Cớm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Từ dẫn xuất
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəːm˧˥kə̰ːm˩˧kəːm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəːm˩˩kə̰ːm˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • còm
  • côm
  • cốm
  • cộm
  • cơm

Danh từ

cớm

  1. (từ lóng,thông tục) Mật thám hoặc cảnh sát, công an.
    • 1937, Nguyên Hồng, “Chương 21”, trong Bỉ vỏ: Nhưng thấy bóng cớm chùng săn mình ráo riết, Năm Sài Gòn và Tám Bính liền nghỉ làm tiền ở đường bộ, đổi sang đường thủy.

Tính từ

[sửa]

cớm

  1. Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được. Cây bị cớm nắng.
    • 1931, Phạm Quỳnh, Bàn về quốc học: Nhưng trước kia mọc dưới bóng cây "đa" phương Đông, đã bị "cớm" mà không lên cao được, chỉ sợ nay mọc dưới bóng cây "sên" phương Tây, cũng lại bị "cớm" mà cằn cọc hẳn lại, thì thôi, còn mong mỏi gì nữa!

Từ dẫn xuất

  • cớm nắng

Tham khảo

“Cớm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cớm&oldid=2111239” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Từ lóng tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cớm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thằng Cớm