[CHUẨN NHẤT] Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
- ÔN TẬP TIẾNG ANH 4
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
afternoon | n | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | buổi chiều |
again | n | /əˈɡen/ | lại, nữa |
evening | n | /ˈiːv.nɪŋ/ | buổi tối |
later | adv | /ˈleɪ.tər/ | sau |
meet | v | /miːt/ | gặp |
morning | n | /ˈmɔː.nɪŋ/ | buổi sáng |
night | n | /naɪt/ | đêm |
see | v | /si:/ | gặp, nhìn thấy |
tomorrow | n | /təˈmɒr.əʊ/ | ngày mai |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 2
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
America | n | /əˈmer.ɪ.kə/ | nước Mỹ |
American | n | /əˈmer.ɪ.kən/ | người Mỹ |
Australia | n | /ɒsˈtreɪ.li.ə/ | nước Úc |
Australian | n | /ɒsˈtreɪ.li.ən/ | người Úc |
England | n | /ˈɪŋ.ɡlənd/ | nước Anh |
English | n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | người Anh |
country | n | /ˈkʌn.tri/ | quốc gia, đất nước |
from | prep | /frɒm/ | từ |
Japan | n | /dʒəˈpæn/ | nước Nhật |
Japanese | n | /ˌdʒæp.ənˈiːz/ | người Nhật |
Malaysia | n | /məˈleɪ.zi.ə/ | nước Ma-lai-xi-a |
Malaysian | n | /məˈleɪ.zi.ən/ | người Ma-lai-xi-a |
nationality | n | /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ | quốc tịch |
Viet Nam | n | /ˌvjetˈnæm/ | nước Việt Nam |
Vietnamese | n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | người Việt Nam |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 3
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
English | n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | môn tiếng Anh |
Friday | n | /ˈfraɪ.deɪ/ | thứ Sáu |
guitar | n | /ɡɪˈtɑːr/ | đàn ghi ta |
have (English) | v | /hæv/ | học (môn tiếng Anh) |
Monday | n | /ˈmʌn.deɪ/ | thứ Hai |
Saturday | n | /ˈsæt.ə.deɪ/ | thứ Bảy |
Sunday | n | /ˈsʌn.deɪ/ | Chủ nhật |
today | n | /təˈdeɪ/ | hôm nay |
Tuesday | n | /ˈtʃuːz.deɪ/ | thứ Ba |
Wednesday | n | /ˈwenz.deɪ/ | thứ Tư |
weekend | n | /ˌwiːkˈend/ | cuối tuần |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 4
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
April | n | /ˈeɪ.prəl/ | tháng Tư |
August | n | /ɔ:'gʌst/ | tháng Tám |
date | n | /deɪt/ | ngày |
December | n | /dɪˈsem.bər/ | tháng Mười hai |
January | n | /'dʒænjuəri/ | tháng Một |
July | n | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy |
June | n | /dʒuːn/ | tháng Sáu |
March | n | /mɑːtʃ/ | tháng Ba |
May | n | /mei/ | tháng Năm |
November | n | /nəʊ'vembə(r)/ | tháng Mười một |
October | n | /ɒk'təʊbə(r)/ | tháng Mười |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 5
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
badminton | n | /ˈbæd.mɪn.tən/ | cầu lông |
can | modal v | /kæn/ | có thể |
cook | v | /kʊk/ | nấu ăn |
dance | v | /dɑːns/ | nhảy, múa, khiêu vũ |
piano | n | /piˈæn.əʊ/ | đàn dương cầm, đàn piano |
skate | v | /skeɪt/ | trượt băng, pa tanh |
skip | v | /skɪp/ | nhảy (dây) |
swim | v | /swɪm/ | bơi |
swing | v | /swɪŋ/ | đu, đánh đu |
table tennis | n | /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ | bóng bàn |
volleyball | n | /ˈvɒl.i.bɔːl/ | bóng chuyền |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 6
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
address | n | /əˈdres/ | địa chỉ |
class | n | /klɑːs/ | lớp, lớp học |
district | n | /ˈdɪs.trɪkt/ | quận, huyện |
road | n | /rəʊd/ | con đường |
school | n | /skuːl/ | trường, ngôi trường |
stream | n | /striːm/ | dòng suối |
street | n | /striːt/ | phố, đường phố |
study | v | /ˈstʌd.i/ | học |
