Chế Là – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Chế Là | ||
|---|---|---|
| Xã | ||
| Hành chính | ||
| Quốc gia | ||
| Vùng | Đông Bắc Bộ | |
| Tỉnh | Hà Giang | |
| Huyện | Xín Mần | |
| Thành lập | 15/12/1962[1] | |
| Địa lý | ||
| Tọa độ: 22°37′33″B 104°30′54″Đ / 22,62583333°B 104,515°Đ | ||
| | ||
| Diện tích | 26,90 km² | |
| Dân số (2019) | ||
| Tổng cộng | 3.371 người[2] | |
| Mật độ | 125 người/km² | |
| Khác | ||
| Mã hành chính | 01138[3] | |
| Website | xchela.hagiang.gov.vn | |
| ||
Chế Là là một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Xã Chế Là có vị trí địa lý:
- Phía đông giáp xã Quảng Nguyên
- Phía tây giáp xã Bản Ngò
- Phía nam giáp xã Nấm Dẩn
- Phía bắc giáp các xã Tả Nhìu, Cốc Rế, Thu Tà.
Xã Chế Là có diện tích 26,90 km², dân số năm 2019 là 3.371 người,[2] mật độ dân số đạt 125 người/km².
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Xã Chế Là được chia thành 13 thôn: Đoàn Kết, Chế Là, Lưng Cẩu, Lủng Pô, Cùm Phing, Cốc Chứ, Gì Thàng, Sỉn Khâu, Cốc Cang, Cốc Đông, Cốc Độ, Đảng Điêng, Cốc Cộ.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Trước đây, Chế Là là một xã thuộc huyện Hoàng Su Phì.
Ngày 15 tháng 12 năm 1962, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định 211/1962/QĐ-CP[1] về việc chia xã Chế Là thành 4 xã: Cốc Rế, Tả Nhìu, Chế Là, Nấm Dẩn.
Ngày 1 tháng 4 năm 1965, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 49-CP[4] về việc thành lập huyện Xín Mần trên cơ sở tách xã Chế Là thuộc huyện Hoàng Su Phì.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Quyết định 211/1962/QĐ-CP
- ^ a b Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. "Dân số đến 01 tháng 4 năm 2019 - tỉnh Hà Giang". Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2020.[liên kết hỏng]
- ^ Tổng cục Thống kê
- ^ Quyết định số 49/1965/QĐ-CP
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |
|---|---|
| Thị trấn (1) | Cốc Pài (huyện lỵ) |
| Xã (17) | Bản Díu · Bản Ngò · Chế Là · Chí Cà · Cốc Rế · Khuôn Lùng · Nà Chì · Nàn Ma · Nàn Xỉn · Nấm Dẩn · Pà Vầy Sủ · Quảng Nguyên · Tả Nhìu · Thèn Phàng · Thu Tà · Trung Thịnh · Xín Mần |
Từ khóa » Che Là
-
Chè (ẩm Thực) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ché - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chê" - Là Gì? - Vtudien
-
Chê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Chế Nghĩa Là Gì? Chế Có Những ý Nghĩa Nào
-
Từ Chẽ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Là Gì? Cách Nấu Chè Ngon đúng Chuẩn ... - Nông Sản Dũng Hà
-
Chế độ Quân Chủ Chuyên Chế Là Gì? Hiện Còn Tồn Tại Không?
-
Chè Là Gì? Cách Nấu Chè Ngon đúng Chuẩn Hương Vị Việt
-
Bruno Fernandes Bị Chê Là 'đồng đội Tệ Nhất' - VnExpress Thể Thao
-
Giảm Biên Chế Là Gì? Chính Sách Giảm Biên Chế Mới Nhất 2022