
Từ điển Tiếng Việt"cầu chì"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
cầu chì
- dt. Dây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện: Cháy cầu chì tránh được hoả hoạn.
(tk. cầu chảy), khí cụ đơn giản nhất để cắt mạch điện khi cường độ dòng điện trong mạch vượt quá trị số cho phép. Phần tử chính của CC là dây chảy có dạng sợi, thanh hoặc tấm phẳng làm bằng kim loại dễ chảy (thường bằng kẽm hoặc bạc). Khi dòng điện chạy qua dây vượt quá trị số định trước, dây kim loại được nung nóng và chảy. Cường độ dòng điện càng lớn, thời gian làm chảy CC càng giảm. CC được sử dụng cho các cấp điện áp từ 110 kV trở xuống, CC điện áp thấp có dòng điện danh định đến hàng nghìn ampe. Tên gọi CC được dùng do thói quen, nên gọi cầu chảy vì hiện nay trong nhiều trường hợp người ta dùng các kim loại khác thay chì.
nd. Dây chì tự cháy để làm tắt điện mỗi khi điện mạnh quá mức.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
cầu chì
cầu chì- noun
- Fuse
- cháy cầu chì: the fuse has melted, the fuse has blown (out)
- lắp cầu chì: to fit in a fuse
backup |
cut out electric fuse |
cutout box |
electric fuse |
fuse short |
fuse-element |
fusible cutout |
fuse |
| bảng cầu chì phân phối: distribution fuse board |
| bảng nắp cầu chì: fuse block |
| bộ cầu chì lỏng: liquid fuse unit |
| bộ giữ cầu chì: fuse holder |
| bộ nối cầu chì: fuse link |
| cảnh báo về cầu chì: fuse alarm |
| cầu chì báo động: alarm fuse |
| cầu chì bảo hiểm: safety fuse |
| cầu chì bảo vệ: safety fuse |
| cầu chì bọc kín: enclosed fuse |
| cầu chì cắt: expulsion fuse |
| cầu chì cắt nhanh: High rupturing capacity fuse (HRC fuse) |
| cầu chì cắt nhanh: quick-break fuse |
| cầu chì chuyển mạch: switch fuse |
| cầu chì có dây chảy: link fuse |
| cầu chì có vỏ bọc: enclosed fuse |
| cầu chì cúp cắt: cutter fuse |
| cầu chì dạng tấm: strip fuse |
| cầu chì dây cháy hở: open-link fuse |
| cầu chì đứt chậm: slow-blow fuse |
| cầu chì hình châu chấu: grasshopper fuse |
| cầu chì hộp: cartridge fuse |
| cầu chì kép: dual element fuse |
| cầu chì kín: cartridge fuse |
| cầu chì kín: enclosed fuse |
| cầu chì loại miếng mỏng: strip fuse |
| cầu chì ngắt: tripping fuse |
| cầu chì nhảy cắt mạch: tripping fuse |
| cầu chì phích cắm: plug fuse |
| cầu chì phụt: expulsion fuse |
| cầu chì phụt ra: expulsion fuse |
| cầu chì sứ: continental-type fuse |
| cầu chì tác động nhanh: fast-acting fuse |
| cầu chì thổi chậm: slow-blow fuse |
| cầu chì thùng dầu: oil-tank fuse |
| cầu chì toàn khoảng: full-range fuse |
| cầu chì trễ thời gian: time-delay fuse |
| dây chảy cầu chì: fuse wire |
| đi-ốt cầu chì: fuse diode |
| giá đỡ cầu chì: fuse frame |
| giá giữ cầu chì: fuse holder |
| giá kẹp cầu chì: fuse holder |
| giá mắc cầu chì: fuse carrier |
| khối nắp cầu chì: fuse block |
| làm nổ cầu chì: blow fuse |
| liên kết cầu chì: fuse link |
| ngắn mạch gây ra đứt cầu chì: the short circuit caused the fuse to blow |
| tấm bút cầu chì: fuse seal sheet |
| thanh cầu chì: fuse strip |
| thanh cầu chì: strip fuse |
| thiết bị giữ cầu chì: fuse carrier |
fusible link |
| Giải thích VN: Là một loại cầu chì có khả năng chịu tải lớn trên ô tô. |
| liên kết cầu chì: fusible link |
| vật nối dạng cầu chì: fusible link |
fusible wire |
| Giải thích VN: Dây an toàn hàm trong cầu chì để đề phòng điện quá mức. |
fuseboard |
|
power panel |
|
safety disconnecting unit |
|
expulsion-fuse unit |
|