Nghĩa Của Từ Con đường - Từ điển Việt - Anh

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    road

    Giải thích VN: Dải đất dài được dùng như một bề mặt để chuyển, đặc biệt là một bề mặt được lát hay bằng phẳng dùng cho xe [[cộ. ]]

    Giải thích EN: Any stable strip of land used as a travel surface, especially a paved or smoothed surface used by motor vehicles.

    sự khôi phục một con đường reinstatement of a road

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    route
    trace
    way

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    road
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/Con_%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Con đường Nghĩa Là Gì