Cho Rằng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Động từ
cho rằng
- Xem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
Đồng nghĩa
- cho là
- giả thiết
- xem như
Dịch
- Tiếng Anh: to suppose, to assume
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cho rằng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Cho Rằng
-
'cho Rằng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cho Rằng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
CHO RẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Răng - Từ điển ABC
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Cho Là Từ Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Anh - Nghĩa Của Từ Cho Rằng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Cho - Từ điển Việt
-
Cho Rằng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Điển Tiếng Anh-Tiếng Tây Ban Nha - Cambridge Dictionary