Tra Từ: Tác Giả - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
作者 tác giả1/1
作者tác giả
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tác giả, người làm ra, người soạn raTừ điển trích dẫn
1. Chỉ thợ, phu lao dịch. ◇Tùy Thư 隋書: “Đốc dịch nghiêm cấp, tác giả đa tử” 督役嚴急, 作者多死 (Dương Tố truyện 楊素傳) Thúc giục lao dịch gắt gao, các phu dịch nhiều người chết. 2. Người khai sáng. ◇Lễ Kí 禮記: “Tác giả chi vị thánh, thuật giả chi vị minh” 作者之謂聖, 述者之謂明 (Nhạc kí 樂記). 3. Người có thành tựu lớn lao về một nghệ nghiệp. 4. Người sáng tác (thi ca, văn chương hoặc nghệ thuật phẩm). § Cũng gọi là “tác gia” 作家.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người làm ra.Một số bài thơ có sử dụng
• Bất giác nữ đầu bạch - 不覺女頭白 (Giác Hải thiền sư)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)• Hoạ huyện lệnh - 和縣令 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Ngẫu đề - 偶題 (Đỗ Phủ)• Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký - 謝先輩防記念拙詩甚多,異日偶有此寄 (Lý Thương Ẩn)• Tam đô phú tự - 三都賦序 (Tả Tư)• Tặng Thục tăng Lư Khâu sư huynh - 贈蜀僧閭丘師兄 (Đỗ Phủ)• Tân diễn “Chinh phụ ngâm khúc” thành ngẫu thuật - 新演征婦吟曲成偶述 (Phan Huy Ích)• Thập Anh đường thi tự - 拾英堂詩序 (Bùi Dương Lịch)Từ khóa » Tác Nghĩa Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tác Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Công Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sáng Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Trong Sáng Tạo Ngôn Ngữ Thơ Của Nguyễn Khuyến
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vài Nhận Xét Về Phiên âm Và Dịch Thơ Của Một Số Tác Phẩm Chữ Hán ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÁC 作 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
[PDF] Ý NGHĨA ẨN DỤ CỦA TÙNG, TRÚC, MAI TRONG TIẾNG HÁN VÀ ...
-
Tên Tự Tên Hiệu Các Tác Gia Hán Nôm Việt Nam
-
Bàn Thêm Về Cách Dùng Từ “tặc” - Báo Lao Động