LŨ CỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LŨ CỚM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch floodthesethosehordeskidscớmcoppolicecopspolizei

Ví dụ về việc sử dụng Lũ cớm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mày đã thấy lũ cớm.You saw the cops.Lũ cớm có kế hoạch.The cops have plans.Đi mà gọi lũ cớm đi!Go and call the cops!Lũ cớm giữ 75 đến 100 củ cơ.Those aces hold like 75 to 100 grand.Giờ đi kiếm lũ cớm đó về cho tao.Now find me those cops.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từSử dụng với trạng từgọi cớmEm sẽ ít lộ liễu hơn lũ cớm.I will be less obvious than a bunch of cops.Tôi không nói lũ cớm đó.I'm not talking about the cops.Một thằng cớm sẽ bảo vệ tao khỏi lũ cớm khác.A cop gonna protect me from cops.Lũ cớm thế quái nào mà tìm được đây?How the hell did the cops get there already?Đó là cái quyền mà lũ cớm ở Amsterdam không có.I mean, that's a right the cops in Amsterdam don't have.Lũ cớm sắp tới đây, mày xong đời rồi thằng chó!You are finished when cops are here, mother fucker!Này thằng cầm đồ Ko phải mày bị lũ cớm giam sao?Hey pawnshop. Weren't you supposed to be locked up by the police?Và sẽ chẳng có lũ cớm làm phiền… vì tao có người của tao ở đó.And no Federales are gonna mess with us because I got my people there.Emily đập sọ hắn rồi bỏ ví của hắn vào túi tôi cho lũ cớm tìm thấy.Emily bashed his skull in and then planted his wallet in my pocket for the cops to find.Lũ cớm hiện đang ngoài chọc ngoáy việc làm ăn của tao, và nếu chúng mò ra được gì đó về tao hay đối tác, thì mày sẽ bết đấy.The cops are out there now poking into my business and if they find something on me or my partners, for real it's gonna be bad for you.Chúng chắc hẳn là lũ tội phạm đóng giả cớm.They must be criminals passing themselves off as cops.Và bọn tao sẽ không bắt đầu bắn cớm và gia đình chúng trên phố như bắn lũ chó ngay khi cảm thấy bị ép.And the fact that we won't start shooting cops and their families in the streets like dogs at the first sign of pressure.Hôm nay là ngày đầu tiên sau khi cớm quét cả lũ, nên anh không biết có gì đợi mình ở đó.It's the first day back after the Feds busted us, so I have no idea what I'm walking into.Trước khi vài tay cớm hay người của văn phòng cảnh sát trưởng tìm thấy các thi thể, lũ chuột đã mở tiệc tưng bừng bằng con trai tôi và người yêu của nó.Before some cop or sheriff's deputy had discovered the bodies, the rats had made a merry meal of my son and his dear love. Kết quả: 19, Thời gian: 0.026

Từng chữ dịch

danh từfloodhordesngười xác địnhthosetheseallcớmdanh từcoppolicecopspolizei lu calũ chuột

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lũ cớm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thằng Cớm