CLASSMATE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

CLASSMATE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['klɑːsmeit]Danh từclassmate ['klɑːsmeit] bạn cùng lớpclassmateschoolmatebạn họcyou learnyou studyschoolclassmatestudentschoolmatecollegeclassmatehọc cùng lớpin the same classclassmatesclasses togetherlớpclasslayergradeclassroomcoatingcoat

Ví dụ về việc sử dụng Classmate trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For c in classmate.Ví dụ ở lớp C.Innocent High: Kendall karson gets wild with her classmate.Innocent cao:kendall karson gets hoang dã với cô ấy classmate.Every single classmate is a murderer.Mỗi bạn học lại là một kẻ giết người.The first one was her classmate.Người thứ nhất là bạn học của cô ấy.You are Orihime's classmate at school, aren't you?Cậu là bạn học của Orihime tại trường phải không? Mọi người cũng dịch hisclassmateherclassmateoldclassmateThis is Aya Koike, your new classmate.Đây là Aya Koike, bạn mới của các em.It was my high school classmate who has the same name.Bạn high school của em cũng có đứa có cái last name đó.The piggy princess is your classmate.Công chúa lợn là bạn cùng lớp của bạn.Miki is her shy classmate, and her first friend.Miki là bạn học cùng lớp nhút nhát, và là người bạn đầu tiên của cô.You can studybiology using flash cards on your own or with another classmate.Bạn có thểhọc từ thẻ flash của riêng bạn hoặc với người khác.How do you like this classmate? It's simple.Làm thế nào để bạn thích người bạn cùng lớp này? Thật đơn giản.Using the Classmate PC was my first experience with Windows 7.Sử dụng máy tính Classmate PC là kinh nghiệm đầu tiên của tôi với Windows 7.Hot schoolgirl teen blows fellow classmate DaChix 12:11.Nóng nư sinh thiếu niên blows fellow classmat… DaChix 12: 11.Something this Classmate PC has is another shell for general use called Blue Dolphin.Một thứ gì đó của máy tính cá nhân Classmate này là một chiếc vỏ khác dùng chung được gọi là Blue Dolphin.Based on Intel's low-cost Atom processor, the Classmate PC is designed for children.Dựa trên BXL Atom của Intel, Classmate PC được thiết kế cho trẻ em.Certain of the Classmate PC's programs allow handwriting for taking notes or jotting down information.Một số chương trình của Classmate PC cho phép viết tay để ghi chép hoặc ghi lại thông tin.One day, he becomes friends with his classmate Hyun Seung and his bullying clique.Một ngày nọ, cậu trở thành bạn với bạn học cùng lớp Hyun Seung( Cha Yub) và nhóm bạn côn đồ của Hyun Seung.I remember one classmate who hadn't talked to his children in years, who was now living on the opposite coast from them.Tôi còn nhớ một người bạn học đã không nói chuyện với con cái suốt nhiều năm, và giờ đây đang sống cách các con ở hai bờ đất nước.Mirai Suzuki as Riku Tagaki: Another classmate who is friends with Chiyomi and Ami.Mirai Suzuki vai Tagaki Riku: Bạn thân của Chiyomi và Ami.Those who do not quit the CCP organizations will alsoface the danger of elimination,” I told my former classmate.Những ai không thoái xuất khỏi ĐCSTQ và các tổ chức liên đới của nó cũng sẽ đối mặt với sự nguycơ bị đào thải,” tôi nói với bạn học cũ.One very strong program on the Classmate PC is the“drawing” program Art Rage.Một chương trình rất mạnh về máy tính Classmate là chương trình" vẽ" Art Rage.While another classmate ran to get help, the little girl felt sorry for her friend sitting by herself and holding her hurt leg.Trong lúc người bạn cùng lớp chạy đi nhờ người giúp thì cô bé cảm thấy thương bạn phải ngồi một mình ôm cái chân bị đau.Clearly, the XO and its U.S.-based competitor, the Intel Classmate, are quite different from Lomas' ultra-basic computer concept.Quả thật, XO và đối thủ đồng cân của nó, Intel Classmate khác hẳn với ý tưởng của Lomas.Kumiko's classmates Hazuki and Sapphire decide to join the club, but Kumiko sees her old classmate Reina there and hesitates.Bạn cùng lớp của Kumiko Hazuki và Sapphire quyết định tham gia câu lạc bộ,nhưng Kumiko thấy bạn học cũ của mình có Reina và ngập ngừng.As Natsuki continues topretend not having any feelings for Yuu, her classmate Koyuki Ayase asks her out on a date.Vì vậy Natsuki tiếp tụcgiả vờ không có bất kỳ cảm xúc với Yuu, bạn học của cô Koyuki Ayase mời cô đi chơi một ngày.In some sense, Flora was the person who caused a complete change of Rio life,Roana was someone who become the center amongst Rio classmate.Theo một nghĩa nào đó thì Flora chính là người đã gây biến đổi hoàn toàn cuộc đời của Rio; cònRoana là người trở thành điểm trung tâm trong lớp Rio.Nanami Aoyama is Sorata's classmate, who later moves into Sakura Dormitory's room 203.Nanami là bạn học cùng lớp Sorata, sau đó chuyển đến phòng 203 của ký túc xá Sakura.To date, Intel has sold fewer than 100,000 of the Classmate PCs, but plans to ramp up production in 2008.Tính tới nay, Intel mới bán được chưa đầy 100.000 máy Classmate PC, song hãng dự định sẽ tăng mạnh doanh số xuất xưởng trong năm 2008.When the first began to struggle, his classmate stayed with him and whispered in his ear so that he could feel successful.Khi em đầu tiên bắt đầu gặp khó khăn, thì đứa bạn học đứng cạnh nó thì thầm vào tai nó để nó có thể cảm thấy đã thành công.One year later, Lauderdale called China Forbes,a Harvard classmate who was living in New York City, and asked her to join Pink Martini.Một năm sau,Lauderdale liên hệ với China Forbes là bạn học trường Harvard của ông và mời bà tham gia Pink Martini.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 404, Thời gian: 0.0428

