CÁI HŨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁI HŨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái hũ
jar
bìnhlọhũvòvạichiếcpot
nồichậubìnhhũlẩu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Over there in the jar.Richard, tôi cần lấy lại cái hũ đó!
Richard, I need that pot back!Trong cái hũ nhỏ đó có chứa một nắm đất lấy ở Chernobyl.
In that urn there is some land from Chernobyl.Tôi muốn tặng cô ấy một cái hũ như thế.
I gave her a hug like that.Một bộ não trong cái hũ chứa đầy acid của những trải nghiệm.”.
A brain in a jar full of the acid that is experience.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđậu hũDậy đi, Tí Hon, nó nói, và mở cái hũ này ra.
Get up, Thumbietot," said he,"and open this crock!".Trong một thế giới màcác đứa trẻ đều được nuôi dưỡng trong các cái hũ….
In a world where all children are grown in vats….Tôi lo họ đã bị lừa mua một cái hũ mắc tiền từ người sáng lập đạo Tagosaki.
I worry that they have been sold an expensive vase by cult founder Tagosaku.Cha luôn cho tôi bỏ những đồng tiền đầu tiên vào cái hũ rỗng.
He always let me drop the first coins into the empty jar.Chúng tôi đặt cái hũ vào trong buồng nơi chúng tôi đang giam giữ anh ấy và để nó hoạt động.
We put the jar in the room we're holding him in and let it do its thing.Thầy Moody nhặt con nhện nhào lộn lên và ném nó trở vào trong cái hũ.
Moody picked up the somersaulting spider and threw it back into the jar.Phần lớn thì giờ, tôi làm việc trong cái hũ thủy tinh, và sống 1 cuộc sống chẳng có gì đáng chú ý.
And most of the time I work in a glass jar and lead a very uneventful life.Mỗi lần nhân loại phát minh ra một thứ mới cũng nhưrút một hòn đá ra khỏi cái hũ.
Each time humans invent something new,it's like pulling a marble out of the urn.Các nhà nghiên cứu bỏ10 chiếc bánh quy vào một cái hũ và 2 chiếc bánh quy giống hệt mấy chiếc kia vào một hũ khác.
The researchers“put 10 cookies in one jar and two of the same cookies in another jar.Theo truyền thuyết, ngày hôm ấy,các thiếu nữ trong thành phố bỏ tên mình trong một cái hũ lớn.
Later in the day, according to legend,all the young women in the city would place their names in a big urn.Trước sự sững sờ của tôi, ở đó,như thể chưa bao giờ được cất đi, cái hũ cũ kỹ đang đứng đó, ở dưới đáy hũ đã có những đồng tiền cắc.
To my amazement, there, as ifit had never been removed, stood the old pickle jar, the bottom already covered with coins….Ông lão sống như thế suốt nhiều năm liền cho đến một đêm, ông nghĩ rằng mình sẽ đếm số tiền dành dụm màmình đã giấu bấy lâu nay trong cái hũ đất chôn dưới nền căn chòi.
In this way he lived for many years until, one night, he thought that he would count themoney he had hidden away in the great earthen pot under the floor of his hut.Tôi thường ngồi xổm trên sàn nhà trước cái hũ, ngắm nghía những vòng tròn bằng đồng và bạc lấp lánh như kho báu của kẻ cướp biển khi mặt trời chiếu ánh nắng qua cửa sổ phòng.
I used to squat on the floor in front of the jar and admire the copper and silver circles that glinted like a pirate's treasure when the sun poured through the bedroom window.Có những thực khách đơn giản chỉ muốn gặp ông HaiTín để uống một ly rượu chuối được chắt từ cái hũ sành 100 lít để ngay giữa quán.
There are diners just simply want to meet him anddrink a glass of banana wine extracted from 100 liter pot in the middle of the bar.Nếu quả thực cây Ðại thọ Bồ đề sẽ đi từ đây đến đảo Tích Lan, và nếu quả thực tôi sẽ đứng vững chắc không lay động trong giáo pháp của đức Phật, thì xin cho nhánh phía nam xinh đẹp này của cây đạithọ bồ đề hãy tự mình đến đây trong cái hũ bằng vàng này".
So truly as the great Bodhi-tree shall go hence to the isle of Lañkä, and so truly as I shall stand unalterably firm in the doctrine of the Buddha, shall this fair south branch of the great Bodhi-tree, severed of itself,take its place here in this golden vase.'.Năm 2007, khi Eben Bayer và Gavin McIntyre đang là sinh viên năm cuối tại Học viện Bách khoa Rensselaer ở Troy, New York, Bayer nộp một dự án được làm từ nấm-một đĩa“ cách nhiệt” mà anh trồng trong cái hũ dưới tầng hầm nhà mình.
In 2007, Eben Bayer and Gavin McIntyre were seniors at Rensselaer Polytechnic Institute in Troy, New York, when Bayer submitted a class project made out of mushrooms-a disk of sustainable“insulation” he had grown in a jar in his basement.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 21, Thời gian: 0.017 ![]()
cái gươngcái hắn

Tiếng việt-Tiếng anh
cái hũ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái hũ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcshũdanh từjarpotcurdchestsjugsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Hũ Tiếng Anh
-
Hũ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Glosbe - Hũ In English - Vietnamese-English Dictionary
-
HŨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Hũ Bằng Tiếng Anh
-
Jar | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Chủ đề: Những Vật Chứa đựng
-
22 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Số Lượng - Leerit
-
Đậu Phụ Thối – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Khmer "cái Hũ, Cái Bầu, Cái Lu" - Là Gì?
-
100 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh CỰC ĐẦY ĐỦ
-
Gọi Tên Các Dụng Cụ Nhà Bếp Tiếng Anh Thường Gặp