; đồ bỏ đi; đồ vứt đi |
| 農作業をやる | NÔNG TÁC NGHIỆP | cày cấy |
| 農作業 | NÔNG TÁC NGHIỆP | canh nông |
| 農作業 | NÔNG TÁC NGHIỆP | nghề nông |
| 農作 | NÔNG TÁC | việc canh tác |
| 輪作 | LUÂN TÁC | luân tác |
| 豊作 | PHONG TÁC | mùa màng bội thu |
| 詩作をする | THI TÁC | làm thơ |
| 詩作 | THI TÁC | họa thơ |
| 試作 | THI TÁC | việc thử chế tạo; thử chế tạo |
| 製作盤 | CHẾ TÁC BÀN | bàn đạp |
| 製作所 | CHẾ TÁC SỞ | xưởng chế tạo;xưởng sản xuất |
| 製作する | CHẾ TÁC | chế tác; sản suất |
| 製作 | CHẾ TÁC | sự chế tác; sự sản xuất; sự làm |
| 著作者 | TRỮ,TRƯỚC TÁC GIẢ | Nhà văn; tác giả |
| 著作物 | TRỮ,TRƯỚC TÁC VẬT | sách; tác phẩm |
| 著作権法 | TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN PHÁP | luật bản quyền |
| 著作権所有 | TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN SỞ HỮU | Bản quyền |
| 著作権 | TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN | Bản quyền |
| 著作文体 | TRỮ,TRƯỚC TÁC VĂN THỂ | văn phong |
| 著作家 | TRỮ,TRƯỚC TÁC GIA | Nhà văn; tác giả |
| 著作する | TRỮ,TRƯỚC TÁC | làm sách |
| 著作 | TRỮ,TRƯỚC TÁC | tác giả;trước tác |
| 菊作り | CÚC TÁC | việc trồng hoa cúc; trồng hoa cúc |
| 菅作 | GIAN TÁC | thâm kế |
| 荷作りする | HÀ TÁC | đóng hàng; đóng gói hành lý |
| 荷作り | HÀ TÁC | sự đóng hàng; sự đóng gói hành lý |
| 耕作者 | CANH TÁC GIẢ | Người trồng trọt; người canh tác |
| 耕作地 | CANH TÁC ĐỊA | đất trồng trọt; đất canh tác |
| 耕作する | CANH TÁC | canh tác |
| 耕作 | CANH TÁC | canh tác;sự canh tác |
| 稲作 | ĐẠO TÁC | trồng lúa |
| 秋作 | THU TÁC | Sự canh tác thu hoạch vào mùa thu |
| 盗作 | ĐẠO TÁC | đạo văn; bài viết ăn cắp |
| 発作 | PHÁT TÁC | sự phát tác; sự phát ra (bệnh); sự lên cơn |
| 濫作 | LẠM TÁC | sự sản xuất quá độ |
| 新作 | TÂN TÁC | sự mới sản xuất; mới sản xuất |
| 操作する | HAO,THAO TÁC | điều khiển |
| 操作する | HAO,THAO TÁC | thao tác; thực hiện khéo léo; điều khiển bằng tay |
| 操作 | HAO,THAO TÁC | sự thao tác; sự vận dụng khéo léo |
| 振作 | CHẤN,CHÂN TÁC | Sự thịnh vượng; thịnh vượng |
| 手作り | THỦ TÁC | sự tự tay làm;thủ công;vải dệt thủ công;tự tay làm |
| 快作 | KHOÁI TÁC | kiệt tác |
| 工作物 | CÔNG TÁC VẬT | sản phẩm |
| 工作機械 | CÔNG TÁC CƠ,KY GIỚI | máy công cụ |
| 工作日程 | CÔNG TÁC NHẬT TRÌNH | lịch công tác |
| 工作員 | CÔNG TÁC VIÊN | Thợ thủ công; công nhân nghề thủ công |
| 工作品 | CÔNG TÁC PHẨM | sản phẩm |
| 工作 | CÔNG TÁC | nghề thủ công; môn thủ công |
| 小作農 | TIỂU TÁC NÔNG | tá điền |
| 家作 | GIA TÁC | sự làm nhà; việc làm nhà cho thuê |
| 品作企画 | PHẨM TÁC XÍ HỌA | quy cách phẩm chất |
| 名作詩 | DANH TÁC THI | thi tuyển |
| 名作 | DANH TÁC | danh tác;tác phẩm danh tiếng |
| 合作 | HỢP TÁC | cộng tác;hợp tác |
| 反作用 | PHẢN TÁC DỤNG | phản động;sự phản tác dụng; sự phản ứng trở lại |
| 原作 | NGUYÊN TÁC | nguyên bản; nguyên tác; kịch bản |
| 動作 | ĐỘNG TÁC | động tác |
| 労作 | LAO TÁC | lao công |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Tác Nghĩa Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tác Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Công Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tác Giả - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sáng Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Trong Sáng Tạo Ngôn Ngữ Thơ Của Nguyễn Khuyến
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vài Nhận Xét Về Phiên âm Và Dịch Thơ Của Một Số Tác Phẩm Chữ Hán ...
-
[PDF] Ý NGHĨA ẨN DỤ CỦA TÙNG, TRÚC, MAI TRONG TIẾNG HÁN VÀ ...
-
Tên Tự Tên Hiệu Các Tác Gia Hán Nôm Việt Nam
-
Bàn Thêm Về Cách Dùng Từ “tặc” - Báo Lao Động