Từ điển Tiếng Việt "cập Kê" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cập kê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cập kê

- tt. (H. cập: đạt tới; kê; cái trâm cài Theo Kinh Lễ, người con gái Trung-hoa cũ khi đến tuổi 15, thì cài trâm, tỏ là đã đến tuổi lấy chồng) Đến tuổi lấy chồng (cũ): Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K).

hdg. Đến lúc cài trâm, tức đến tuổi lấy chồng thời xưa. Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (Ng. Du).Tầm nguyên Từ điểnCập Kê

Cập: kịp, đến lúc, kê: trâm. Lịp tuổi cài trâm. Ở Trung Quốc ngày trước 15 tuổi cài trâm, 20 tuổi gả chồng.

Xuân xanh xấp xỉ đến tuần cập kê. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cập kê

cập kê
  • adj
    • Nubile

Từ khóa » Người Cập Kê Là Gì