Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TUẾ 歳 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 歳末 | TUẾ MẠT | cuối năm |
| 歳月 | TUẾ NGUYỆT | tuế nguyệt; thời gian |
| 歳暮 | TUẾ MỘ | món quà cuối năm;năm hết Tết đến |
| 歳半長 | TUẾ BÁN TRƯỜNG,TRƯỢNG | chánh án |
| 歳入歳出 | TUẾ NHẬP TUẾ XUẤT | thu nhập và chi tiêu |
| 歳の瀬 | TUẾ LẠI | Cuối năm |
| 歳の市 | TUẾ THỊ | chợ cuối năm |
| 歳 | TUẾ | tuổi |
| お歳暮 | TUẾ MỘ | cuối năm |
| 万歳 | VẠN TUẾ | muôn năm;ôi chao;vạn tuế;sự hoan hô |
| 万歳 | VẠN TUẾ | diễn viên hài đi biểu diễn rong |
| 何歳ですか | HÀ TUẾ | bao nhiêu tuổi |
| 当歳駒 | ĐƯƠNG TUẾ CÂU | Thú vật một tuổi; con ngựa non một tuổi |
| 百歳 | BÁCH TUẾ | trăm tuổi |
| 肇歳 | TRIỆU TUẾ | đầu năm |
| 年年歳歳 | NIÊN NIÊN TUẾ TUẾ | Hàng năm |
| 年々歳々 | NIÊN TUẾ | Hàng năm |
| 十八歳 | THẬP BÁT TUẾ | đôi tám |
| 二十歳 | NHỊ THẬP TUẾ | đôi mươi;hai mươi tuổi |
| 20歳以下人口 | TUẾ DĨ HẠ NHÂN KHẨU | dân số dưới 20 tuổi |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Tuế Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Tuế - Từ điển Hán Nôm
-
Tuế Là Gì, Nghĩa Của Từ Tuế | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tuế" - Là Gì?
-
Tuế Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Tuế Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tuế Nguyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'niên Tuế' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tuế Nguyệt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tuế Thứ Nghĩa Là Gì
-
Tuế Hàn Tam Hữu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Tuế Nguyệt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thái Tuế Là Gì? Thế Nào Là Năm Hạn Thái Tuế Và Cách Hóa Giải
-
Cây Vạn Tuế: Công Dụng Và ý Nghĩa Trong Phong Thủy - CafeLand.Vn