Chịu Thua Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chịu thua
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chịu thua tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chịu thua trong tiếng Trung và cách phát âm chịu thua tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chịu thua tiếng Trung nghĩa là gì.
chịu thua (phát âm có thể chưa chuẩn)
拜下风 《表示真心佩服, 自认为不如别人 (phát âm có thể chưa chuẩn) 拜下风 《表示真心佩服, 自认为不如别人。也说甘拜下风。》称臣 《自称臣子, 接受对方统治, 泛指向对方屈服。》服气 《由衷地信服。》hắn ta còn chưa chịu thua. 他还不服气。伏输 ; 服软 ; 服输 《承认失败; 也作服输。》không chịu thua trước khó khăn不在困难前面服软甘拜下风 《佩服别人, 自认不如。》nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi. 您的棋实在高明, 我只有甘拜下风。 含糊 《示弱(多用于否定)。》đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua. 要比就比, 我绝不含糊。买帐 《承认对方的长处或力量而表示佩服或服从(多用于否定式)。》không chịu thua nó đâu. 不买他的帐。 认输 《承认失败。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ chịu thua hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- áp mã tiếng Trung là gì?
- nút giảm thanh tiếng Trung là gì?
- hóa đơn tạm tiếng Trung là gì?
- phòng hóa trang tiếng Trung là gì?
- ký hậu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chịu thua trong tiếng Trung
拜下风 《表示真心佩服, 自认为不如别人。也说甘拜下风。》称臣 《自称臣子, 接受对方统治, 泛指向对方屈服。》服气 《由衷地信服。》hắn ta còn chưa chịu thua. 他还不服气。伏输 ; 服软 ; 服输 《承认失败; 也作服输。》không chịu thua trước khó khăn不在困难前面服软甘拜下风 《佩服别人, 自认不如。》nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi. 您的棋实在高明, 我只有甘拜下风。 含糊 《示弱(多用于否定)。》đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua. 要比就比, 我绝不含糊。买帐 《承认对方的长处或力量而表示佩服或服从(多用于否定式)。》không chịu thua nó đâu. 不买他的帐。 认输 《承认失败。》
Đây là cách dùng chịu thua tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chịu thua tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 拜下风 《表示真心佩服, 自认为不如别人。也说甘拜下风。》称臣 《自称臣子, 接受对方统治, 泛指向对方屈服。》服气 《由衷地信服。》hắn ta còn chưa chịu thua. 他还不服气。伏输 ; 服软 ; 服输 《承认失败; 也作服输。》không chịu thua trước khó khăn不在困难前面服软甘拜下风 《佩服别人, 自认不如。》nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi. 您的棋实在高明, 我只有甘拜下风。 含糊 《示弱(多用于否定)。》đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua. 要比就比, 我绝不含糊。买帐 《承认对方的长处或力量而表示佩服或服从(多用于否定式)。》không chịu thua nó đâu. 不买他的帐。 认输 《承认失败。》Từ điển Việt Trung
- toàn bộ tin tức tiếng Trung là gì?
- khô khan tiếng Trung là gì?
- lép vế tiếng Trung là gì?
- đài truyền hình tỉnh tiếng Trung là gì?
- hộp cấp cứu tiếng Trung là gì?
- bói que tiếng Trung là gì?
- thuận tai tiếng Trung là gì?
- súp lơ trắng bông cải trắng tiếng Trung là gì?
- thao trường tiếng Trung là gì?
- tiền đồ tươi sáng tiếng Trung là gì?
- cửa lưới tiếng Trung là gì?
- yêu quái tiếng Trung là gì?
- cảnh đặc tả tiếng Trung là gì?
- bút ý tiếng Trung là gì?
- độc đắc tiếng Trung là gì?
- hủ nhựa tiếng Trung là gì?
- dường ấy tiếng Trung là gì?
- tì tướng tiếng Trung là gì?
- núi lửa tiếng Trung là gì?
- căm phan tiếng Trung là gì?
- thiết bị khử mặn nước biến tiếng Trung là gì?
- dân tộc Thổ tiếng Trung là gì?
- đồng hồ đa năng tiếng Trung là gì?
- tấm alu tiếng Trung là gì?
- chưa lâm trận đã bỏ chạy tiếng Trung là gì?
- khoa đệ tiếng Trung là gì?
- sân si tiếng Trung là gì?
- in ấn tiếng Trung là gì?
- cây đũa tiếng Trung là gì?
- công phẫn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chịu Thua Trong Tieng Anh La Gi
-
Chịu Thua Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Sự Chịu Thua Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
'chịu Thua' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Chịu Thua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chịu Thua Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
Chịu Thua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
BẠN CHỊU THUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
HAY CHỊU THUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
- I Give In. Tôi Chịu Thua.... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày | Facebook
-
Nghĩa Của "dư Thừa" Trong Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thua' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chịu Thua' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
Tra Từ Chịu Thua - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)