Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÁC 作 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 作TÁC
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

TÁC- Số nét: 07 - Bộ: NHÂN 人

ONサク, サ
KUN作る つくる
作り つくり
作り -づくり
くり
さか
さっ
づくり
とも
なお
はぎ
まさか
  • Nhấc lên. Như chấn tác tinh thần [振作精神].
  • Làm, làm nên. Như phụ tác chi [父作之] cha làm nên.
1 | 2
Từ hánÂm hán việtNghĩa
作風 TÁC PHONG tác phong
作製する TÁC CHẾ sản xuất; chế tác
作製 TÁC CHẾ sự sản xuất; sự chế tác
作者 TÁC GIẢ tác giả
作用する TÁC DỤNG ảnh hưởng
作用 TÁC DỤNG tác dụng; sự tác dụng
作物 TÁC VẬT hoa màu; cây trồng
作況指数 TÁC HUỐNG CHỈ SỐ chỉ số gieo trồng
作歌 TÁC CA sự sáng tác
作業節 TÁC NGHIỆP TIẾT quần yếm
作業準備 TÁC NGHIỆP CHUẨN BỊ chuẩn bị cho công việc làm
作業服 TÁC NGHIỆP PHỤC quần áo làm việc
作業日報 TÁC NGHIỆP NHẬT BÁO bảng ghi công vịêc hàng ngày
作業日 TÁC NGHIỆP NHẬT ngày làm việc
作業所 TÁC NGHIỆP SỞ chỗ làm
作業予定 TÁC NGHIỆP DỰ ĐỊNH công việc dự định làm;công viêc sản xuất
作業を中止する TÁC NGHIỆP TRUNG CHỈ dừng tay
作業 TÁC NGHIỆP công việc
作曲者 TÁC KHÚC GIẢ Người sáng tác
作曲家 TÁC KHÚC GIA Người sáng tác;nhà soạn nhạc
作曲する TÁC KHÚC soạn nhạc
作曲する TÁC KHÚC sáng tác (ca khúc)
作曲 TÁC KHÚC sự sáng tác (nhạc)
作文を書く TÁC VĂN THƯ viết văn
作文の募集 TÁC VĂN MỘ TẬP tuyển văn
作文 TÁC VĂN sự đặt câu;sự viết văn; sự làm văn; đoạn văn
作戦 TÁC CHIẾN chiến lược; kế hoạch;tác chiến
作家として鳴らす TÁC GIA MINH nổi tiếng là một tác gia
作家 TÁC GIA cây bút;tác gia;văn nhân
作品 TÁC PHẨM bản đàn;tác phẩm
作動 TÁC ĐỘNG sự tác động; sự thao tác
作る TÁC chế biến;làm; tạo; sáng tác; xây dựng;nấu
作り顔 TÁC NHAN khuôn mặt trang điểm
作り酒屋 TÁC TỬU ỐC nơi ủ rượu
作り話 TÁC THOẠI chuyện hư cấu
作り笑い TÁC TIẾU nụ cười được nặn ra; nụ cười giả tạo; nụ cười méo mó
作り方 TÁC PHƯƠNG cách làm
作り手 TÁC THỦ Nhà sản xuất; người xây dựng; người sáng tạo; người làm
作り名 TÁC DANH Bí danh; bút danh
作り上げる TÁC THƯỢNG xây dựng; làm nên
TÁC công việc; sự làm ruộng;sự chế tác
駄作 ĐÀ TÁC tác phẩm rẻ tiền; đồ bỏ đi; đồ vứt đi
農作業をやる NÔNG TÁC NGHIỆP cày cấy
農作業 NÔNG TÁC NGHIỆP canh nông
農作業 NÔNG TÁC NGHIỆP nghề nông
農作 NÔNG TÁC việc canh tác
輪作 LUÂN TÁC luân tác
豊作 PHONG TÁC mùa màng bội thu
詩作をする THI TÁC làm thơ
詩作 THI TÁC họa thơ
試作 THI TÁC việc thử chế tạo; thử chế tạo
製作盤 CHẾ TÁC BÀN bàn đạp
製作所 CHẾ TÁC SỞ xưởng chế tạo;xưởng sản xuất
製作する CHẾ TÁC chế tác; sản suất
製作 CHẾ TÁC sự chế tác; sự sản xuất; sự làm
著作者 TRỮ,TRƯỚC TÁC GIẢ Nhà văn; tác giả
著作物 TRỮ,TRƯỚC TÁC VẬT sách; tác phẩm
著作権法 TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN PHÁP luật bản quyền
著作権所有 TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN SỞ HỮU Bản quyền
著作権 TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN Bản quyền
著作文体 TRỮ,TRƯỚC TÁC VĂN THỂ văn phong
著作家 TRỮ,TRƯỚC TÁC GIA Nhà văn; tác giả
著作する TRỮ,TRƯỚC TÁC làm sách
著作 TRỮ,TRƯỚC TÁC tác giả;trước tác
菊作り CÚC TÁC việc trồng hoa cúc; trồng hoa cúc
菅作 GIAN TÁC thâm kế
荷作りする HÀ TÁC đóng hàng; đóng gói hành lý
荷作り HÀ TÁC sự đóng hàng; sự đóng gói hành lý
耕作者 CANH TÁC GIẢ Người trồng trọt; người canh tác
耕作地 CANH TÁC ĐỊA đất trồng trọt; đất canh tác
耕作する CANH TÁC canh tác
耕作 CANH TÁC canh tác;sự canh tác
稲作 ĐẠO TÁC trồng lúa
秋作 THU TÁC Sự canh tác thu hoạch vào mùa thu
盗作 ĐẠO TÁC đạo văn; bài viết ăn cắp
発作 PHÁT TÁC sự phát tác; sự phát ra (bệnh); sự lên cơn
濫作 LẠM TÁC sự sản xuất quá độ
新作 TÂN TÁC sự mới sản xuất; mới sản xuất
操作する HAO,THAO TÁC điều khiển
操作する HAO,THAO TÁC thao tác; thực hiện khéo léo; điều khiển bằng tay
操作 HAO,THAO TÁC sự thao tác; sự vận dụng khéo léo
振作 CHẤN,CHÂN TÁC Sự thịnh vượng; thịnh vượng
手作り THỦ TÁC sự tự tay làm;thủ công;vải dệt thủ công;tự tay làm
快作 KHOÁI TÁC kiệt tác
工作物 CÔNG TÁC VẬT sản phẩm
工作機械 CÔNG TÁC CƠ,KY GIỚI máy công cụ
工作日程 CÔNG TÁC NHẬT TRÌNH lịch công tác
工作員 CÔNG TÁC VIÊN Thợ thủ công; công nhân nghề thủ công
工作品 CÔNG TÁC PHẨM sản phẩm
工作 CÔNG TÁC nghề thủ công; môn thủ công
小作農 TIỂU TÁC NÔNG tá điền
家作 GIA TÁC sự làm nhà; việc làm nhà cho thuê
品作企画 PHẨM TÁC XÍ HỌA quy cách phẩm chất
名作詩 DANH TÁC THI thi tuyển
名作 DANH TÁC danh tác;tác phẩm danh tiếng
合作 HỢP TÁC cộng tác;hợp tác
反作用 PHẢN TÁC DỤNG phản động;sự phản tác dụng; sự phản ứng trở lại
原作 NGUYÊN TÁC nguyên bản; nguyên tác; kịch bản
動作 ĐỘNG TÁC động tác
労作 LAO TÁC lao công
1 | 2 Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Tác Nghĩa Hán Việt Là Gì