village | n | /ˈvɪl.ɪdʒ/ | ngôi làng, làng, xóm |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 7
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
bike | n | /baɪk/ | xe đạp |
chess | n | /tʃes/ | cờ vua |
collect | v | /kəˈlekt/ | sưu tầm, thu lượm |
comic book | n | /ˈkɒm.ɪk bʊk/ | truyện tranh |
cool | adj | /ku:l/ | vui vẻ |
drum | n | /drʌm/ | cái trống |
February | n | /ˈfeb.ru.ər.i/ | tháng Hai |
fly | v | /flaɪ/ | bay |
hobby | n | /ˈhɒb.i/ | sở thích |
kite | n | /kaɪt/ | con diều |
model | n | /ˈmɒd.əl/ | mô hình |
penfriend | n | /ˈpen.frend/ | bạn (qua thư từ) |
plant | v | /plɑːnt/ | trồng |
read | v | /ri:d/ | đọc |
ride | v | /raɪd/ | lái (xe đạp, xe máy) |
sail | v | /seɪl/ | đi tàu thủy/ thuyền buồm |
stamp | n | /stæmp/ | con tem |
take | v | /teɪk/ | cầm, nắm, giữ |
tree | n | /tri:/ | cây cối, cây |
TV | n | /ˌtiːˈviː/ | ti vi |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 8
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
Art | n | /ɑːt/ | môn Mỹ thuật |
every day | adv | /ˈev.ri.deɪ/ | hàng ngày, mỗi ngày |
IT (Information Technology) | n | /aɪ ti:/ | Tin học (môn Công nghệ Thông tin) |
Maths | n | /mæθs/ | môn Toán |
Music | n | /ˈmjuː.zɪk/ | môn Âm nhạc |
once | adv | /wʌns/ | một lần |
PE (Physical Education) | n | /ˌpiːˈiː/ | môn Giáo dục thể chất |
Science | n | /ˈsaɪ.əns/ | môn Khoa học |
subject | n | /ˈsʌb.dʒekt/ | môn học |
time | n | /taɪm/ | lần |
twice | adv | /twaɪs/ | hai lần |
Vietnamese | n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | môn Tiếng Việt |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 9
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
dictation | n | /dɪkˈteɪ.ʃən/ | bài chính tả |
exercise | n | /ˈek.sə.saɪz/ | bài tập |
listen | v | /ˈlɪs.ən/ | nghe |
make | v | /meɪk/ | làm |
mask | n | /mɑːsk/ | cái mặt nạ |
paint | v | /peɪnt/ | tô màu |
paper | n | /ˈpeɪ.pər/ | giấy |
plane | n | /pleɪn/ | máy bay |
puppet | n | /ˈpʌp.ɪt/ | con rối |
text | n | /tekst/ | bài đọc |
video | n | /ˈvɪd.i.əʊ/ | băng/phim video |
watch | v | /wɒtʃ/ | xem, theo dõi |
write | v | /raɪt/ | viết |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 10
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
beach | n | /biːtʃ/ | bãi biển |
dishes | n | /dɪʃiz/ | bát đĩa |
flower | n | /flaʊər/ | hoa |
home | n | /həʊm/ | nhà, chỗ ở |
homework | n | /ˈhəʊm.wɜːk/ | bài tập về nhà |
library | n | /ˈlaɪ.brər.i/ | thư viện |
radio | n | /ˈreɪ.di.əʊ/ | đài radio |
wash | v | /wɒʃ/ | rửa, giặt |
water | v | /ˈwɔː.tər/ | tưới |
yesterday | adv | /ˈjes.tə.deɪ/ | hôm qua |
zoo | n | /zu:/ | bách thú, sở thú |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 11
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
afternoon | n | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | buổi chiều |
a.m | n | /ei.em/ | buổi sáng (trước buổi trưa) |
breakfast | n | /ˈbrek.fəst/ | buổi sáng, bữa điểm tâm |
cook | n | /kʊk/ | Nấu |
dinner | n | /ˈdɪn.ər/ | buổi ăn tối, bữa cơm tối |
evening | n | /ˈiːv.nɪŋ/ | buổi tối |
get up | v | /get ʌp/ | thức dậy |
go | v | /ɡəʊ/ | đi |
go to bed | v | /ɡəʊ tu: bed/ | đi ngủ |
go to school | v | /ɡəʊ tu: sku:l/ | đến trường, đi học |
go home | v | /ɡəʊ həʊm/ | về nhà |
have (breakfast / lunch / dinner) | v | /hæv/ | ăn (sáng/ trưa / tối) |
late | adv | /leɪt/ | muộn, chậm, trễ |
lunch | n | /lʌntʃ/ | bữa ăn trưa |
morning | n | /ˈmɔː.nɪŋ/ | buổi sáng |
o’clock | n | /əˈklɒk/ | (chỉ) giờ |
noon | n | /nu:n/ | buổi trưa |
