Chương Trình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • rỉ Tiếng Việt là gì?
  • lưu huyết Tiếng Việt là gì?
  • khai trường Tiếng Việt là gì?
  • xỉa Tiếng Việt là gì?
  • yết hầu Tiếng Việt là gì?
  • thăng quan Tiếng Việt là gì?
  • Thạnh Thới Thuận Tiếng Việt là gì?
  • ĐKZ Tiếng Việt là gì?
  • Trà Phú Tiếng Việt là gì?
  • chì Tiếng Việt là gì?
  • Tế Liễu Tiếng Việt là gì?
  • mỏng tai Tiếng Việt là gì?
  • vòi voi Tiếng Việt là gì?
  • gió vàng Tiếng Việt là gì?
  • lơ đễnh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chương trình trong Tiếng Việt

chương trình có nghĩa là: - dt. (H. chương: từng phần; trình: đường đi) 1. Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định: Chương trình hoạt động của ban thanh tra 2. Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp: Dạy học bám sát chương trình 3. Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử: Lập chương trình đưa vào máy tính.

Đây là cách dùng chương trình Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chương trình là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Trong Chương Trình Nghĩa Là Gì