Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THÍNH 聴 Trang 106-Từ Điển Anh ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 106
- 繋 : xxx
- 謙 : KHIÊM
- 鍵 : KIỆN
- 厳 : NGHIÊM
- 檎 : CẦM
- 糠 : KHANG
- 講 : GIẢNG
- 購 : CẤU
- 鴻 : HỒNG
- 壕 : HÀO
- 濠 : HÀO
- 懇 : KHẨN
- 鮭 : KHUÊ,HÀI
- 擦 : SÁT
- 薩 : TÁT
- 鮫 : GIAO
- 燦 : XÁN
- 篠 : TIỂU
- 謝 : TẠ
- 爵 : TƯỚC
- 繍 : xxx
- 醜 : XÚ
- 縮 : SÚC
- 駿 : TUẤN
- 曙 : THỰ
- 償 : THƯỜNG
- 礁 : TIỀU
- 醤 : xxx
- 鍾 : CHUNG
- 燭 : CHÚC
- 趨 : XU,XÚC
- 績 : TÍCH
- 繊 : TIỆM
- 鮮 : TIÊN
- 燥 : TÁO
- 糟 : TAO
- 霜 : SƯƠNG
- 戴 : ĐÁI
- 濯 : TRẠC
- 鍛 : ĐOÀN,ĐOẢN
- 檀 : ĐÀN
- 聴 : THÍNH
- 鎚 : CHÙY
- 鍔 : NGẠC
- 嬬 : xxx
- 擢 : TRẠC
- 鍍 : ĐỘ
- 謄 : ĐẰNG
- 瞳 : ĐỒNG
- 瀞 : xxx
- 106
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 聴解 | THÍNH GIẢI | sự nghe hiểu |
| 聴取料 | THÍNH THỦ LIỆU | phí nghe đài |
| 聴取者 | THÍNH THỦ GIẢ | người nghe đài; bạn nghe đài |
| 聴従 | THÍNH INH,TÒNG | sự nghe theo lời khuyên bảo |
| 聴神経 | THÍNH THẦN KINH | thần kinh thính giác |
| 聴聞 | THÍNH VĂN | sự nghe |
| 聴聞僧 | THÍNH VĂN TĂNG | giáo sĩ nghe xưng tội |
| 聴衆 | THÍNH CHÚNG | khán giả; người nghe;thính giả |
| 聴衆を飽かさない | THÍNH CHÚNG BÃO | cuốn hút thính giả |
| 聴視 | THÍNH THỊ | việc nghe ngóng và quan sát |
| 聴視率 | THÍNH THỊ XUẤT | tỷ lệ nghe nhìn |
| 聴視者 | THÍNH THỊ GIẢ | khán thính giả |
| 聴覚 | THÍNH GIÁC | thính giác |
| 聴許 | THÍNH HỨA | Sự cho phép |
| 聴診 | THÍNH CHẨN | Sự nghe để khám bệnh |
| 聴診器 | THÍNH CHẨN KHÍ | ống nghe |
| 聴講 | THÍNH GIẢNG | sự nghe giảng |
| 聴講生 | THÍNH GIẢNG SINH | Thính giả |
| 聴音器 | THÍNH ÂM KHÍ | Dụng cụ để nghe |
| 聴音機 | THÍNH ÂM CƠ,KY | máy nghe |
| 聴取 | THÍNH THỦ | sự nghe |
| 聴力 | THÍNH LỰC | khả năng nghe |
| 聴く | THÍNH | nghe; lắng nghe |
| 幻聴 | ẢO THÍNH | Ảo giác thính giác |
| 傍聴 | BÀN THÍNH | sự nghe; việc nghe |
| 天聴 | THIÊN THÍNH | trí tuệ của vua |
| 公聴会 | CÔNG THÍNH HỘI | hội nghị trưng cầu ý kiến công khai; buổi trưng cầu ý kiến |
| 傾聴 | KHUYNH THÍNH | sự chú ý nghe; sự lắng nghe; sự dỏng tai nghe |
| 傍聴する | BÀN THÍNH | nghe |
| 盗聴 | ĐẠO THÍNH | sự nghe trộm (điện thoại) |
| 盗聴器 | ĐẠO THÍNH KHÍ | máy nghe trộm; thiết bị nghe trộm |
| 補聴器 | BỔ THÍNH KHÍ | máy khuyếch đại âm thanh |
| 謹聴 | CẨN THÍNH | sự chăm chú nghe; sự lắng nghe |
| 謹聴する | CẨN THÍNH | chăm chú nghe; lắng nghe |
| 難聴 | NẠN,NAN THÍNH | Sự điếc |
| 難視聴 | NẠN,NAN THỊ THÍNH | khó bắt sóng (vô tuyến) |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Lắng Nghe Trong Tiếng Hán
-
Vui Học Thành Ngữ Tiếng Anh - Chiết Tự Chữ 聽 - THÍNH ... - Facebook
-
Tiếng Trung Hải Dương - Thầy Hùng - BÀN VỀ Ý NGHĨA CHỮ ...
-
Lắng Nghe Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Trao đổi Về Chữ Thính 聽 Trong Sách Thực Hành Kĩ Năng Sống (dành ...
-
Chữ THÍNH Và Nghệ Thuật LẮNG NGHE - Câu Lạc Bộ Kỹ Năng Mềm 3D
-
Tra Từ: 聽 - Từ điển Hán Nôm
-
Blog Ngô: Lắng Nghe | VOV.VN
-
Bạn Hiểu Gì Về Lắng Nghe?
-
Từ Điển - Từ Lắng Nghe Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
THÍNH
-
Ý Nghĩa Của Tên Lãng Nghệ
-
Lắng Nghe đồng Cảm - Văn Đạo Tứ
-
Review Ý Nghĩa Của Chữ Thính - Sốt. VN News