CẦU CHÌ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CẦU CHÌ " in English? SNouncầu chì
fuse
cầu chìhợp nhấtkết hợpngòi nổhòa hợpnung chảycầu nốifuses
cầu chìhợp nhấtkết hợpngòi nổhòa hợpnung chảycầu nốifusing
cầu chìhợp nhấtkết hợpngòi nổhòa hợpnung chảycầu nối
{-}
Style/topic:
BS88-4 style stud-mount Fuse.Bộ phận dễ bị hư hỏng: conk 2pcs, cầu chì 4pcs.
Easy damaged parts: conk 2pcs, fuse-link 4pcs.Tìm chỗ cầu chì, rồi rút cái trên cùng bên phải.
Go to the fuses, and unplug the top right one.( 2) Ứng dụng của máy hàn cầu chì phần ứng.
(2) Application of armature commutator spot welding fusing machine.Ý tưởng đằng sau cầu chì là bảo vệ ngôi nhà khỏi lửa điện.
The idea behind a fuse is to protect a house from an electrical fire.Combinations with other parts of speechUsage with verbscầu chì thổi cầm bút chìbút chì vẽ chì sulfat Usage with nounsbút chìcầu chìthan chìbút chì màu nồng độ chìnam châm chìchiếc bút chìsơn chìmức độ chìhàm lượng chìMore( 1)Dữ liệu kỹ thuật chính của máy hàn cầu chì phần ứng.
(1) Main technical data of armature commutator spot welding fusing machine.Trung Quốc Rô bốt máy móc cầu chì tự động Các nhà sản xuất.
Automatic rotor commutator hook fusing machine China Manufacturer.Máy hàn và cầu chì phần ứng tự động hoàn toàn tự động cho rôto động cơ.
Full automatic Armature commutator spot welding and fusing machine for motor rotor.( 3)Chức năng của máy và đặc tính của máy hàn cầu chì phần ứng.
(3) Machine function and characteristic of armature commutator spot welding fusing machine.Máy hàn cầu chì rôto thích hợp cho cả cổ góp loại móc và riser.
The rotor commutator welding fusing machine is suitable for both hook and riser type commutator.Hễ khi tôi bật máy lên,tôi thường làm nổ tung hết cầu chì trong nhà.
When I turned on the machine, I frequently blew out all the fuses in the house.Series là cầu chì đặt tiêu chuẩn công nghiệp về hiệu suất, độ tin cậy và chất lượng.
Series are the fuses set the industry standard for performance, reliability and quality.Độ cao của vị trí lắp đặt cầu chì không vượt quá 2000 m so với mực nước biển;
The altitude of the site of installation of the fuses does not exceed 2000 m above sea level;Cầu chì là thiết bị được thiết kế để làm gián đoạn mạch điện khi phải chịu quá tải.
A fuse is a device designed to interrupt the electrical circuit when subjected to overcents.So với các sản phẩm sử dụng cầu chì truyền thống và sao chép sử dụng đèn huỳnh quang cathode lạnh( CCFL).
Compared with products that use traditional fusing and cold cathode fluorescent lamp(CCFL) copying.Đầu tiên, nó cần được xem xét cho dù sức đề kháng nội bộ của các thành phần cầu chì hoặc PTC là quá lớn.
First, it should be considered whether the internal resistance of the component FUSE or PTC is too large.An toàn: ngoài cầu chì, chúng tôi còn thiết kế bộ ngắt dòng hiện tại, ở phần vỏ máy phía sau.
Safety: in addition to the fuse, we also design”current breaker” at the rear machine shell.Khi các lớp bên ngoài đủ nguội, chúngtrở nên mờ đục và buộc đối lưu bắt đầu bên ngoài lớp vỏ cầu chì.
When the outer layers cool sufficiently,they become opaque and force convection to begin outside the fusing shell.Trung Quốc Máy hàn và cầu chì phần ứng tự động hoàn toàn tự động cho rôto động cơ Các nhà sản xuất.
