CẬU CŨNG VẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CẬU CŨNG VẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scậu cũng vậy
you too
bạn cũngbạn quáanh cũnganh nữangươi cũngcô cũngbạn nữaem cũngcậu cũnganh quáyou as well
bạn là tốtbạn cũnganh cũng vậyem cũng vậycậu cũngngươi cũng vậycô cũng vậychị cũngcon cũng vậyông cũng vậyso are you
{-}
Phong cách/chủ đề:
You too.Kể cả cậu cũng vậy.
That goes for you, too.Cậu cũng vậy.
Um, you too.Hey, yeah, cậu cũng vậy.
Hey, yeah, you, too.Cậu cũng vậy.
Yeah, you too.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từviệc làm như vậyhệt như vậyhạnh phúc như vậyvậy cô muốn vậy em muốn Sử dụng với trạng từcũng vậybiết vậykết thúc như vậySử dụng với động từvì vậy mà thích như vậyđi đâu vậybắt đầu như vậyOh, cảm ơn, cậu cũng vậy.
Oh, thanks. You too.Ừ, cậu cũng vậy.
Yeah, you too.Tớ có lỗi và cậu cũng vậy.
I'm to blame, and so are you.Và cậu cũng vậy.
And so did you.Nó khóc và nó biết cậu cũng vậy.
We're crying, and know you are too.Ừ, cậu cũng vậy.
Yeah, you as well.Tôi không cần lựa chọn, cậu cũng vậy.
I need not choose, nor do you.Và cậu cũng vậy.
And you are wrong.Tôi không thể, và cậu cũng vậy.
I can't, and I can't let you either.Và cậu cũng vậy.
And so should you.Mình mới năm tuổi và cậu cũng vậy.
She was 5 years old and I the same.Cậu cũng vậy, Peter.
You too, Peter.Tớ có lỗi và cậu cũng vậy.
I am guilty of it and you are too.Cậu cũng vậy, Tina.
You as well, Tina.”.Liệu anh có biết cậu cũng vậy không?
Do not you know if that is you too?Cậu cũng vậy. ừ, chào.
You too. Okay, bye.Cậu ta không nghe theo và giờ cậu cũng vậy.
He didn't listen and neither did you.Cậu cũng vậy Charlie.
To you as well, Charlie.Và cậu cũng vậy, Nhóc Dũng Cảm.
And you, too, Kid Courageous.Cậu cũng vậy mà Chunk.
Neither are you, Chunk.Cậu cũng vậy,' Andrew nói.
You too,” Andrew said.Cậu cũng vậy, con trai.”.
And you as well, son.”.Cậu cũng vậy, tảng băng*.
And you too, Frostwing.”.Cậu cũng vậy, chúc may mắn.”.
You too, and good luck!”.Cậu cũng vậy, người anh em.
You, too, bro. You,.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0441 ![]()
cậu cũng thíchcậu cứ

Tiếng việt-Tiếng anh
cậu cũng vậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cậu cũng vậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cậudanh từboyboyscậuto youto yacũngtrạng từalsowelltooeveneithervậyđại từwhatit STừ đồng nghĩa của Cậu cũng vậy
bạn cũng bạn quá anh cũng anh nữa ngươi cũng cô cũng bạn nữa em cũng anh quá các con cũng em quá em nữa cậu nữa cô nữa ông cũng cô quáTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cậu Cũng Vậy Trong Tiếng Anh
-
CŨNG VẬY NHÉ In English Translation - Tr-ex
-
Cũng Vậy In English - Glosbe Dictionary
-
Tôi Cũng Vậy In English - Glosbe Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cũng Vậy' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
'cũng Vậy' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Results For Bạn Cũng Vậy Nhé Translation From Vietnamese To English
-
Cảm ơn Bạn Cũng Vậy Nhé In English With Examples - MyMemory
-
Bạn Cũng Vậy Nhé Tiếng Anh Là Gì?
-
Top 20 Bạn Cũng Vậy Nhé Dịch Sang Tiếng Anh Mới Nhất 2022
-
So, Too, Either Và Neither - Cách Use [Lưu Trữ]
-
Tiếng Anh - Các Câu Nói Thường Dùng Khác - Speak Languages
-
Những Mẫu Câu Giao Tiếp Hàng Ngày Bằng Tiếng Anh - TFlat
-
Các Cụm Từ Lóng Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - Pasal