Nghĩa Của Từ Cải Tổ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tổ chức lại cho khác hẳn trước
cải tổ nội cácthay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội, nhằm khắc phục hậu quả sai lầm trong quá khứ, đưa xã hội tiến lên
chính sách cải tổ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A3i_t%E1%BB%95 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cải Tổ Có Nghĩa Là Gì
-
Cải Tổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cải Tổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cải Tổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cải Tổ" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "cải Tổ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cải Tổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cải Tổ Có Nghĩa Là Gì | điểm
-
Nghĩa Của Từ Cải Tổ Bằng Tiếng Anh
-
CẢI TỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cải Tổ Và điều Chỉnh - Tạp Chí Cộng Sản
-
Quản Lý Cải Tổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
→ Cải Tổ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
[ĐÚNG NHẤT] Cải Tổ Là Gì? - Top Lời Giải
-
[PDF] Ý Kiến: Cải Cách Toàn Diện để Phát Triển đất Nước