Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Encouragement" | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
Ý nghĩa của "Encouragement" trong các cụm từ và câu khác nhau
Q: encouragement có nghĩa là gì? A: thank you!! 😃 Xem thêm câu trả lời Q: encouragement có nghĩa là gì? A: almost the same meaning as "motivation" Xem thêm câu trả lời Q: your continuous encouragement is my greatest motivation什么意思 có nghĩa là gì? A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lờiCâu ví dụ sử dụng "Encouragement"
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với encouragement . A: He is one of my favorite teachers because of his words of encouragement give me hope in studying Math. Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với encouragement . A: Encouragement is a good thing! Xem thêm câu trả lờiTừ giống với "Encouragement" và sự khác biệt giữa chúng
Q: Đâu là sự khác biệt giữa what I needed was a little encouragement và what I would have needed was a little encouragement ? A: The former is used for situations that really happened. The latter is used for hypotheticals. Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa #1 Your encouragement builds me up. và #2 Your encouragement holds me up. ? A: #1 it means that it builds the person and their confidence #2 it means that it keeps the person above something, like insecurity, and that it sustains/strengthens themboth are positive, they're very similar and could be used pretty interchangeably Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa Thank you for your encouragement. và Thank you for your encouragemens. và Should I use plural here? ? A: It is usually used as singular. I've never heard it as plural but I guess it makes sense. Xem thêm câu trả lờiBản dịch của"Encouragement"
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? encouragements A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? How to express encouragement to others. Like You can do it! and Go on. I want to learn some native expression. A: More casually: You got this! Let’s go! Stay strong! Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? 잘했어!잘한다!잘하고 있어!how do i say these encouragements in english?and could you teach me other words of encouragement as many as you can..? A: you can say any of these:- good job! - you did a great job! - you did great!- you are doing great!- you are doing good! - you got this! - you can do this! Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? encouragement A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lờiNhững câu hỏi khác về "Encouragement"
Q: Thank you for your encouragement. cái này nghe có tự nhiên không? A: Great! Be careful to watch your "g" sound on "encouragement". Here's a video prononciation: https://m.youtube.com/watch?v=T_LcvoMOSjsKeep it up! Xem thêm câu trả lời Q: Thank you for the encouragement me regarding my possible upcoming changes in work. cái này nghe có tự nhiên không? A: Thank you for the encouragement regarding the possible upcoming changes at/in my work. Xem thêm câu trả lời Q: Your encouragement encouraged me. cái này nghe có tự nhiên không? A: A bit redundant. *Your encouragement spoke to me. *You really encouraged me. Xem thêm câu trả lời Q: encouragement cái này nghe có tự nhiên không? A: It sounds natural, but British (not American). Xem thêm câu trả lờiÝ nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau
be change do encourage English express expression go here I learn little many native need other others plural possible regard say Should teach Thank up upcoming use want words workencouragement
Encountered Encountering Encounters encounting encountry encourag encourage encouraged encouragem encouragemens Encouragements encourager Encouragers Encourages encourageth Encouragez encouraging encourange encourege encourgHiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.
Những câu hỏi mới nhất- Hiển thị thêm
- Đâu là sự khác biệt giữa đã vậy và ngược lại và trái với và bất chấp ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ngược lại và trái và bất chấp ?
- Hiển thị thêm
- Đâu là sự khác biệt giữa đã vậy và ngược lại và trái với và bất chấp ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ほどなく và まもなく ?
- Từ này paizuri có nghĩa là gì?
- Từ này But it isn’t all doom and gloom có nghĩa là gì?
- Từ này hi. what does “nws” mean in a casual conversation. e. g. nws mate có nghĩa là gì?
- What does “ypu” mean? I saw it on text message.
- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
- HiNative
- E
- Encouragement
Từ khóa » Encouragement đếm được Không
-
Ý Nghĩa Của Encouragement Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Encouragement - Wiktionary Tiếng Việt
-
Câu Hỏi: Mạo Từ "the" Và Tính Xác định - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
40 Danh Từ Không Bao Giờ Chia Số Nhiều Trong Tiếng Anh - EFC
-
Danh Từ Của : Encourage Là Gì ? - Hoc24
-
Encourage Danh Từ Là Gì - Thả Rông
-
Encouragement Noun - Oxford Learner's Dictionaries
-
Danh Sách Những Danh Từ Không đếm được Và Danh Từ ... - VFO.VN
-
Cách Dùng Danh Từ "support" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
-
KHUYẾN KHÍCH RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
40 Danh Từ NGHIÊM CẤM đi Với Số Nhiều - Langmaster
-
Children Need Lots Of ______ When They Are Learning New Things ...
-
Danh Từ - Toeic - Bộ Môn Tiếng Anh-NUCE