Chao Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hử Tiếng Việt là gì?
  • chẩn mạch Tiếng Việt là gì?
  • tiến Tiếng Việt là gì?
  • binh bị Tiếng Việt là gì?
  • Thác Mơ Tiếng Việt là gì?
  • chỉ định Tiếng Việt là gì?
  • ngỗ nghịch Tiếng Việt là gì?
  • trọng địa Tiếng Việt là gì?
  • lếu Tiếng Việt là gì?
  • chiêu bài Tiếng Việt là gì?
  • kè nhè Tiếng Việt là gì?
  • trợn Tiếng Việt là gì?
  • tinh thành Tiếng Việt là gì?
  • Tả Van Chư Tiếng Việt là gì?
  • cố sát Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chao trong Tiếng Việt

chao có nghĩa là: Danh từ: . cn. đậu phụ nhự. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.. - 2 d. cn. chao đèn. Bộ phận thường có hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.. - 3 đg. . Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao chân ở cầu ao. Chao rổ rau. Chao tôm tép. . Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại. Con cò chao đôi cánh. Thuyền chao qua chao lại.. - 4 c. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá.

Đây là cách dùng chao Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chao là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Chao Là Gì