Ché - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
- choé
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛ˧˥ | ʨɛ̰˩˧ | ʨɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛ˩˩ | ʨɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𡍘: ché
- 𪨛: ché
- 𫵨: ché
- 𬎭: ché
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- che
- chè
- chẻ
- chê
- chế
Danh từ
(loại từcái)ché
- Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu. Ché rượu.
Từ đảo chữ
- héc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ché”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Dakota
[sửa]Danh từ
ché
- Dương vật.
Tiếng Mường
[sửa]Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- che
- chè
- chẻ
- chẽ
Động từ
ché
- (Mường Bi) Chẻ.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội, tr. 74
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]ché
- chị.
Tham khảo
[sửa]- Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ʃe/
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (Canada): (tập tin) - Từ đồng âms: chais, chez
Từ rút gọn
ché
- Dạng thay thế của chais
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có kết ngôn tiếng Việt
- Mục từ tiếng Dakota
- Danh từ tiếng Dakota
- Mục từ tiếng Mường
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Từ rút gọn/Không xác định ngôn ngữ
- Từ rút gọn tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Việt
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Mường
Từ khóa » Che Là
-
Chè (ẩm Thực) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chế Là – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chê" - Là Gì? - Vtudien
-
Chê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Chế Nghĩa Là Gì? Chế Có Những ý Nghĩa Nào
-
Từ Chẽ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Là Gì? Cách Nấu Chè Ngon đúng Chuẩn ... - Nông Sản Dũng Hà
-
Chế độ Quân Chủ Chuyên Chế Là Gì? Hiện Còn Tồn Tại Không?
-
Chè Là Gì? Cách Nấu Chè Ngon đúng Chuẩn Hương Vị Việt
-
Bruno Fernandes Bị Chê Là 'đồng đội Tệ Nhất' - VnExpress Thể Thao
-
Giảm Biên Chế Là Gì? Chính Sách Giảm Biên Chế Mới Nhất 2022