CHỨNG HOANG TƯỞNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHỨNG HOANG TƯỞNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từchứng hoang tưởngparanoiahoang tưởngparanoidparanoidhoang tưởng

Ví dụ về việc sử dụng Chứng hoang tưởng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ông bạn tôi bị chứng hoang tưởng.That my friend is paranoid.Đây là chứng hoang tưởng mà người mắc thường có cảm giác mình đã chết.This is a paranoid that people often feel that they have died.Lẽ nào tôi cũng bị mắc chứng hoang tưởng?Could I be suffering from paranoia?Khi chứng hoang tưởng lan truyền và họ bật nhau, họ phát hiện ra một căn bệnh bí ẩn có thể là thủ phạm.As the paranoia spreads and they turn on one another, they discover a mysterious sickness could be the culprit.Nhìn rất giống một loại chứng hoang tưởng.".It just seemed sort of paranoid.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlý tưởng hơn lý tưởng cao lý tưởng đó Sử dụng với động từem tưởngthế giới tưởng tượng người bạn tưởng tượng lấy ý tưởngkhách hàng tin tưởngthế giới giả tưởngmức độ tin tưởngcảm giác tin tưởngcậu tưởngbiến ý tưởngHơnSử dụng với danh từtư tưởngtrí tưởng tượng ảo tưởngnơi lý tưởnghệ tư tưởngnhà tư tưởnglý tưởng hóa khí lý tưởngngười lý tưởngcảm tưởngHơnĐối phó với những sự thật đáng lo ngại bên dưới thế giới kỹ thuật số của chúng ta,Black Mirror chìm sâu vào chứng hoang tưởng.Dealing with the disturbing truths beneath our digital world,Black Mirror sinks its teeth into techno-paranoia.Chỉ là… tôi không biết sống sao nữa, chứng hoang tưởng, căng thẳng.It was just it's no way to live, the paranoia, the tension.Điều này có thể làm người bạn đang chăm sóc giật mình và lúng túng,dẫn đến mức độ khích động và/ hoặc chứng hoang tưởng của họ gia tăng.This can startle and confuse the person in your care,leading to increased levels of agitation and/or paranoia.Giữ an toàn cho bản thân không phải chứng hoang tưởng hay lo lắng kiểu như có kẻ nguy hiểm nhảy vào cuộc đời bạn bất cứ lúc nào.Staying safe is not about paranoia or about worrying that a dangerous person could come into your life at any moment.George Hancock đang bị các vấn đề nghiêm trọng về thần kinh, bao gồm chứng hoang tưởng.George Hancock suffers from severe psychiatric problems including paranoid delusions.Những bệnh nhân mắc chứng hoang tưởng có thể không thoải mái với ý tưởng về một loại thuốc đang truyền đi tín hiệu của mình.Patients who have a lot of paranoia might be uncomfortable with the idea of a medicine that is transmitting signals.Từ đó, những khách hàng đến cửa hàng đều bị anh cho là kẻ gây nên vụ án khi xưa, anh lên kế hoạch bắt cóc vàhành hạ đề thỏa mãn chứng hoang tưởng của mình….From this event, the customer to the store are considered as the cause of the case by him. he plans to kidnap andtorture to satisfy his paranoia.Anh ta nói về chứng hoang tưởng của mình khi có một số xe cảnh sát gần nhà của mình, và tự hỏi mình sẽ ẩn náu ở đâu khi cảnh sát tới.He talks of his paranoia at the number of police vehicles he sees near his home, wondering where he would hide, were they to pay him a visit.Trước khi tôi sinh ra, bố của tôi được chẩn đoán là mắc chứng hoang tưởng tâm thần phân liệt, và ông ấy không thể tìm được một công việc cho dù là một người cực kỳ thông minh.Before I was born, my father was diagnosed with paranoid schizophrenia, and he couldn't hold a job in spite of his brilliance.Và chứng hoang tưởng của Nixon về việc bị vạch trần đã đưa ông đến chiến lược đột nhập và che giấu[ sự dính líu của mình trong vụ Watergate], cuối cùng dẫn đến việc ông từ chức.And Mr. Nixon's paranoia about being found out