p.m | n | /pi:.em/ | buổi chiều tối (sau buổi trưa) |
start | v | /stɑːt/ | bắt đầu |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
clerk | n | /klɑːk/ | nhân viên văn phòng |
doctor | n | /ˈdɒk.tər/ | bác sĩ |
driver | n | /ˈdraɪ.vər/ | lái xe, tài xế |
factory | n | /ˈfæk.tər.i/ | nhà máy |
farmer | n | /ˈfɑː.mər/ | nông dân |
field | n | /fiːld/ | cánh đồng, đồng ruộng |
hospital | n | /ˈhɒs.pɪ.təl/ | bệnh viện |
nurse | n | /nɜːs/ | y tá |
student | n | /ˈstjuː.dənt/ | học sinh, sinh viên |
uncle | n | /ˈʌŋ.kəl/ | bác, chú, cậu |
worker | n | /ˈwɜː.kər/ | công nhân |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 13
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
beef | n | /biːf/ | thịt bò |
bread | n | /bred/ | bánh mì |
chicken | n | /ˈtʃɪk.ɪn/ | thịt gà |
fish | n | /fɪʃ/ | cá |
leaf | n | /li:f/ | lá cây |
lemonade | n | /ˌlem.əˈneɪd/ | nước chanh |
milk | n | /mɪlk/ | sữa |
noodle | n | /ˈnuː.dəl/ | mì ăn liền |
pork | n | /pɔːk/ | thịt heo, thịt lợn |
rice | n | /raɪs/ | gạo, lúa, cơm |
vegetable | n | /ˈvedʒ.tə.bəl/ | rau |
water | n | /ˈwɔː.tər/ | nước |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 14
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
big | adj | /bɪɡ/ | to, lớn, bự |
dictionary | n | /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ | từ điển |
footballer | n | /ˈfʊt.bɔː.lər/ | cầu thủ |
old | adj | /əʊld/ | già |
short | adj | /ʃɔːt/ | ngắn, thấp, lùn |
slim | adj | /slɪm/ | mảnh khảnh, thon thả |
small | adj | /smɔːl/ | nhỏ, bé |
strong | adj | /strɒŋ/ | mạnh mẽ, khỏe mạnh |
tall | adj | /tɔːl/ | cao |
thick | adj | /θɪk/ | dày, mập |
thin | adj | /θɪn/ | mỏng, mảnh, ốm |
young | adj | /jʌŋ/ | trẻ trung |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 15
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
banh chung | n | /banh chung/ | bánh chưng |
celebration | n | /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ | |
Christmas | n | /ˈkrɪs.məs/ | lễ Nô-en, Giáng sinh |
clothes | n | /kləʊðz/ | trang phục, quần áo |
decorate | v | /ˈdek.ə.reɪt/ | trang trí, trang hoàng |
festival | n | /ˈfes.tɪ.vəl/ | ngày hội, lễ hội |
fireworks display | n | /ˈfɑɪərˌwɜrks dɪˈspleɪ/ | trình diễn pháo hoa |
grandparent | n | /ˈɡræn.peə.rənt/ | ông, bà |
holiday | n | /ˈhɒl.ə.deɪ/ | ngày nghỉ, ngày lễ |
house | n | /haʊs/ | ngôi nhà |
join | v | /dʒɔɪn/ | tham gia, tham dự |
lucky money | n | /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ | tiền mừng tuổi, tiền lì xì |
make | v | /meik/ | làm |
nice | adj | /naɪs/ | tốt, đẹp |
relative | n | /ˈrel.ə.tɪv/ | họ hàng, bà con |
smart | adj | /sma:t/ | lịch sự, lịch lãm |
Teacher’ Day | n | /ˈtiː.tʃərz dei/ | ngày nhà giáo |
Tet | n | /tet/ | ngày Tết |
visit | v | /ˈvɪz.ɪt/ | viếng thăm |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 16
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
after that | adv | /ˈɑːf.tər ðæt/ | sau đó |
bakery | n | /ˈbeɪ.kər.i/ | tiệm bánh, cửa hàng bánh |
bookshop | n | /ˈbʊk.ʃɒp/ | hiệu sách, cửa hàng sách |
busy | adj | /ˈbɪz.i/ | bận rộn, bận |
buy | v | /bai/ | mua |
chocolate | n | /ˈtʃɒk.lət/ | sô-cô-la |
cinema | n | /ˈsɪn.ə.mə/ | rạp chiếu phim |
film | n | /fɪlm/ | phim |
finally | adv | /ˈfaɪ.nəl.i/ | cuối cùng |
first | adv | /ˈfɜːst/ | trước tiên, đầu tiên |
hungry | adj | /ˈhʌŋ.ɡri/ | đói |
medicine | n | /ˈmed.ɪ.sən/ | thuốc |
supermarket | n | /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ | siêu thị |
sweet | adj | /swi:t/ | kẹo |
