Tra Từ: Công Tác - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
公作 công tác • 工作 công tác1/2
公作công tác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc chung của quốc gia — Làm việc chung cho quốc gia.Một số bài thơ có sử dụng
• Độc Nhậm Ngạn Thăng bi - 讀任彥升碑 (Lý Thương Ẩn)• Phóng Hạc đình ký - 放鶴亭記 (Tô Thức)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng) 工作công tác
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
công tác, làm việc, làm nhiệm vụTừ điển trích dẫn
1. Công trình kiến trúc. ◇Thẩm Quát 沈括: “Cơ tuế công giá chí tiện, khả dĩ đại hưng thổ mộc chi dịch, ư thị chư tự công tác đỉnh hưng” 饑歲工價至賤, 可以大興土木之役, 於是諸寺工作鼎興 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談, Quan chánh nhất 官政一) Năm đói kém giá làm công rẻ mạt, có thể phát động lao dịch xây cất, do dó mà các công trình về chùa chiền được hưng thịnh. 2. Làm ra, chế tác. 3. Làm việc. ◇Chu Lập Ba 周立波: “Tiêu đội trưởng hắc giá bạch nhật địa công tác” 蕭隊長黑價白日地工作 (Bạo phong sậu vũ 暴風驟雨, Đệ nhất bộ lục) Đội trưởng Tiêu làm việc bán giá chợ đen giữa ban ngày ban mặt. 4. Nghiệp vụ, nhiệm vụ. 5. Việc làm, chức nghiệp. ◇Ngải Vu 艾蕪: “Công tác trảo bất đáo thủ, thực vật trảo bất đáo khẩu” 工作找不到手, 食物找不到口 (Nhân sanh triết học đích nhất khóa 人生哲學的一課, Tam) Việc làm tìm không đến tay, thức ăn tìm không tới miệng. 6. Người làm về các thứ thủ công nghệ.Từ khóa » Tác Nghĩa Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tác Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tác Giả - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sáng Tác - Từ điển Hán Nôm
-
Tạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Trong Sáng Tạo Ngôn Ngữ Thơ Của Nguyễn Khuyến
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vài Nhận Xét Về Phiên âm Và Dịch Thơ Của Một Số Tác Phẩm Chữ Hán ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÁC 作 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
[PDF] Ý NGHĨA ẨN DỤ CỦA TÙNG, TRÚC, MAI TRONG TIẾNG HÁN VÀ ...
-
Tên Tự Tên Hiệu Các Tác Gia Hán Nôm Việt Nam
-
Bàn Thêm Về Cách Dùng Từ “tặc” - Báo Lao Động