Có Mặt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ có mặt tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | có mặt (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ có mặt | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
có mặt tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ có mặt trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ có mặt tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - おる - 「居る」 - しゅっせき - 「出席する」 - とうこうする - 「登校する」 - りんせき - 「臨席する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "có mặt" trong tiếng Nhật
- - có mặt tại đó một cách không đúng lúc chút nào:悪いタイミングでそこに居る
- - không cho hút thuốc tại khu vực có trẻ em:子どもの居る場所でたばこを吸わないようにする
Tóm lại nội dung ý nghĩa của có mặt trong tiếng Nhật
* v - おる - 「居る」 - しゅっせき - 「出席する」 - とうこうする - 「登校する」 - りんせき - 「臨席する」Ví dụ cách sử dụng từ "có mặt" trong tiếng Nhật- có mặt tại đó một cách không đúng lúc chút nào:悪いタイミングでそこに居る, - không cho hút thuốc tại khu vực có trẻ em:子どもの居る場所でたばこを吸わないようにする,
Đây là cách dùng có mặt tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ có mặt trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới có mặt
- sự liếc mắt tiếng Nhật là gì?
- chúa xuân tiếng Nhật là gì?
- nước Úc tiếng Nhật là gì?
- sự nhụt chí tiếng Nhật là gì?
- bê bết tiếng Nhật là gì?
- tăng gấp đôi tiếng Nhật là gì?
- viêm phổi cấp tiếng Nhật là gì?
- thản nhiên tiếng Nhật là gì?
- cạnh đáy tiếng Nhật là gì?
- ngoại hình tiếng Nhật là gì?
- không nhận được tin tức gì tiếng Nhật là gì?
- một triệu tiếng Nhật là gì?
- mấp mô tiếng Nhật là gì?
- quạ tiếng Nhật là gì?
- bông lơn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Có Mặt Trong Tiếng Anh Là Gì
-
CÓ MẶT - Translation In English
-
CÓ MẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Có Mặt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Có Mặt In English - Vietnamese-English Dictionary
-
"có Mặt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Có Mặt Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
CÓ MẶT Ở Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHÚNG TÔI CÓ MẶT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'có Mặt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'có Mặt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Có Mặt Tiếng Anh Là Gì? - Tạo Website
-
Có Mặt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Presence | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Có Mặt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cơ Mật Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
có mặt (phát âm có thể chưa chuẩn)