Completed Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
hoàn thành, được bổ sung là các bản dịch hàng đầu của "completed" thành Tiếng Việt.
completed adjective verb ngữ phápSimple past tense and past participle of complete . [..]
+ Thêm bản dịch Thêm completedTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
hoàn thành
verbThis building is near completion.
Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
GlosbeResearch -
được bổ sung
Make sure that the patient’s documents containing his medical wishes are complete and up-to-date.
Hãy chắc chắn rằng những giấy tờ liên quan đến ý nguyện chữa trị y khoa được bổ sung, cập nhật đầy đủ.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " completed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "completed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Completed Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Completed - Từ điển Anh - Việt
-
Completed Là Gì, Nghĩa Của Từ Completed, Complete Vs
-
Completed Là Gì, Nghĩa Của Từ Completed | Từ điển Anh
-
Từ điển Anh Việt "completed" - Là Gì?
-
Completed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Complete Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Completed
-
Completed Là Gì, Nghĩa Của Từ Complete, Completed Trong Tiếng ...
-
Completed Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Completed Là Gì - Nghĩa Của Từ Completed - Hỏi Đáp
-
HAVE BEEN COMPLETED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Complete - Wiktionary Tiếng Việt
-
Completion Date Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Trái Nghĩa Của Completed - Idioms Proverbs