Cập Kê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cập kê IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ tương tự
- 1.3 Từ nguyên
- 1.4 Tính từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔp˨˩ ke˧˧ | kə̰p˨˨ ke˧˥ | kəp˨˩˨ ke˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəp˨˨ ke˧˥ | kə̰p˨˨ ke˧˥ | kə̰p˨˨ ke˧˥˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cặp kè
- cặp kê
Từ nguyên
Cập: đạt tới; kê; cái trâm cài Theo Kinh Lễ, người con gái Trung-hoa cũ khi đến tuổi 15, thì cài trâm, tỏ là đã đến tuổi lấy chồngTính từ
cập kê
- Đến tuổi lấy chồng (cũ). Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cập kê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Người Cập Kê Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "cập Kê" - Là Gì?
-
Cập Kê Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cập Kê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tuổi Cập Kê Nghĩa Là Gì
-
Tuổi Cập Kê Là Gì - Xây Nhà
-
Từ Điển - Từ Cập Kê Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Cập Kê - Từ điển Việt
-
Cập Kê – Mặc Hương Thư Hiên – 墨香書軒
-
GIẢI THÍCH TỪ "CẬP KÊ" (及笄):... - Chiết Tự Chữ Hán | Facebook
-
TÍNH TUỔI CHỊ EM THÚY KIỀU BẰNG … NGỮ PHÁP
-
'cập Kê' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dịch Thuật: Xuân Xanh Xấp Xỉ Tới Tuần Cập Kê (36) ("Truyện Kiều")
-
Tuổi Cập Kê Nghĩa Là Gì - Wincat88