Chef – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Chef là một đầu bếp lành nghề được đào tạo để thành thạo trong tất cả các khía cạnh của việc chuẩn bị thức ăn, thường tập trung vào một thể loại ẩm thực chuyên biệt. Từ "chef" bắt nguồn từ thuật ngữ chef de cuisine (phát âm tiếng Pháp: [ʃɛf.də.kɥi.zin]), Giám đốc hoặc người đứng đầu một nhà bếp. Chef có thể được đào tạo chính thức từ một tổ chức, cũng như bằng cách học việc với một chef có kinh nghiệm.
Có các thuật ngữ khác nhau sử dụng từ chef trong tiêu đề của họ, và đối phó với các lĩnh vực cụ thể của việc chuẩn bị thức ăn. Ví dụ bao gồm một sous-chef, người đóng vai trò là người chỉ huy thứ hai trong bếp, một chef de partie, người đảm nhiệm một lĩnh vực sản xuất cụ thể. Hệ thống lữ đoàn nhà bếp là một hệ thống phân cấp có trong các nhà hàng và khách sạn sử dụng nhiều nhân viên, nhiều người trong số họ sử dụng từ "chef" trong các chức danh của họ. Bên dưới các đầu bếp là các trợ lý bếp. Đồng phục tiêu chuẩn của một đầu bếp bao gồm một chiếc mũ (được gọi là toque), khăn choàng cổ, áo khoác đôi ngực, tạp dề và giày chắc chắn (có thể bao gồm mũ ngón chân bằng thép hoặc nhựa).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Thuật ngữ nhà hàng
- Nhân viên nhà hàng
- Đầu bếp
- Trang có IPA tiếng Pháp
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Chef Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chef - Từ điển Anh - Việt
-
Chef Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
CHEF Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
CHEF | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Chef Là Gì? Tìm Hiểu Về Các Chức Danh ở Trong Bộ Phận Bếp
-
Chef Là Gì, Nghĩa Của Từ Chef | Từ điển Anh - Việt
-
Chef - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phân Biệt Chef Và Chief Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Chef Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng Từ Chef Trong Câu
-
Nghĩa Của Từ Chef - Chef Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Top 15 Chef Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Chef Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Chef Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...
-
'chef' Là Gì?, Tiếng Đức - Tiếng Việt