CÓ ĐỦ ĐIỀU KIỆN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÓ ĐỦ ĐIỀU KIỆN " in English? SVerbcó đủ điều kiện
qualify
đủ điều kiệnđủ tiêu chuẩnđủloạibe eligible
đủ điều kiệnnhận đượcđược hưởnghội đủ điều kiện nhậnhội đủ điều kiện đượcđược phéphợp lệ đượcđiều kiện đượcđủ điều kiện nhận đượcthểđủ điều kiệnqualified
đủ điều kiệnđủ tiêu chuẩnđủloạiare eligible
đủ điều kiệnnhận đượcđược hưởnghội đủ điều kiện nhậnhội đủ điều kiện đượcđược phéphợp lệ đượcđiều kiện đượcđủ điều kiện nhận đượcthểđủ điều kiệnis fully qualifiedqualifies
đủ điều kiệnđủ tiêu chuẩnđủloạiis eligible
đủ điều kiệnnhận đượcđược hưởnghội đủ điều kiện nhậnhội đủ điều kiện đượcđược phéphợp lệ đượcđiều kiện đượcđủ điều kiện nhận đượcthểđủ điều kiệnqualifying
đủ điều kiệnđủ tiêu chuẩnđủloạihave sufficient conditions
{-}
Style/topic:
Who is eligible to use JR Pass?Chứng minh rằng Quý vị có đủ điều kiện.
Confirm that you have the prerequisites.Có đủ điều kiện làm việc tại Canada; hoặc.
Be eligible to work in Canada; or.Không phải ai cũng có đủ điều kiện phẫu thuật lasik.
Not everyone is qualified for LASIK surgery.Ai có đủ điều kiện cho Hộ chiếu Kế hoạch?
Who is eligible for the Tourist Plan? People also translate cóthểđủđiềukiện
cóthểhộiđủđiềukiện
bạncóthểđủđiềukiện
bạncóđủđiềukiện
cóthểkhôngđủđiềukiện
cóthểđủđiềukiệnnhận
Trong những trường hợp này có đủ điều kiện hoàn hoặc một sửa chữa.
In these cases you are eligible for a refund or a repair.Ai có đủ điều kiện nhận thẻ thường trú nhân( Thẻ Xanh)?
Who is eligible to receive permanent residency(Green Card)?Là một chủ sở hữu, bạn sẽ có đủ điều kiện hưởng những lợi ích sau( 2).
As an owner, you will be eligible for numerous benefits(2).Không ai khác có đủ điều kiện để quyết định khi thời gian là đúng.
Nobody else is qualified to decide when the time is right.Tiền thưởng jackpot được trả tiền, bất kể đại lý có đủ điều kiện hay không.
The jackpot bonus bet is paid, regardless of whether the dealer qualifies or not.bạncóthểhộiđủđiềukiện
cũngcóthểhộiđủđiềukiện
cũngcóthểđủđiềukiện
họcóđủđiềukiện
Ông cũng sẽ có đủ điều kiện cho các hoạt động trong quản lý nhà nước.
He shall also be qualified for activities in state administration.Một sĩ quan USCIS phải xác minh rằng mối quan hệ với một thân nhân có đủ điều kiện tồn tại.
A USCIS officer must verify that the relationship to a qualifying relative exists.Môđun pin có đủ điều kiện nếu không có lửa và nổ.
The battery module is qualified if there is no fire and explosion.Giai đoạn thứ hai sau đó sẽ xác định xem liệu VC có đủ điều kiện tài sản theo Luật VC.
The second stage would then determine whether the VC qualifies as an asset under the VC Bill.Có đủ điều kiện để huấn luyện các đội nhóm Action Learning trong tổ chức.
Being qualified to coach Action Learning teams within organizations.Sinh viên tốt nghiệp Diploma sẽ có đủ điều kiện để nộp đơn xin giấy phép làm việc sau đại học 2 hoặc 3 năm.
Diploma graduates will be eligible to apply for a 2 or 3-year post-graduate work permit.Sản phẩm được thử nghiệm theo hiến pháp quốc gia vàthử nghiệm nhiều mang, và nó có đủ điều kiện.
The product is tested by national constitution andmulti-bearing test, and it is fully qualified.Visa sinh viên F- 1 có đủ điều kiện cho OPT sau khi hoàn thành năm học đầu tiên của họ.
F-1 visa students are eligible for OPT after completing their first academic year.Nếu bạn có ít nhất 5 triệu chứng trên, thì theo hướng dẫnvề tâm thần học, bạn có đủ điều kiện để được chẩn đoán trầm cảm.
If you have at least five of those symptoms,according to psychiatric guidelines, you qualify for a diagnosis of depression.Cô ta có đủ điều kiện để được phóng thích trong tám năm và đối mặt với 90 năm tù giam.
She is eligible for parole in eight years and had been facing up to 90 years in jail.Một vấn đề gây áp lực cho chính phủ Anh là việcxác định có bao nhiêu đứa trẻ có đủ điều kiện để xin tị nạn tại Anh.
A pressing issue for theBritish government is determining how many of the children are eligible to claim asylum in the UK.Kiểm tra xem giáo viên yoga của bạn có đủ điều kiện và họ hiểu nhu cầu của bạn với tư cách là một người mắc bệnh COPD.
Check that your yoga teacher is fully qualified and that they understand your needs as a person with COPD.Quỹ phần mềm miễn phí có các tiêu chí liên quan nhưngkhác biệt để đánh giá liệu giấy phép có đủ điều kiện phần mềm là phần mềm miễn phí hay không.
The Free Software Foundation has related but distinctcriteria for evaluating whether or not a license qualifies software as free software.Doanh nghiệp kiểm toán có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định tại Điều 21 của Luật này;
Auditing firms have sufficient conditions to carry on business of audit services as stipulated in Article 21 of this Law;Sinh viên có đủ điều kiện cho kinh nghiệm làm việc hợp tác hoặc dự án ngành sau khi hoàn thành ba học kỳ đầu tiên của mình.
Students are eligible for their co-operative work experience or industry project after completing their first three academic terms.Đảm bảo kiểm tra xem quốc gia của bạn có đủ điều kiện cho thỏa thuận trước khi cố gắng yêu cầu bồi thường hay bạn sẽ thất vọng sau đó!
Make sure to check that your country is eligible for a deal before trying to claim it, or you will be disappointed later!Các đối tượng có đủ điều kiện ghi ở khoản 1 và 2 của Điều 6 muốn gia nhập Hiệp hội cần làm đơn( theo mẫu quy định).
Subjects who are eligible as in Number 1 and 2 of Article 6 and want to join in the Association need to fill a form.Cách tốt nhất để xác định xem bông có đủ điều kiện cho các ứng dụng y tế hay không là tìm hiểu xem nó có đáp ứng Tiêu chuẩn Dược điển Hoa Kỳ hay không.
The best way to determine if cotton qualifies for medical applications is to learn whether or not it meets US Pharmacopeia Standards.Bạn chưa đăng ký hoặc có đủ điều kiện với Ủy ban Giao dịch Chứng khoán( SEC) hoặc Commodities Futures Trading Commission( CFTC).
You are not registered or qualified with the Securities Exchange Commission(SEC) or the Commodities Futures Trading Commission(CFTC).Sau khi hoàn thành, bạn sẽ có đủ điều kiện để viết kiểm tra cấp phép LSUC bắt buộc đó là cần thiết để thực hành như là một trợ lý luật sư Ontario.
Upon completion you will be eligible to write the mandatory LSUC licensing examination that is required to practice as a paralegal in Ontario.Display more examples
Results: 381, Time: 0.0344 ![]()
![]()
có đủ chất sắtcó đủ đức tin

Vietnamese-English
có đủ điều kiện Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Có đủ điều kiện in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
có thể đủ điều kiệnmay be eligiblemay qualifycan qualifycould be eligiblecó thể hội đủ điều kiệnmay qualifycan qualifycould be eligiblebạn có thể đủ điều kiệnyou may be eligibleyou may qualifyyou can qualifybạn có đủ điều kiệnyou are eligibleyou are qualifiedcó thể không đủ điều kiệnmay not qualifycó thể đủ điều kiện nhậnmay be eligiblecould be eligiblebạn có thể hội đủ điều kiệnyou may qualifyyou can qualifycũng có thể hội đủ điều kiệnmay also qualifycan also qualifycũng có thể đủ điều kiệnmay also be eligiblecan also qualifyhọ có đủ điều kiệnthey are qualifiedhọ có thể đủ điều kiệnthey might be eligibleWord-for-word translation
cóverbhavecópronountheređủadverbenoughsufficientlyđủadjectivesufficientadequatefullđiềunounthingarticleđiềudeterminerthiswhichđiềuverbdokiệnnounfactsuitlawsuitoccasionarbitration SSynonyms for Có đủ điều kiện
đủ tiêu chuẩn được hưởng nhận đượcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Có đủ điều Kiện
-
Có đủ điều Kiện In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
đủ điều Kiện In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐỂ ĐỦ ĐIỀU KIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"đủ điều Kiện" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 13 Dịch Tiếng Anh Có đủ điều Kiện
-
Nghĩa Của "đạt điều Kiện" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
ĐIỀU KIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đủ điều Kiện Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
[PDF] Hiểu Rõ Về Quyền Lợi - Social Security
-
"Đủ Điều Kiện Tiếng Anh Là Gì ? Điều Kiện In English, Translation ...
-
Câu điều Kiện: Công Thức, Cách Dùng Và ứng Dụng - Step Up English
-
Học Tiếng Anh Hiệu Quả: Những điều Bạn Chưa Biết