Xem thêm

his classmatebạn cùng lớp của mìnhbạn học của mìnhbạn anhher classmatebạn cùng lớp của côbạn học của mìnhold classmatebạn học cũ

Classmate trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - compañero
  • Người pháp - condisciple
  • Người đan mạch - klassekammerat
  • Tiếng đức - klassenkamerad
  • Thụy điển - klasskompis
  • Na uy - klassekamerat
  • Hà lan - klasgenoot
  • Tiếng ả rập - زميلة
  • Hàn quốc - 동급생
  • Tiếng nhật - 同級生
  • Tiếng slovenian - sošolec
  • Ukraina - однокласник
  • Tiếng do thái - חבר
  • Người hy lạp - συμμαθητής
  • Người hungary - osztálytársa
  • Người serbian - kolega
  • Tiếng slovak - spolužiak
  • Người ăn chay trường - съученик
  • Tiếng rumani - coleg
  • Tiếng tagalog - kaklase
  • Tiếng bengali - সহপাঠী
  • Thái - เพื่อนร่วมชั้น
  • Thổ nhĩ kỳ - sınıf arkadaşı
  • Tiếng hindi - सहपाठी
  • Đánh bóng - kolega
  • Bồ đào nha - colega
  • Người ý - compagno di classe
  • Tiếng phần lan - luokkakaveri
  • Tiếng croatia - kolega
  • Tiếng indonesia - teman kelas
  • Séc - spolužák
  • Tiếng nga - одноклассник
  • Người trung quốc - 同学
  • Tiếng mã lai - rakan sekelas
S

Từ đồng nghĩa của Classmate

schoolmate schoolfellow class fellow friend classlessclassmates

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt classmate English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Classmate Tiếng Anh Là Gì