CÁI ÔM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI ÔM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từcái ôm
hug
ômôm chầm lấylấycáihuhuhugs
ômôm chầm lấylấycáihuhucuddles
âu yếmôm ấpômvuốt vevuốt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thanks for the hug.Đã có có rất nhiều cái ôm và một vài giọt nước mắt.
There were lots of hugs and a few tears.Tôi đã mơ cái ôm.
Dreamed of his embrace.Hãy sẵn sàng cho tiếng cười,tiếng ồn lớn và rất nhiều cái ôm!
Get ready for laughter, big noise and lots of hugs!Đúng là tôi đang rất cần cái ôm của Khương vào lúc này.
I really kind of need a hug right now.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từôm nhau ôm em cái ômôm chầm lấy ôm con em ômHơnSử dụng với trạng từvẫn ômSử dụng với động từmuốn ôm lấy Nandini chào cô với một cái ôm.
Jennifer, welcomes you with a hug.Vì vậy, đây là một cái ôm 4 u về vấn đề này Ngày ôm nhau.
So here is a hug 4 u on this Hug Day.A hug đơn giản là cái ôm.
A hug is a simply a hug.Nếu cái ôm là một giây… Tôi sẽ gởi bạn một giờ.
If a hug was a second, I would send you an hour.Hãy thoải mái thưgiãn như thể nó là một cái ôm.
Stay relaxed as if it were a hug.Con sói phải làm gì để có 1 cái ôm của đồng bọn đây?
What's a wolf gotta do to get a hug around here?Một người mà cái ôm của họ có thể mang chúng ta trở về với cuộc sống….
The one whose one embrace can bring us back to life….Gối của tôi ghét bạn bởi vì nó biết rằng tôi sẽ giao dịch nó cho cái ôm ấm áp của bạn bất cứ ngày nào.
My pillow hates you because it knows that I would trade it for your warm hug any day.Cho mỗi đứa trẻ một cái ôm và hôn và nói với họ rằng bạn yêu họ.
Give each child one hug and kiss and tell them you love them.Cái ôm trở nên vụng về vì bộ ngực của bạn tiếp cận những người khác trước khi cánh tay của bạn làm.
Hugging becomes pretty awkward because your boobs reach the person before your arms do.Trao cho bé thật nhiều cái ôm, nụ hôn và khuyến khích những hành vi tốt.
Give your child lots of hugs, kisses, and praise for good behavior.Một nụ cười, một lời chào, một ghi chú hoặc một lá thư, một cái ôm có thể tạo ra tất cả sự khác biệt trên thế giới.
One smile, one hello, one note or letter, one hug can make all the difference in the world.Tôi nghĩ về cái ôm với cha tôi và tất cả những sự kiện đã xảy ra trong tuần đó.
I think about the hug with my dad and all the events that went on that week.Tất cả những gì con muốn chỉ là cái ôm của mẹ và nghe mẹ nói rằng mẹ yêu con rất nhiều.
All I wanted was a hug from mother, and to hear that you love me.Cái ôm của ông rất mạnh và chặt, tôi biết đó là cách ông nói với tôi rằng mình đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
His hug was strong and tight, and I knew it was his way of telling me that he would had a wonderful time.Những ai cần bàn tay, lời nói, cái ôm, nụ cười hay sự hiện diện của con?
Who needed my hands, my word, my hug, my smile or my presence?Đức Phanxico nhớ lại cái ôm của hai người phụ nữ với nhau, tiếng khóc và sự vui mừng của họ vì chiến tranh đã kết thúc.
Francis then recalled the hug the two women shared, their crying and joy because the war had ended.Một nghiên cứu cho thấy 1/ 3 số người không nhận được cái ôm nào hàng ngày, trong khi 75% nói rằng họ muốn có nhiều cái ôm hơn nữa.
The study also found a third of the population receives no hugs on a daily basis, but 75% want more.Là Abu Hamza chết, một cái ôm cháu trai ông và Abu Hamza thì thầm gì đó vào tai của mình để bình tĩnh con xuống.
As Abu Hamza dies, another grandson hugs him and Abu Hamza whispers something into his ear to calm the child down.Một nghiên cứu cho thấy 1/ 3số người không nhận được cái ôm nào hàng ngày, trong khi 75% nói rằng họ muốn có nhiều cái ôm hơn nữa.
One poll found that one-third of people receive no hugs on a daily basis while 75 percent said they wanted more hugs.Hãy đón nhận mỗi cái ôm và nụ hôn con đem đến cho bạn, thậm chí đó là lần thứ 21 chúng làm chỉ để có cớ nhảy ra khỏi giường vào ban đêm.
Take every hug and kiss they bring you- even the 25th one they use just to get out of bed at night.Hai cánh tay đang ôm cậu của Kazuha- senpai tràn đầy sức mạnh, và cônói trong khi đôi tay cô tiếp tục siết chặt như cái ôm gấu.
The two arms of Kazuha-senpai that were embracing him were filled with strength,and she talked while her arms kept tightening like a bear hug.Giáng sinh Anh sẽ gửi cho em 100 cái ôm và 1000 nụ hôn vì Anh yêu em hơn bất cứ điều gì khác.
For Christmas I am sending you 100 cuddles and 1000 kiss because I love you more than anything else.Đêm đó, sau những dòng tin nhắn và cái ôm chúc mừng, tôi ngồi một mình trong phòng và bật khóc.
That night, after all of the celebratory texts and hugs, I sat in my room and began to cry uncontrollably.Nếu không quen nhau hoặc cái ôm không bắt nguồn từ mong muốn của hai bên, tác dụng này sẽ mất đi”.
If people do not know each other, or if the hug is not desired by both parties, its effects are lost.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 137, Thời gian: 0.0208 ![]()
cái nôi của nhân loạicài phần mềm

Tiếng việt-Tiếng anh
cái ôm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái ôm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsômdanh từhugômđộng từholdembrace STừ đồng nghĩa của Cái ôm
hug âu yếm ôm ấpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái ôm đọc Tiếng Anh Là Gì
-
ôm Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
CÁI ÔM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái ôm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cái ôm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CÁI ÔM - Translation In English
-
Bài 3938: Hug - StudyTiengAnh
-
"Gối Ôm" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Hugged Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
7 ĐỘNG TỪ "ÔM" HIẾM GẶP TRONG... - Tiếng Anh Cho Người Đi ...
-
Virtual Hug Là Gì - Học Tốt
-
Hug - Wiktionary Tiếng Việt
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council