CÀY CUỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÀY CUỐC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch càyplowploughhornetsplowingplowedcuốchoepickaxepicksmattockshoes

Ví dụ về việc sử dụng Cày cuốc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Blade and Soullà một game chú trọng cày cuốc.Blade and Soul is a highly customizable game.Bạn có đang cày cuốc để làm lợi cho người khác?Are you sowing seeds that benefit others?Em sẽ làm gì khi mà em quá già để cày cuốc.What do you do when you're too old to ride?Tôi sẽ chuyên cần cày cuốc để khiến chuyện đó xảy ra.I will work my ass off to make this happen.Tất cả các Champion Card sẽ được miễn phí(Không tốn phí hay buộc phải cày cuốc).All Champion Cardswill now be free(No cost or grind).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcày xới Điều này cắt giảm việc cày cuốc và không ngăn cản việc khám phá ở mức độ tương tự.This cuts down on grinding and does not discourage exploration to the same extent.Một khi bọn chúng ăn xong đám cỏ, cả bọn sẽ ngaylập tức bắt đầu việc cày cuốc..Once they finish eating the grass,we will immediately start plowing.Nếu 1 đứa trẻ 6 tuổi thời Nhật cổ có thể cày cuốc 20 are đất, thì chúng tôi cũng sẽ làm được thôi.If a six-year-old child from ancient Japan can plow 20 ares of land, we should be able to do it too.Để thành công trong World of WarCraft, bạn phải hết mình“ cày cuốc”.To succeed in the World of Warcraft, you had to commit yourself to the grind.Những thứ thuộc về công nghệ cổ xưa như việc cày cuốc truyền thống một lần nữa sẽ lại trở nên quan trọng.Things that are old technologies like a traditional plow… becomes something that's important again.Ngoài ra, những nhân vật khủng thực sự sẽ mất rất nhiều tiền để mua,đòi hỏi bạn phải cày cuốc một thời gian dài.In addition, the real characters will take a lot of money to buy,requiring you to play for a long time.Đức tính nổi bật nhất của họ là sự kiên nhẫn, họ sẽ cày cuốc rất đều đặn và sớm biết rằng những đường cắt ngắn thường là thảm họa đối với họ.Their most outstanding virtue is patience, they will plod very steadily onwards, and soon learn that short cuts are usually disastrous for them.Cứ vào 6 giờ sáng, các cậu bé bắt đầu làm việc trong trang trại của trường, nơi chúng học cách đào,trồng ngô và cày cuốc trên đồng.At six every morning, the boys begin work on the school farm where they learn how to dig,harvest maize, and plow the fields using donkeys.Nhưng sự thật là đang cày cuốc, mặc quần vào, một chân một lúc, trong khi một cuộc nói dối chạy cách nửa vòng trái đất, như cái cưa cũ được gán cho Mark Twain.But the truth is plodding, getting its pants on, one leg at a time, while a lie races halfway around the world, as the old saw attributed to Mark Twain goes.Cứ vào 6 giờ sáng, các cậu bé bắt đầu làm việc trong trang trại của trường, nơi chúng học cách đào,trồng ngô và cày cuốc trên đồng.At six every morning the boys begin work on the school farm, where they learn how to dig,harvest maize and plough the fields using donkeys.Từ việc mua phân bón, hạt giống, cày cuốc, tưới tiêu cho đến thu hoạch, mọi thứ đều được sắp xếp theo trình tự nhất định và bạn sẽ có thêm kiến thức về những công việc trên.From buying fertilizers, seeds, plowing, irrigation to harvesting, everything is arranged in a certain order and you will have more knowledge about the above.Cứ vào 6 giờ sáng, các cậu bé bắt đầu làm việc trong trang trại của trường, nơi chúng học cách đào,trồng ngô và cày cuốc trên đồng.At 6 o'clock every morning, the children start working at the school farm, where they learn how to dig,harvest the corn and plow the fields by using donkeys.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 105, Thời gian: 0.0238

Từng chữ dịch

càydanh từplowploughhornetscàyđộng từplowingplowedcuốcdanh từhoepickaxepicksmattockshoes

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cày cuốc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Cuốc đất Tiếng Anh