sweet shop | n | /swi:t ʃɒp/ | cửa hàng kẹo |
swimming pool | n | /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ | hồ bơi, bể bơi |
then | adv | /ðen/ | sau đó, rồi thì |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 17
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
blouse | n | /blaʊz/ | áo cánh |
dong | n | /dong/ | đồng (đơn vị tiền Việt) |
how much | /haʊ mʌtʃ/ | bao nhiêu | |
jacket | n | /ˈdʒæk.ɪt/ | áo khoác |
jeans | n | /dʒiːnz/ | quần jean, quần bò |
jumper | n | /ˈdʒʌm.pər/ | áo len chui đầu |
sandals | n | /ˈsæn.dəlz/ | dép, xăng đan |
scarf | n | /skɑːf/ | khăn quàng cổ |
shoes | n | /ʃuː/ | giày |
skirt | n | /skɜːt/ | cái váy |
trousers | n | /ˈtraʊ.zəz/ | quần tây, quần dài |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 18
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
birthday present | n | /ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/ | quà sinh nhật |
complete | v | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành |
countryside | n | /ˈkʌn.tri.saɪd/ | vùng quê, quê nhà, nông thôn |
free | adj | /fri:/ | rảnh rỗi, rảnh |
go fishing | n | /ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/ | đi câu cá |
go for a picnic | n | /ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/ | đi dã ngoại |
go for a walk | n | /ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ | đi dạo bộ |
go skating | n | /ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/ | đi trượt pa-tanh/ trượt băng |
mobile phone | n | /ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ | điện thoại di động |
phone number | n | /ˈfəʊn ˌnʌm.bər/ | số điện thoại |
photograph | n | /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ | ảnh |
repeat | v | /rɪˈpiːt/ | nhắc lại |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 19
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
animal | n | /ˈæn.ɪ.məl/ | loài vật, động vật |
bear | n | /beər/ | gấu |
beautiful | adj | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | đẹp, dễ thương |
crocodile | n | /ˈkrɒk.ə.daɪl/ | con cá sấu |
dangerous | adj | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | nguy hiểm |
elephant | n | /ˈel.ɪ.fənt/ | con voi |
enormous | adj | /ɪˈnɔː.məs/ | to lớn |
fast | adj | /fa:st/ | nhanh |
kangaroo | n | /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ | con chuột túi |
monkey | n | /ˈmʌŋ.ki/ | con khỉ |
scary | adj | /ˈskeə.ri/ | làm sợ hãi, rùng rợn |
tiger | n | /ˈtaɪ.ɡər/ | con hổ, con cọp |
want | v | /wɒnt/ | muốn |
wonderful | adj | /ˈwʌn.də.fəl/ | tuyệt vời |
zebra | n | /ˈzeb.rə/ | ngựa vằn |
zoo | n | /zu:/ | sở thú |
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 20
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
bay | n | /bei/ | vịnh |
build | v | /bɪld/ | xây dựng |
delicious | adj | /dɪˈlɪʃ.əs/ | ngon |
expensive | adj | /ɪkˈspen.sɪv/ | đắt |
hotel | n | /həʊˈtel/ | khách sạn |
prepare | v | /prɪˈpeər/ | chuẩn bị |
sandcastle | n | /ˈsændˌkɑː.səl/ | lâu đài cát |
sea | n | /si:/ | biển |
seafood | n | /ˈsiː.fuːd/ | đồ biển, hải sản |
stay | v | /stei/ | ở, ở lại |
summer holiday | n | /ˈsʌm.ər ˈhɒl.ə.deɪ/ | kì nghỉ hè |
travel | n | /ˈtræv.əl/ | đi (du lịch) |
trip | n | /trɪp/ | chuyến đi |
Đề thi tham khảo:
Exercise 1: Chọn đáp án đúng
1. Hi. My name ___________ Sandra. What’s your name?
A. am B. is C. well D. your
2. Nice to ___________ you again, Minh.
A. watch B. look C. see D. have
3. – “Hi. How are you today?” – “___________”.
