Chảo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- biếng nhác Tiếng Việt là gì?
- ìn ịt Tiếng Việt là gì?
- Trung Lập Hạ Tiếng Việt là gì?
- nghị trường Tiếng Việt là gì?
- hùng hậu Tiếng Việt là gì?
- nghi vấn Tiếng Việt là gì?
- tha Tiếng Việt là gì?
- gang thép Tiếng Việt là gì?
- phong văn Tiếng Việt là gì?
- đài gián Tiếng Việt là gì?
- phương diện Tiếng Việt là gì?
- ớn Tiếng Việt là gì?
- lang quân Tiếng Việt là gì?
- khoáng vật học Tiếng Việt là gì?
- ngoại nhậm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chảo trong Tiếng Việt
chảo có nghĩa là: - d. Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn. Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tng.). Chảo chống dính. Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo).
Đây là cách dùng chảo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chảo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Chảo Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chảo - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chảo" - Là Gì?
-
'chảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chảo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Chảo Chớp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chảo Ceramic Là Gì? Dùng Chảo Chống Dính Ceramic Có Tốt Không?
-
Chảo Rán Tiếng Nhật Là Gì?
-
CÁI CHẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chảo Chống Dính Hiệu Suất 100% Từ Là Gì? - MediaMart
-
Ảo Tung Chảo Là Gì
-
Deglazing Là Gì? Làm Thế Nào để Deglazing Thành Công?
-
Bếp Từ Dùng Nồi Gì? Tại Sao Bếp Từ Kén Nồi Hơn Các Bếp Khác?