drove him to the strategy of break-ins and cover-ups that eventually led to his resignation.Việc lai giống cũng có thể được sửdụng để“ êm dịu” một chủng Sativa có xu hướng gây ra chứng hoang tưởng, hoặc làm giảm sự mệt mỏi do một loại Indica nào đó gây ra.Crossbreeding can also be used to“mellowout” a sativa strain that tends to cause paranoia, or to decrease the tiredness caused by a certain type of indica.Thay vào đó, chúng ta lại thấy chứng hoang tưởng, quỷ hóa những ai bất đồng với mình, nhạo báng các giá trị và thành tâm của đối thủ, kèm theo là một sự tự vệ mù quáng.What we see instead is paranoia, demonization of those who disagree with us, ridicule of our opponents' sincerity and values, and blind self-defensiveness.Những người" như thế nào" đã trở thành tiêu thụ trong" cái gì" và sự cần thiết phảikiểm soát, dẫn đến chứng hoang tưởng trong xã hội rằng chúng ta cần chính phủ để kiểm soát mọi thứ.The how'ers have become consumed in"what" and the need for control,leads to a paranoia in society that we need to government control everything.Thậm chí chứng hoang tưởng có thể là dấu hiệu của một vấn đề khác nghiêm trọng hơn, chẳng hạn như bệnh tâm thần phân liệt thể hoang tưởng, trong trường hợp này bạn cần đi khám bệnh ngay.Paranoia may even be a sign of a larger problem such as in paranoid schizophrenia, in which case you should see a doctor immediately.Như một người ở Darien, Connecticut, thông báo với cảnh sát về người hàng xóm từng làm việc tại Con Edison và có thời gian phải điều trị ởnhiều bệnh viện tâm thần vì chứng hoang tưởng.A Darien, Connecticut, commuter told the police about a neighbor who had once worked for Con Edison andhad spent some time in mental hospitals for paranoia.Hiện nay, cùng với chứng hoang tưởng về internet và quyền riêng tư của bạn, người ta chỉ lo sợ bạn có thể dùng ảnh chụp họ để cách nào đó đánh cắp căn cước hoặc thứ gì đó của họ.Nowadays with all this paranoia about the internet and your personal privacy, people are just worried that you might take their image and somehow steal their identity or something.Các ứng dụng được cá nhân hóa cho người dùng và được phát triển trong các đợt trị liệu với chuyên gia để chobiết nguyên nhân gây ra chứng hoang tưởng của người đó và cách tốt nhất để giúp họ đối phó.The apps are personalised and developed during a series of sessions with a therapist so thatit knows what kind of things trigger the user's paranoia and how best to help them cope.Smith trích dẫn một số báo của bản lưu trữ fanzine Star Trek[ 2]là xác định chứng hoang tưởng" Mary Sue" là một trong những nguồn gốc cho sự thiếu" đáng tin cậy, tài giỏi, và có thể nhận dạng với nhân vật nữ.".Smith quotes an issue of the Star Trek fanzine Archives[14]as identifying"Mary Sue" paranoia as one of the sources for the lack of"believable, competent, and identifiable-with[sic] female characters.".David Wei- người khẳng định rằng đã tổ chức chuyến đi để“ cải thiện mối quan hệ giữa phương Tây và Nga”- viết trên Facebook cá nhân:“ Tôi đã mất khoảng 10 tháng, 1040 email, 1000 tin nhắn,chưa tính những đêm mất ngủ, chứng hoang tưởng liên tục trong suốt mùa thi A2, giảm thành tích học tập… nhưng chúng tôi đã ở đây”.David Wei, one of those present at the meeting, wrote on Facebook:“It took me a total of 10 months, 1,040 emails, 1,000 text messages, countless sleepless nights,constant paranoia during A2 exam season, declining academic performance… but here we are.Chắn chắn, chúng ta sẽ vẫn có những người điên rồ,những nạn nhân của chứng hoang tưởng và mặc cảm bị bức hại, những người thích khẩu vị khác thường và dư thừa thái quá, những động vật hai