Chạc Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. chạc
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chạc chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chạc trong chữ Nôm và cách phát âm chạc từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chạc nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 7 chữ Nôm cho chữ "chạc"

[啅]

Unicode 啅 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zhuo2, lin2 (Pinyin); doek3 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • chạc, như "chững chạc; dây chạc; chạc rạc (rộn ràng)" (vhn)
  • xược, như "xấc xược" (gdhn)戳

    trạc, sác [戳]

    Unicode 戳 , tổng nét 18, bộ Qua 戈(ý nghĩa bộ: Cây qua (một thứ binh khí dài)).Phát âm: chuo1, ai4 (Pinyin); coek3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đâm, chọc, dí, ấn, day◎Như: trạc cá đỗng 戳個洞 đục cái lỗ, trạc phá 戳破 chọc thủng◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.(Động) Dựng, dựng lên◎Như: bả côn tử trạc tại địa thượng 把棍子戳在地上 dựng cây gậy trên mặt đất.(Danh) Con dấu◎Như: bưu trạc 郵戳 dấu bưu điện.§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ sác.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chạc, như "bưu chạc (vết ấn bưu điện)" (gdhn)
  • trộ, như "trừng trộ (dọa nạt)" (gdhn)櫂

    trạo, trạc [櫂]

    Unicode 櫂 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: zhao4, zhuo1 (Pinyin); zaau6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mái chèo◇Khuất Nguyên 屈原: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết 桂櫂兮蘭枻, 斲冰兮積雪 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.(Danh) Mượn chỉ thuyền◇Tống sử 宋史: Phát chiến trạo đông hạ 發戰櫂東下 (Thái tổ bổn kỉ 太祖本紀) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền◎Như: trạo long chu 櫂龍舟 chèo thuyền rồng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trạc, như "ki trạc (đồ đan bằng tre)" (vhn)
  • chạc, như "chạc cây" (gdhn)
  • trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (gdhn)鋜

    [鋜]

    Unicode 鋜 , tổng nét 15, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)鐯

    [䦃]

    Unicode 鐯 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin); zoek3 zoek6 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: chạc (gdhn)鐲

    trạc [镯]

    Unicode 鐲 , tổng nét 21, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2, shu3 (Pinyin); zuk6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái chiêng, ngày xưa dùng để điều khiển đội ngũ khi hành quân.(Danh) Vòng đeo tay (trang sức)Tục gọi là trạc tử 鐲子◎Như: ngọc trạc 玉鐲 vòng ngọc.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (vhn)
  • đọc, như "cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)" (btcn)
  • trọc, như "cạo trọc" (btcn)
  • chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
  • đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (gdhn)镯

    trạc [鐲]

    Unicode 镯 , tổng nét 18, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin); zuk6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鐲.Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cừu sát từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tây ban nha từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • y lãng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • nghê thường từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • toàn gia từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chạc chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 啅 [啅] Unicode 啅 , tổng nét 11, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zhuo2, lin2 (Pinyin); doek3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 啅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như chững chạc; dây chạc; chạc rạc (rộn ràng) (vhn)xược, như xấc xược (gdhn)戳 trạc, sác [戳] Unicode 戳 , tổng nét 18, bộ Qua 戈(ý nghĩa bộ: Cây qua (một thứ binh khí dài)).Phát âm: chuo1, ai4 (Pinyin); coek3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 戳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đâm, chọc, dí, ấn, day◎Như: trạc cá đỗng 戳個洞 đục cái lỗ, trạc phá 戳破 chọc thủng◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.(Động) Dựng, dựng lên◎Như: bả côn tử trạc tại địa thượng 把棍子戳在地上 dựng cây gậy trên mặt đất.(Danh) Con dấu◎Như: bưu trạc 郵戳 dấu bưu điện.§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ sác.Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như bưu chạc (vết ấn bưu điện) (gdhn)trộ, như trừng trộ (dọa nạt) (gdhn)櫂 trạo, trạc [櫂] Unicode 櫂 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: zhao4, zhuo1 (Pinyin); zaau6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 櫂 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mái chèo◇Khuất Nguyên 屈原: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết 桂櫂兮蘭枻, 斲冰兮積雪 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.(Danh) Mượn chỉ thuyền◇Tống sử 宋史: Phát chiến trạo đông hạ 發戰櫂東下 (Thái tổ bổn kỉ 太祖本紀) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền◎Như: trạo long chu 櫂龍舟 chèo thuyền rồng.Dịch nghĩa Nôm là: trạc, như ki trạc (đồ đan bằng tre) (vhn)chạc, như chạc cây (gdhn)trạo, như trạo (mái chèo, cái thuyền) (gdhn)鋜 [鋜] Unicode 鋜 , tổng nét 15, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 鋜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như ngọc chạc (lắc đeo tay) (gdhn)鐯 [䦃] Unicode 鐯 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin); zoek3 zoek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 鐯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chạc (gdhn)鐲 trạc [镯] Unicode 鐲 , tổng nét 21, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2, shu3 (Pinyin); zuk6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 鐲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái chiêng, ngày xưa dùng để điều khiển đội ngũ khi hành quân.(Danh) Vòng đeo tay (trang sức)Tục gọi là trạc tử 鐲子◎Như: ngọc trạc 玉鐲 vòng ngọc.Dịch nghĩa Nôm là: đục, như dùi đục, đục đẽo, đục khoét (vhn)đọc, như cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá) (btcn)trọc, như cạo trọc (btcn)chạc, như ngọc chạc (lắc đeo tay) (gdhn)đúc, như đúc khuôn; rèn đúc (gdhn)镯 trạc [鐲] Unicode 镯 , tổng nét 18, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhuo2 (Pinyin); zuk6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 镯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鐲.Dịch nghĩa Nôm là: chạc, như ngọc chạc (lắc đeo tay) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • an hàm từ Hán Việt là gì?
    • chi lan từ Hán Việt là gì?
    • bạch vọng từ Hán Việt là gì?
    • âm vân từ Hán Việt là gì?
    • châu lệ từ Hán Việt là gì?
    • ngưng trang từ Hán Việt là gì?
    • cô thôn từ Hán Việt là gì?
    • dạ lậu từ Hán Việt là gì?
    • bắc cực từ Hán Việt là gì?
    • tiên phong đạo cốt từ Hán Việt là gì?
    • cầu toàn trách bị từ Hán Việt là gì?
    • cô cao từ Hán Việt là gì?
    • ẩm họa từ Hán Việt là gì?
    • bá vương từ Hán Việt là gì?
    • phẩm trật từ Hán Việt là gì?
    • hỉ dong từ Hán Việt là gì?
    • cưu dân từ Hán Việt là gì?
    • cấm thành từ Hán Việt là gì?
    • hàm thụy từ Hán Việt là gì?
    • bộ đầu từ Hán Việt là gì?
    • cổ phiếu từ Hán Việt là gì?
    • quang đại từ Hán Việt là gì?
    • tu từ học từ Hán Việt là gì?
    • tam thiên đại thiên thế giới từ Hán Việt là gì?
    • lai duyên từ Hán Việt là gì?
    • hồi cố từ Hán Việt là gì?
    • canh vân từ Hán Việt là gì?
    • trực thăng cơ từ Hán Việt là gì?
    • truyền đệ từ Hán Việt là gì?
    • bất luận từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Cái Chạc Là Gì