Full automatic Armature commutator spot welding and fusing machine for motor rotor China Manufacturer.Tổng số lần mất điện-Thời gian khi một đường truyền xuống hoặc cầu chì thổi ở đâu đó trên lưới hoặc trong tòa nhà.
Total Power Failure- When the voltage line goes down, or a fuse blows somewhere in the building or in the grid;TOM: Nếu cần nhiều hơn cầu chì hoặc đài phát thanh mới, bạn nên liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.
TOM: If it's more than a fuse or a new radio that she needs, you should contact your insurance company.Theo thời gian và với riêng của cơ thể chữa bệnh cơchế, ghép xương cầu chì và trở thành một phần tích hợp của xương hiện tại của bạn.
Over time and with your body's own healing mechanisms,the grafted bone fuses and becomes an integrated part of your existing bone.Khi một cầu chì đã hoạt động đó là một mạch mở, và nó phải được thay thế hoặc rewired, tùy thuộc vào loại.
Once a fuse has operated it is an open circuit, it must be replaced or rewired, depending on type.Bộ ngắt mạchthực hiện công việc giống như cầu chì, nhưng nó có thể được đặt lại mà không thay thế bất cứ thứ gì.
A circuit breaker does the same job as a fuse, but it can be reset without replacing anything.Có nhiều loại cầu chì có sẵn trên thị trường, nhưng chức năng của tất cả các cầu chì là giống nhau.
There are many types of fuses available in the market, but the function of all these fuses is the same.Hành động này là không thể đảo ngược và cầu chì được dự định được thay thế sau khi mạch, sự cố đã được sửa chữa.
This action is to be nonreversible and the fuse is intended to be replaced after the circuit, malfunction has been corrected.Thử nghiệm này phải bao gồm kiểm tra điều kiện bình thường vàlỗi để đảm bảo cầu chì có thể hoạt động đúng trong mạch.
This testing should include the normal andfault conditions testing to ensure that the fuse can operate properly in the circuit.Nếu cuộc kháng cự của các thành phần cầu chì hoặc PTC không thay đổi, kiểm tra việc bảo vệ bảng cấu trúc phát hiện P+, P.
If the resistance of the component FUSE or PTC does not change, check the protection board structure detection P+, P.Che chắn là một phương tiện tuyệt vời để bảo vệ khu vực xungquanh nhưng không nên đến theo cách dễ dàng tiếp cận với hộp cầu chì.
Shielding is an excellent means to safeguard the area around butshouldnot come in the manner of easy accessibility to the fuse box.Các thành phần này được sử dụng trong các hộp cầu chì và các đầu nối trong phòng động cơ cho các Zinger của Mitsubishi Motor.
These components are used in the fuse box and the connectors in the engine room for the Zinger of the Mitsubishi Motor.Display more examples
Results: 744, Time: 0.0187 ![]()
![]()
cậu chếtcậu chỉ

Vietnamese-English
cầu chì Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cầu chì in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cầu chì thổiblown fusecầu chì làfuse isWord-for-word translation
cầunounbridgedemandcầuverbprayaskcầuadjectiveglobalchìnounleadpencilfusechìadjectiveleadedleaden SSynonyms for Cầu chì
fuse hợp nhất kết hợp ngòi nổTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cầu Chì Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Glosbe - Cầu Chì In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CẦU CHÌ - Translation In English
-
Cầu Chì Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CẦU CHÌ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cầu Chì Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Và Cách Dùng đúng Văn Phạm - FindZon
-
Từ điển Tiếng Việt "cầu Chì" - Là Gì?
-
Cầu Chì – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cầu Chì Tiếng Anh Là Gì
-
" Cầu Chì Tiếng Anh Là Gì - Công Lý & Pháp Luật
-
Cầu Chì Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Cầu Chì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Cầu Chì | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Ổ Cầu Chì Trong Tiếng Trung Là Gì - SGV