Chủ Nô Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chủ nô
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chủ nô tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chủ nô trong tiếng Trung và cách phát âm chủ nô tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chủ nô tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chủ nô tiếng Trung chủ nô (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chủ nô tiếng Trung 奴隶主 《占有奴隶和生产资料的人, 是奴隶社会里的统治阶级。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
奴隶主 《占有奴隶和生产资料的人, 是奴隶社会里的统治阶级。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chủ nô hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • thâm hụt ngoại thương tiếng Trung là gì?
  • trữ lượng tiếng Trung là gì?
  • cẳng nhẳng tiếng Trung là gì?
  • họ Giáp tiếng Trung là gì?
  • tiền mặt tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chủ nô trong tiếng Trung

奴隶主 《占有奴隶和生产资料的人, 是奴隶社会里的统治阶级。》

Đây là cách dùng chủ nô tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chủ nô tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 奴隶主 《占有奴隶和生产资料的人, 是奴隶社会里的统治阶级。》

Từ điển Việt Trung

  • già có trẻ có tiếng Trung là gì?
  • vẽ bừa bãi tiếng Trung là gì?
  • hiệu ứng ngược tiếng Trung là gì?
  • khăn phủ gối tiếng Trung là gì?
  • nhạo tiếng Trung là gì?
  • Hàng Châu tiếng Trung là gì?
  • công ty cổ phần tiếng Trung là gì?
  • bền màu tiếng Trung là gì?
  • giáo dưỡng tiếng Trung là gì?
  • chụp bắt tiếng Trung là gì?
  • in giấy nến tiếng Trung là gì?
  • Tây Hán tiếng Trung là gì?
  • Ác Thuyên tiếng Trung là gì?
  • công sai tiếng Trung là gì?
  • ơn tình tiếng Trung là gì?
  • bán lẻ tiếng Trung là gì?
  • băm tiếng Trung là gì?
  • cúi đầu còng lưng tiếng Trung là gì?
  • vuốt ve tiếng Trung là gì?
  • đơn xin thế chấp tiếng Trung là gì?
  • lắc lẻo tiếng Trung là gì?
  • gió xoáy tiếng Trung là gì?
  • sơ đẳng tiếng Trung là gì?
  • đại bác bắn cũng không tới tiếng Trung là gì?
  • phạm tội tiếng Trung là gì?
  • quan phủ tiếng Trung là gì?
  • quái quỷ tiếng Trung là gì?
  • quan nhỏ tiếng Trung là gì?
  • ăn như hổ đổ đố tiếng Trung là gì?
  • bình khang tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chủ Nô Trong Tiếng Anh Là Gì