Nghĩa Của Từ Cập Kê - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(Từ cũ) (người con gái) đến tuổi cài trâm (15 tuổi, là tuổi có thể gả chồng được, thời xưa)
"Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%ADp_k%C3%AA »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Người Cập Kê Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "cập Kê" - Là Gì?
-
Cập Kê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cập Kê Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cập Kê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tuổi Cập Kê Nghĩa Là Gì
-
Tuổi Cập Kê Là Gì - Xây Nhà
-
Từ Điển - Từ Cập Kê Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cập Kê – Mặc Hương Thư Hiên – 墨香書軒
-
GIẢI THÍCH TỪ "CẬP KÊ" (及笄):... - Chiết Tự Chữ Hán | Facebook
-
TÍNH TUỔI CHỊ EM THÚY KIỀU BẰNG … NGỮ PHÁP
-
'cập Kê' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dịch Thuật: Xuân Xanh Xấp Xỉ Tới Tuần Cập Kê (36) ("Truyện Kiều")
-
Tuổi Cập Kê Nghĩa Là Gì - Wincat88