Từ điển Việt Anh "hoang Tưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hoang tưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoang tưởng

hoang tưởng
  • (y) Delirium
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hoang tưởng

triệu chứng chủ yếu của các bệnh loạn thần: người bệnh có những ý tưởng, phán đoán không bình thường, không phù hợp với thực tế và lẽ phải nhưng họ cho là hoàn toàn đúng, không thể từ bỏ, giải thích được với những lí lẽ hoặc bằng chứng hiển nhiên. HT chỉ mất đi khi nào bệnh khỏi hay thuyên giảm. HT được gọi theo nội dung (HT tự cao, HT tự buộc tội, HT ghen tuông, vv.).

1) HT tự cao là một loại HT có nội dung đa dạng: người bệnh cho rằng mình tài giỏi, việc gì cũng làm được, có sức mạnh phi thường; có địa vị cao, quyền lực lớn ở trong nước hay trên thế giới; có họ hàng với các bậc vĩ nhân, giàu có nhất đời.

2) HT tự buộc tội - một loại HT tự ti: người bệnh tự cho là mình hèn kém, phẩm chất xấu, mắc những sai lầm nghiêm trọng hay những tội nặng, do đó sẽ bị trừng trị nghiêm khắc, bị hành hình, vv. có thể dẫn đến ý tưởng và hành động tự sát.

3) HT bị truy hại: người bệnh tưởng tượng có một hoặc nhiều người theo dõi, làm hại mình hoặc người thân của mình bằng nhiều cách như đầu độc, ám sát, bắt giam, lấy hết của cải.

4) HT phủ định - một loại HT với tính chất trầm cảm: người bệnh cho rằng nội tạng của họ bị hư hỏng, tan rữa; toàn thế giới bị sụp đổ, mọi người đều chết.

hdg. Tưởng tượng những điều không thể có. Hoang tưởng là một dạng bệnh tâm thần.

Từ khóa » Từ Hoang Tưởng Trong Tiếng Anh