CÁI AO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI AO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái ao
pond
aohồnướcponds
aohồnước
{-}
Phong cách/chủ đề:
The pond at the dacha with his hands.Phía sau là một cái ao hay một cái hồ nhỏ.
The first is a pond or small lake.Cái ao chỉ là một sự đề cập, con ếch cũng vậy.
The pond is only mentioned, the frog too.Thậm chí ông ấy cũng không miêu tả cái ao, ông ấy đơn giản nói.
Even he does not describe the pond, he simply says.Nó giống như dòng sông chuyển động, nó không như cái ao.
It is like a river moving, it is not like a pond.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từcái aoao cá ao nang ao hồ đáy aonước aoao nước ao koi ao sen ao vườn HơnThế là anh ta đi qua cái ao và tiếp tục cuộc hành trình của mình.
In this way, he passes the pond and continues his journey.Họ ném 15 thanh thuốc nổ xuống cái ao mà Tom đang ở.
They threw 15 dynamite sticks into the pond in which Tom was supposed to be.Anh ấy dự định xem cái ao và mời bạn đi chung với anh ấy.
He plans to take a look at the pond and invites you to go with him.Chỉ vì cái ao lớn hơn, không có nghĩa là bạn sẽ có được con cá lớn hơn.
Just because the lake is big, doesn't mean you will get bigger fish.Các yếu tố nướcphổ biến nhất của một khu vườn Trung Quốc là một cái ao.
The most commonwater element of a Chinese garden is a pond.Dù bằng cách nào đi chăng nữa, cái ao bây giờ vẫn nằm giữa tôi và cây cổ thụ.
Either way, the pond now lay between me and the giant tree.Có vẻ như anh đã không đi bộ đến đó,mà đã được ai đó đặt vào trong cái ao.
It seems he did not walk there,but was placed in the pond by someone.Có vô số cái ao bùn lớn và mỗi người chịu trách nhiệm một cái..
There were countless large mud ponds and each of us was responsible for one.Điều kỳ diệu này chỉ xảy ra nếu người đó và cái ao đều ở trên mặt trăng.
The magical feat would only work if that person and the pond were on the moon.Pieter đã nghiên cứu 35 cái ao trong vùng các con ếch biến dạng này được phát hiện.
Pieter studied 35 ponds in the region where the deformed frogs had been found.Ta đã biến 1 hòang tử đẹp trai thành con ếch và giam cầm nó trong cái ao này cùng với 99 con ếch khác.
I have turned a handsome prince into a frog and cast him into my pond to live with 99 other frogs.Nếu bạn cho phép tôi đón bạn bằng cái mỏ của tôi, tôi sẽ đưa bạn,mỗi lần một đứa đem đến cái ao khác.
If you allow me to pick you up in my beak, I will take you,one at a time to another pond.Đó là một cái ao bên cạnh có một tòa nhà nhỏ theo phong cách cổ điển dành riêng cho ký ức của Diana xứ Wales.
It is a pond next to which there is a small classic-style building dedicated to the memory of Diana of Wales.Một người dân địa phương nói:“ Mùa mưacó khi nước chảy vào trong hội sở như chảy vào cái ao”.
One local resident said,‘In the rainy season,water flows into the convention hall as if flowing into a pond.'.Có một cái ao, sông nhỏ, hoa và những con đường mòn di chuyển tuyệt vời làm cho bạn nghĩ rằng bạn đang ở Kyoto hơn là Yokohama.
There is a pond, small rivers and wonderful strolling trails that make you think you are in Kyoto.Nàng kêu lên hổn hển, nên chàng bỏ lại nàng ở đó và, nếu nàng hiểu chàng đúng,về lại cái ao để bò xuống bùn.
She exclaimed breathlessly, so he left her there and, if she understood him correctly,went back to the pond to crawl into the mud.Điểm ấn tượng nhất là cái ao lớn chứa đầy những cây sen lớn- nó đặc biệt đẹp khi hoa nở vào tháng Bảy.
The most impressive feature is its large pond filled with large lotus plants- it is especially beautiful when the flowers are in bloom during July.Hai con mương dài, được xây bằng gạch với chiều dài tổng cộng là 7,83 dặm, chạy xuyên suốt thành phố vàdẫn nước lũ vào hai cái ao có chức năng làm bể chứa.
Two long tunnels, built using bricks with a total length of 7.83 miles,cross the city and channel floodwater into two ponds that function as reservoirs.Có một cái ao, sông nhỏ, hoa và những con đường mòn di chuyển tuyệt vời làm cho bạn nghĩ rằng bạn đang ở Kyoto hơn là Yokohama.
There is a pond, small rivers, flowers and wonderful scrolling trails that make you think you are in Kyoto rather than Yokohama.Bạn có thểcảm thấy rất an toàn trong cái ao bạn đang ở, nhưng nếu bạn không bao giờ mạo hiểm ra khỏi đó, bạn sẽ không bao giờ biết có một thứ như biển cả, đại dương.
You may feel very secure in the pond that you are in, but if you don't venture out of it, you will never know that there is a sea or an ocean out there.Những cái ao này có thể có sâu từ 10 đến 100 cm với diện tích bề mặt hàng chục mét vuông hoặc rộng hơn”, Ranjan cho biết thêm.
These ponds could have been from 10 to 100 centimeters deep, with a surface area of tens of square meters or larger,” Ranjan says.Bạn có thểcảm thấy rất an toàn trong cái ao bạn đang ở, nhưng nếu bạn không bao giờ mạo hiểm ra khỏi đó, bạn sẽ không bao giờ biết có một thứ như biển cả, đại dương.
You may feel very secure in the pond that you are in, but if you never venture out of it, you will never know that there is such a thing as an ocean, a sea.”.Có một cái ao, sông nhỏ, hoa và những con đường mòn di chuyển tuyệt vời làm cho bạn nghĩ rằng bạn đang ở Kyoto hơn là Yokohama.
There's a pond, some rivers, flowers and fantastic walking trails that will make you think you are in Kyoto rather than Yokohama.Bạn có thểcảm thấy rất an toàn trong cái ao bạn đang ở, nhưng nếu bạn không bao giờ mạo hiểm ra khỏi đó, bạn sẽ không bao giờ biết có một thứ như biển cả, đại dương.
You may feel very secure in the pond that you are in, but if you never venture out of quote encouragement, you will never know that there is such a thing as an ocean, a sea.Bạn đã quyết định cho dùbạn đang đi để có một cái ao lớn lên được một phần và những cấu trúc đó sẽ được thực hiện và như thế nào, hoặc bạn biết loại đá bạn sẽ sử dụng xung quanh nơi này.
You have already decided whetheryou're going to have a partially raised pond and what that structure will be made of and look like, or you know what type of stone you're going to use around the place.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 103, Thời gian: 0.0166 ![]()
cái anhcái áo

Tiếng việt-Tiếng anh
cái ao English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái ao trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsaodanh từpondpoolaotrạng từao STừ đồng nghĩa của Cái ao
pond hồTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Ao Hồ Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Ao Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
AO HỒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Ao Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Ao Hồ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
AO HỒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cái Ao Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Bạn đã Biết Ao Hồ Sông... - Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster | Facebook
-
AO HỒ - Translation In English
-
Pond | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
'ao Hồ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Hệ Liên Thông
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo - Leerit
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Phổ Biến Nhất - IELTS Vietop