A. I’m very well. Thanks C. Good bye
B. Good night D. Nice to meet you.
4. – Where are you from? – I’m ____________ America.
A. from B. to C. for D. with
5. I’m from ____________. I can speak Vietnamese.
A. England B. Japan C. China D. Vietnam
Đáp án
| 1.B | Đây là câu giới thiệu bản thân. |
| 2.C | Câu đầy đủ: Nice to see you again: rất vui được gặp lại cậu. |
| 3.A | Đáp lại câu hỏi sức khoẻ “How are you?” là “I’m very well. Thanks”. |
| 4.A | Trả lời câu hỏi quê quán “where are you from?” là “I’m from…” |
| 5.D | Dịch: Tôi đến từ Việt Nam. Tôi có thể nói tiếng Việt. |
Exercise 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
afternoon - tomorrow – And – My – too
A: Good (1)___________. (2)___________ name is Kate.
B. Good afternoon. I’m Clara. Where are you from?
A: I’m from Vietnam. (3)___________ you?
B: I’m from America. Nice to meet you.
A: Nice to meet you (4)___________.
B: See you (5)___________. Bye.
Đáp án
| 1. afternoon | 2. My | 3. And | 4. too | 5. tomorrow |
Exercise 3: Nối cột A với cột B để tạo thành hội thoại
| A | B |
| 1. How are you? | a. My name is Queenie. |
| 2. Good night. | b. I’m 9 years old. |
| 3. What’s your name? | c. I’m fine, thanks. |
| 4. How old are you? | d. Nice to meet you, too. |
| 5. Nice to meet you. | e. Good night. |
Đáp án
| 1-c | 2-e | 3-a | 4-c | 5-d |
Exercise 4: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. I/well/ very/ am/ you/ thank.
________________________________________________________.
2. at/ I’m/ four/ grade.
________________________________________________________.
3. well/ English/ can/ speak/ I/ very.
________________________________________________________.
4. you/ old/ how/ are?
________________________________________________________?
5. nice/ again/ you/ to/ see.
________________________________________________________.
Đáp án
1. I’m very well, thank you.
2. I’m at grade four.
3. I can speak English very well.
4. How old are you?
5. Nice to see you again.
Exercise 5:
Hello. I’m Ben. I’m nine years old. I’m at grade four. Every day I get up at 6. I go to Thang Long primary school at 6:45 a.m. I love English and Math. This is my classroom. It’s not big. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning, teacher”. Our classes begin at 7:15 and end at 11:00. Before going home, we stand up and say “Good bye”.
1. How old is Ben?
________________________________________________________.
2. What time does he get up?
________________________________________________________.
3. Is his classroom big?
________________________________________________________.
4. What do they say when the teacher comes in the classroom?
Đáp án
1. He’s nine years old.
2. He gets up at 6.
3. No, it isn’t.
4. They say “Good morning, teacher”.
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá độ hữu ích của bài viết
😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích- Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
- Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Xem thêm các bài cùng chuyên mục
- Bài tập Tiếng Anh lớp 4 về nghề nghiệp
- Bài tập tiếng Anh về môn học
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Những Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Cả Năm 2022 - 2023
-
List Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Theo Chủ đề Và Cách Học Hiệu Quả Nhất
-
Bộ 10 Chủ đề Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Giúp Bé Nhớ Cực Nhanh - Edupia
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Cả Năm đầy đủ
-
Các Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 (Mới Nhất) | KISS English
-
Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4
-
Tổng Hợp Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Theo Chủ đề Giúp Bé Tự Học ...
-
Tiếng Anh Lớp 4 Ôn Tập Từ Vựng Học Kỳ 1 Glossary - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 4 Ôn Tập Từ Vựng Học Kỳ 2 Glossary - YouTube
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Cực Hay Với 6 Chủ đề Dành Riêng Cho Trẻ
-
Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4
-
Tiếng Anh Lớp 4 - Từ Vựng - Unit 1 - Các Thời điểm Trong Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 - Phong Phú Vốn Từ Vựng Cùng Con
-
Sách - Luyện Viết Chữ Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chương ... - Shopee