Chịu Tang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ngã nước Tiếng Việt là gì?
- mề đay Tiếng Việt là gì?
- non Bồng nước Nhược Tiếng Việt là gì?
- thức nhắc Tiếng Việt là gì?
- Trúc Lâm thất hiền Tiếng Việt là gì?
- thể lực Tiếng Việt là gì?
- hờn hợt Tiếng Việt là gì?
- dưới tùng Tiếng Việt là gì?
- Xuân Thanh Tiếng Việt là gì?
- tất tưởi Tiếng Việt là gì?
- lửa binh Tiếng Việt là gì?
- tú Tiếng Việt là gì?
- môn đệ Tiếng Việt là gì?
- du lịch Tiếng Việt là gì?
- phùng mồm trợn mắt Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chịu tang trong Tiếng Việt
chịu tang có nghĩa là: - đgt. Làm lễ để tang người bậc trên: về quê chịu tang mẹ.
Đây là cách dùng chịu tang Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chịu tang là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chịu Tang Là Gì
-
Để Tang Người đã Khuất - Ý Nghĩa Và Những điều Kiêng Kỵ Cần Biết
-
Từ điển Tiếng Việt "chịu Tang" - Là Gì?
-
Chịu Tang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Để Tang Người đã Khuất – Ý Nghĩa Và Những điều Kiêng Kỵ Cần Biết
-
Chịu Tang Nghĩa Là Gì?
-
Top 15 Chịu Tang Là Gì
-
Xả Tang Là Gì? Thời Gian để Tang Là Bao Lâu?
-
Xả Tang Là Gì? Những Kiêng Kỵ Khi Chưa Xả Tang
-
'chịu Tang' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
"Năm Hạng Tang Phục" Là Gì?
-
Tang Lễ Những điều Cần Biết - Phần 5: Thời Gian để Tang
-
Nghĩa Của Từ Chịu Tang Bằng Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Chung Về Tang Phục (Đồ Tang)
-
Những Ai Phải đeo Khăn Tang Khi Người Thân Mất