Nghĩa Của Từ Chảo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đồ dùng thường được làm bằng nhôm, gang, miệng rộng, lòng nông, có hai quai hoặc cán để cầm, dùng để xào, rán thức ăn
chảo chống dínhtừ dùng trong đối thoại để chỉ con mình hoặc con người khác, còn nhỏ hoặc còn trẻ, coi như hàng cháu của mình hoặc của người cùng đối thoại với mình
anh chị được mấy cháu? Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%A3o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Chảo Có Nghĩa Là Gì
-
Chảo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chảo" - Là Gì?
-
'chảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chảo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Chảo Chớp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chảo Ceramic Là Gì? Dùng Chảo Chống Dính Ceramic Có Tốt Không?
-
Chảo Rán Tiếng Nhật Là Gì?
-
CÁI CHẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chảo Chống Dính Hiệu Suất 100% Từ Là Gì? - MediaMart
-
Ảo Tung Chảo Là Gì
-
Deglazing Là Gì? Làm Thế Nào để Deglazing Thành Công?
-
Bếp Từ Dùng Nồi Gì? Tại Sao Bếp Từ Kén Nồi Hơn Các Bếp Khác?