Tra Từ: Tuế - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 4 kết quả:
岁 tuế • 嵗 tuế • 歲 tuế • 歳 tuế1/4
岁tuế
U+5C81, tổng 6 nét, bộ sơn 山 (+3 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. năm 2. tuổiTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 歲.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tuổi: 三歲的 孩子 Đứa trẻ lên ba; ② Năm: 去歲 Năm ngoái; 歲末 Cuối năm; ③ Số thu hoạch hoa màu, mùa màng: 歉歲 Mất mùa.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 歲Tự hình 3

Dị thể 10
㞸亗嵗歲歳𡶣𡹖𡻕𡻷𢧁Không hiện chữ?
Từ ghép 2
tuế nguyệt 岁月 • tuế số 岁数 嵗tuế
U+5D57, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Tuế 歲.Tự hình 1

Dị thể 1
歲Không hiện chữ?
Từ ghép 1
mộ tuế 暮嵗Một số bài thơ có sử dụng
• Giả Đảo dục - 賈島峪 (Ngô Ỷ)• Khuyết đề (Tầm Dương nam thượng bất thông triều) - 缺題(潯陽南上不通潮) (Đào hoa sĩ nữ)• Minh Phi kỳ 1 - 眀妃其一 (Ngô Ỷ)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Vịnh cúc - 詠菊 (Châu Hải Đường) 歲tuế
U+6B72, tổng 13 nét, bộ chỉ 止 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. năm 2. tuổiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sao “Tuế”, tức là “Mộc tinh” 木星, mười hai năm quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao “Thái Tuế” 太歲. 2. (Danh) Năm. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ” 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm. 3. (Danh) Chỉ mỗi năm, hằng năm. ◇Tuân Tử 荀子: “Nhật tế, nguyệt tự, thì hưởng, tuế cống” 日祭, 月祀, 時享, 歲貢 (Chánh luận 正論). 4. (Danh) Năm tháng, thời gian, quang âm. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ” 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm tháng chẳng chờ ta. 5. (Danh) Đầu một năm, năm mới. ◎Như: “cản hồi gia khứ độ tuế” 趕回家去度歲. 6. (Danh) Tuổi. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự” 我一生命苦, 自幼蒙父母養育至八九歲, 才知人事 (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời. 7. (Danh) Thu hoạch nhà nông trong một năm. ◇Tả truyện 左傳: “Mẫn mẫn yên như nông phu chi vọng tuế” 閔閔焉如農夫之望歲 (Chiêu Công tam thập nhị niên 昭公三十二年). 8. (Danh) Tên một lễ tế.Từ điển Thiều Chửu
① Năm. ② Sao Tuế, tức là sao Mộc tinh, mười hai năm quay quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao Thái Tuế 太歲. ③ Tuổi. ④ Mùa màng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tuổi: 三歲的 孩子 Đứa trẻ lên ba; ② Năm: 去歲 Năm ngoái; 歲末 Cuối năm; ③ Số thu hoạch hoa màu, mùa màng: 歉歲 Mất mùa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Năm. Xem Tuế nguyệt — Tuổi.Tự hình 8

Dị thể 10
㒸㞸亗岁嵗歳𡻕𡻷𢧁𢧡Không hiện chữ?
Từ ghép 21
ác tuế 惡歲 • áp tuế 壓歲 • áp tuế bàn 壓歲盤 • áp tuế tiền 壓歲錢 • bách tuế 百歲 • bách tuế chi hậu 百歲之後 • bách tuế vi kì 百歲爲期 • chu tuế 周歲 • chu tuế 週歲 • đồng tuế 同歲 • phú tuế 富歲 • quan tuế 冠歲 • quỹ tuế 餽歲 • thái tuế đầu thượng động thổ 太歲頭上動土 • thiên tuế 千歲 • tuế cống 歲貢 • tuế luật 歲律 • tuế nguyệt 歲月 • tuế số 歲數 • vãn tuế 晚歲 • vạn tuế 萬歲Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh hậu phỏng mai kỳ 2 - 病後訪梅其二 (Lưu Khắc Trang)• Bồn lan hoạ Di Xuân thứ vận - 盆蘭和怡春次韻 (Cao Bá Quát)• Đề tam hữu đồ - 題三友圖 (Lý Tử Tấn)• Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (Hồ hải niên lai hứng vị lan) - 海口夜泊有感(湖海年來興未闌) (Nguyễn Trãi)• Hạnh ngộ - 幸遇 (Trần Minh Tông)• Hoạ Mính Viên Huỳnh Thúc Kháng tiên sinh Tân Tỵ thí bút nguyên vận - 和茗園黃叔沆先生辛巳試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)• Nguyên nhật - 元日 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tống Nguỵ Vạn chi kinh - 送魏萬之京 (Lý Kỳ)• Vịnh mai - 詠梅 (Nguyễn Khuyến) 歳tuế
U+6B73, tổng 13 nét, bộ chỉ 止 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. năm 2. tuổiTự hình 1

Dị thể 1
歲Không hiện chữ?
Từ ghép 2
nghênh tuế 迎歳 • ninh tuế 寧歳Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc vọng kỳ 2 - 北望其二 (Nguyễn Văn Giao)• Chu hành Kim Động giang vọng hương hữu hoài - 舟行金洞江望鄉有懷 (Trần Văn Trứ)• Hùng Vương - 雄王 (Đặng Minh Khiêm)• Loạn trung đại thường hội - 亂中大嘗會 (Ikkyū Sōjun)• Nông phu - 農夫 (Nguyễn Văn Giao)• Phụng hoạ ngự chế “Quang Đức điện thượng cảm thành” - 奉和御製光德殿上感成 (Phạm Đạo Phú)• Trừ tịch - 除夕 (Phùng Khắc Khoan)• Trừ tịch quan thư ngẫu đắc - 除夕觀書偶得 (Đào Tấn)• Tuế đán thư hoài - 歲旦書懷 (Đào Tấn)Từ khóa » Tuế Nghĩa Là Gì
-
Tuế Là Gì, Nghĩa Của Từ Tuế | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tuế" - Là Gì?
-
Tuế Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Tuế Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tuế Nguyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'niên Tuế' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tuế Nguyệt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tuế Thứ Nghĩa Là Gì
-
Tuế Hàn Tam Hữu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Tuế Nguyệt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thái Tuế Là Gì? Thế Nào Là Năm Hạn Thái Tuế Và Cách Hóa Giải
-
Cây Vạn Tuế: Công Dụng Và ý Nghĩa Trong Phong Thủy - CafeLand.Vn
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TUẾ 歳 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...