chân gây ra nỗi đau hay nhận lấy nỗi đau.To be sure, we would still have insane people,and victims of paranoia and persecution complexes, and people with uncommon appetites and outrageous excesses, and bipeds who enjoy inflicting or receiving pain.Năm trước, khi Richard Stallman đã đưa ra dự án GNU, và liền trong 3 thập kỷ sau đó, những quan điểm và các trò khôi hài dị thường đôi khi cực đoan của ông bị chọc cười và bị coi thường nhưlà chứng hoang tưởng- nhưng giờ đây, năm 2012, và một lần nữa chứng hoang tưởng của ông ta liệu có thể đã trở thành hiện thực.Thirty years ago, when Richard Stallman launched the GNU project, and during the three decades that followed, his sometimes extreme views and peculiar antics were ridiculed anddisregarded as paranoia- but here we are, 2012, and his once paranoid what-ifs have become reality.Tôi tin rằng, điều này giúp giải thích nhiều về chứng hoang tưởng và bạo lực trong thế giới ngày nay, cũng như cho những lời cay đắng, hầu như, đang chặn đứng tất cả mọi khả thể đối thoại hữu lý thích đáng cho các căng thẳng của chúng ta hằng ngày trong phạm vi chính trị, kinh tế và giáo hội.This, I believe, helps explain much of the paranoia and violence in our world today as well as the bitter rhetoric that, almost universally, is blocking any real possibility of meaningful discussion apposite our tensions today within politics, economics, and our churches.Được vẽ bởi hoạ sĩ siêu thực René Magritte vào năm1935, bức tranh gốc sở hữu những đặc tính lan truyền nhận thức gây ra chứng hoang tưởng cấp tính và hiệu ứng tâm lý kéo dài khi nhìn quá lâu hoặc từ khoảng cách ba mét trở xuống.Created in 1935 by surrealist painter René Magritte,the original painting possesses memetic properties that trigger acute paranoia and lingering psychological effects when viewed for too long or from a distance of approximately three meters or less.Người ta có thể cho là sự cảnh giác quá mứcbình thường của họ là một dạng của chứng hoang tưởng hoặc hèn nhát, nhưng trong một thế giới mà ma thuật là có thật, những con quái vật bay lượn trên bầu trời và chạy ngang trên mặt đất, cho dù có phòng bị chống lại tất cả mọi thứ mà họ thấy cũng không đủ để đảm bảo an toàn.Some might have taken theirwariness on wide-open plains to be a form of paranoia or cowardice, but in a world where magic was real and monsters roamed everywhere, even being on guard against everything they could see was not enough to guarantee their safety.Các nhà sinh học cho chúng ta biết, bất kỳ lúc nào có một việc hay một người đe dọa đến chúng ta, thì theo bản năng, chứng hoang tưởng trong chúng ta trỗi dậy và gây tác động, thúc đẩy chúng ta đến một nơi nguyên khởi bên trong cơ thể mình, cụ thể là, phần“ con” trong chúng ta, cái tàn dư sót lại trong sự tiến hóa từ hàng triệu năm trước.Biologists tell us that whenever we perceive something or someone as threatening us, paranoia instinctually arises inside us and has the effect of driving us back toward a more primitive place inside our bodies, namely, the reptile part of our brain, that remnant still inside us from our evolutionary origins millions of years ago.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 51, Thời gian: 0.019

Từng chữ dịch

chứngdanh từevidencewitnesscertificatetestimonycertificationhoangdanh từhoangstrayhoangtính từwildferalillegitimatetưởngđộng từbelieveimaginetưởngtính từidealtưởngdanh từtrustfantasy S

Từ đồng nghĩa của Chứng hoang tưởng

paranoia chứng hay quênchứng hói đầu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chứng hoang tưởng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Hoang Tưởng Trong Tiếng Anh