Cải Tổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- phỉ nhổ Tiếng Việt là gì?
- ngoạm Tiếng Việt là gì?
- Thành Tâm Tiếng Việt là gì?
- kim khánh Tiếng Việt là gì?
- Chung Chải Tiếng Việt là gì?
- giằng Tiếng Việt là gì?
- sành sỏi Tiếng Việt là gì?
- khoa học ứng dụng Tiếng Việt là gì?
- tự dưng Tiếng Việt là gì?
- gia cư Tiếng Việt là gì?
- Tràng Lương Tiếng Việt là gì?
- sán lá Tiếng Việt là gì?
- sai trái Tiếng Việt là gì?
- nử tử Tiếng Việt là gì?
- giấc hoè Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cải tổ trong Tiếng Việt
cải tổ có nghĩa là: - đgt. . . Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền: cải tổ chính phủ cải tổ nội các. . . Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên: cải tổ nền kinh tế chính sách cải tổ.
Đây là cách dùng cải tổ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cải tổ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cải Tổ Có Nghĩa Là Gì
-
Cải Tổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cải Tổ - Từ điển Việt
-
Cải Tổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "cải Tổ" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "cải Tổ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cải Tổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cải Tổ Có Nghĩa Là Gì | điểm
-
Nghĩa Của Từ Cải Tổ Bằng Tiếng Anh
-
CẢI TỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cải Tổ Và điều Chỉnh - Tạp Chí Cộng Sản
-
Quản Lý Cải Tổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
→ Cải Tổ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
[ĐÚNG NHẤT] Cải Tổ Là Gì? - Top Lời Giải
-
[PDF] Ý Kiến: Cải Cách Toàn Diện để Phát Triển đất Nước