Từ điển Tiếng Việt "chê" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chê

- đgt. Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt: Ai cũng chê nó xấu Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra (tng.).

nđg. 1. Không cho là phải, là đúng. Nước trong khe suối chảy ra, Mình chê ta đục, mình đà trong chưa (c.d). 2. Không ưa, không cho là vừa ý, vừa miệng: Chê tôm lại phải ăn tôm, Chê rau muống luộc phải ôm rau già (c.d). 3. Chạy, không đủ khả năng để chữa. Thầy chê bệnh.

xem thêm: chê, chê bai, chê cười

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chê

chê
  • verb
    • To make little of, to run down
      • Nói chín thì làm nên mười Nói mười làm chín, kẻ cười người chê: For nine things promised, one should do ten; If for ten things promised, one does only nine, one will be made little of and sneered at
      • lợn chê cám: the pig cared little for bran soup (because of some illness)
      • chê ỏng chê eo: to be overparticular about details of a thing to choose; to pick and choose
    • vụng múa chê đất lệch
      • xem vụng

Từ khóa » Che Là