Con đường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. con đường
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

con đường tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ con đường trong tiếng Trung và cách phát âm con đường tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ con đường tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm con đường tiếng Trung con đường (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm con đường tiếng Trung 道; 道儿; 道路; 道途; 逵; 馗 (phát âm có thể chưa chuẩn)
道; 道儿; 道路; 道途; 逵; 馗 《地面上供人或车马通行的部分。》con đường thênh thang康庄大道。径 《比喻达到目的的方法。》con đường ngắn nhất; đường tắt. 捷径。路道 《途径; 门路。》con đường quen thuộc. 路道熟。con đường rộng lớn. 路道粗(形容门路广)。con đường bất chính. 路道不正。路径; 路子; 路数; 门道; 门径; 途径。tìm con đường giải quyết vấn đề. 寻找解决问题的途径。qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công. 经过多次试验, 找到了成功的路径。con đường rộng lớn. 路子广。con đường ca hát của anh ấy rộng mở. 他演唱的路子宽。通路 《泛指物体通过的途径。》通路子 《打通办事的途径; 走门路。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ con đường hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cách thức làm phim dùng ngôi sao điện ảnh để thu hút khán giả tiếng Trung là gì?
  • hành khúc tiếng Trung là gì?
  • lương khô tiếng Trung là gì?
  • túi áo quần tiếng Trung là gì?
  • râu cá trê tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của con đường trong tiếng Trung

道; 道儿; 道路; 道途; 逵; 馗 《地面上供人或车马通行的部分。》con đường thênh thang康庄大道。径 《比喻达到目的的方法。》con đường ngắn nhất; đường tắt. 捷径。路道 《途径; 门路。》con đường quen thuộc. 路道熟。con đường rộng lớn. 路道粗(形容门路广)。con đường bất chính. 路道不正。路径; 路子; 路数; 门道; 门径; 途径。tìm con đường giải quyết vấn đề. 寻找解决问题的途径。qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công. 经过多次试验, 找到了成功的路径。con đường rộng lớn. 路子广。con đường ca hát của anh ấy rộng mở. 他演唱的路子宽。通路 《泛指物体通过的途径。》通路子 《打通办事的途径; 走门路。》

Đây là cách dùng con đường tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ con đường tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 道; 道儿; 道路; 道途; 逵; 馗 《地面上供人或车马通行的部分。》con đường thênh thang康庄大道。径 《比喻达到目的的方法。》con đường ngắn nhất; đường tắt. 捷径。路道 《途径; 门路。》con đường quen thuộc. 路道熟。con đường rộng lớn. 路道粗(形容门路广)。con đường bất chính. 路道不正。路径; 路子; 路数; 门道; 门径; 途径。tìm con đường giải quyết vấn đề. 寻找解决问题的途径。qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công. 经过多次试验, 找到了成功的路径。con đường rộng lớn. 路子广。con đường ca hát của anh ấy rộng mở. 他演唱的路子宽。通路 《泛指物体通过的途径。》通路子 《打通办事的途径; 走门路。》

Từ điển Việt Trung

  • nhũng lạm tiếng Trung là gì?
  • trận chiến tiếng Trung là gì?
  • quả thục đậu khấu tiếng Trung là gì?
  • lù đù vác cái lu mà chạy tiếng Trung là gì?
  • chữ Nhật tiếng Trung là gì?
  • quan lại tàn ác tiếng Trung là gì?
  • ghen ăn tiếng Trung là gì?
  • chuyển ra tiếng Trung là gì?
  • quí báu tiếng Trung là gì?
  • congo tiếng Trung là gì?
  • bảng ghi chép tiếng Trung là gì?
  • đối thoại tiếng Trung là gì?
  • cự hôn tiếng Trung là gì?
  • giữ nhiệt tiếng Trung là gì?
  • truyền đạo tiếng Trung là gì?
  • nước lục địa tiếng Trung là gì?
  • đồng hồ vàng tiếng Trung là gì?
  • gian nan và nguy hiểm tiếng Trung là gì?
  • hổ thẹn tiếng Trung là gì?
  • cửa xả tràn tiếng Trung là gì?
  • chấp nhận số trời tiếng Trung là gì?
  • đá đạp loạn xạ tiếng Trung là gì?
  • nhà tranh thêm sáng tiếng Trung là gì?
  • giao nạp tiếng Trung là gì?
  • bảng điều khiển thiết bị tách tiếng Trung là gì?
  • kiến thiết lại tiếng Trung là gì?
  • nhất thần giáo tiếng Trung là gì?
  • nhà chủ tiếng Trung là gì?
  • buổi trưa tiếng Trung là gì?
  • liệt nữ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Con đường Nghĩa Là Gì