Cớm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˥ | kə̰ːm˩˧ | kəːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˩˩ | kə̰ːm˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- còm
- côm
- cốm
- cộm
- cơm
Danh từ
cớm
- (từ lóng,thông tục) Mật thám hoặc cảnh sát, công an.
- 1937, Nguyên Hồng, “Chương 21”, trong Bỉ vỏ: Nhưng thấy bóng cớm chùng săn mình ráo riết, Năm Sài Gòn và Tám Bính liền nghỉ làm tiền ở đường bộ, đổi sang đường thủy.
Tính từ
[sửa]cớm
- Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được. Cây bị cớm nắng.
- 1931, Phạm Quỳnh, Bàn về quốc học: Nhưng trước kia mọc dưới bóng cây "đa" phương Đông, đã bị "cớm" mà không lên cao được, chỉ sợ nay mọc dưới bóng cây "sên" phương Tây, cũng lại bị "cớm" mà cằn cọc hẳn lại, thì thôi, còn mong mỏi gì nữa!
Từ dẫn xuất
- cớm nắng
Tham khảo
“Cớm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cớm&oldid=2111239” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ lóng tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Thằng Cớm
-
Nghĩa Của Từ Cớm Bằng Tiếng Anh
-
Từ Cớm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cớm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cớm Là Gì, Nghĩa Của Từ Cớm | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Cớm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cớm Thằng | Facebook
-
Thằng Cớm | Facebook
-
LŨ CỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CỚM , TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cớm Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe