CÒNG LƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÒNG LƯNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch còngshacklecuffcuffshandcuffedcuffedlưngbackdorsalbacksbackedbacking

Ví dụ về việc sử dụng Còng lưng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Còng lưng phục vụ người.Than bend their backs in your service.Sẽ bị phạt còng lưng luôn đó!.Your back will be punished!.Chúng ta còng lưng trên cánh đồng, và bụng chúng ta vẫn trống rỗng.We break our backs in the fields, and our bellies stay empty.Ít nhất chơi bóng rổ mình không bị còng lưng vì rê bóng.At least in baseball you don't get round-shouldered from dribbling.Chúng ta đã còng lưng đào cái thứ này ra, sếp.We busted our backs diggin' this stuff out, boss.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđau lưngtựa lưnggiữ lưngdựa lưngkhom lưngvỗ lưnglưng lừa đeo thắt lưngđau thắt lưngHơnSử dụng với danh từthắt lưngnắp lưngchấn thương lưnglưng ghế vùng thắt lưngvây lưngcơ lưngphần lưngdây thắt lưngthắt lưng da HơnBởi vì sau đó bạn sẽ lại phải còng lưng làm việc trong năm tới.I think you should hurt your back again next year.Hai người ông bà đã còng lưng không phải là người duy nhất chờ đợi tôi.My hunch-backed grandparents weren't the only people waiting for me.Nhưng chúng ta là dân khai mỏ cho nên chúng ta đào và đãi và còng lưng vì vàng.But we're miners so we dig and pan and break our backs for gold.Mình nghĩ dáng mình đúng là đẹp hơn… mẹ thanh mảnh và còng lưng vì vất vả… nhưng bà có khuôn mặt của một thiên thần.I think my figure IS better- mother was slight and bent by hard work- but she had the face of an angel.Anh còng lưng làm việc và rồi anh nhận được 1 trận mưa trái mùa, nó như là toàn bộ công sức anh trôi sông.Your back is breaking doing this and then you get one unseasonal rainfall, it's absolutely like the last straw on the camel's back..Chính những nhà thiết kế trẻ phải còng lưng ra cày, và những áp lực đè nặng lên họ có thể dễ dàng được giảm bớt..It's the younger designers that have to bend over backwards, and that pressure can easily be lowered..Do đó, Ebi( tôm) trên đĩa của bạn có nghĩa là chúc bạn một cuộc sống lâu dài,cho đến khi bạn bị còng lưng và có bộ râu dài.Therefore, the ebi(shrimp) on your plate is there to wishyou a long life, until you have a bent back and long beardsorry ladies.Nhân viên không muốn ngồi trong một căn phòng cả ngày, còng lưng trên bàn phím và nheo mắt nhìn vào màn hình máy tính của họ.Employees don't want to sit in a cubicle all day, hunched on their keyboards and squinting at their computer screens.Này, đi bộ tốt hơn là còng lưng như một khỉ và bạn biết vì vậy tôi sẽ cố gắng để bằng cách nào đó một cách tự nhiên thay đổi thành con người này.Hey, it is better to be walking than to be kind of hunched back like an ape and you know therefore I'm going to try to somehow spontaneously change into this dude.Và những chiếc xe đẩy chở gạch đá của người biểu tình thường được dùng để chở bìa cứng tái chế được thu lượm bởi những phụ nữa nghèo lớn tuổi, còng lưng đẩy xe.And the trolleys that now carry protesters' bricks more typically carry piles of recycled cardboard collected by poor old women, their backs hunched with the effort.Trong khi những“ Lã Vọng” hút thuốc và còng lưng trên những tô mì, Yoko Yamamoto lấy một con dao, ngồi xuống trên một chiếc ghể đẩu bằng nhựa thấp.While the anglers smoke cigarettes and hunch over noodles, Yoko Yamamoto grabs a knife and sits down on a low plastic stool.Dự trù kinh phí hợp lý sẽ giúp cho vợ chồng bạn thâm hụt vào các khoản khác sau khi cưới, vàrơi vào tình trạng” còng lưng trả nợ“, Dự tính ngân sách như thế nào cho hợp lý?Reasonable cost estimation will help you and your spouse to the other account deficit after wedding, andleaving the” hunched repayment“, Estimated budget for how reasonable?Trong khi mặc đồng phục,tiếp viên không được: đi“ còng lưng”, để chéo hoặc khoanh tay, đi hoặc đứng mà bỏ tay trong túi- Regional Express Pty Limited.Whilst in Uniform,staff members must not: slouch, cross or fold arms; walk or stand with hands in pockets."- Regional Express Pty Limited.Người đàn bà còng lưng được Người gọi là“ con gái của Abraham”( Lc 13,16) trong khi tước hiệu này( dưới hình thức“ con Abraham”) trong toàn bộ Thánh Kinh chỉ dành cho người đàn ông.The woman with a stoop is called a“daughter of Abraham”(Lk 13:16), while in the whole Bible the title“son of Abraham” is used only of men.Khi Giáo Hội không ra khỏi chính mình để loan báo Tin Mừng, thì nó trở thành tự quy chiếu và như thế nó trở nên bệnh hoạn( ta có thể nghĩ đến người phụ nữ bị còng lưng mà Tin Mừng nói đến.When the Church does not come out from itself to evangelize it becomes self-referential and gets sick(one thinks of the woman hunched over upon herself in the Gospel.Họ biết thời gian miệt mài hướng tới trước với gánh nặng còng lưng khi họ đang vội vã đưa một đứa bé bị thương vào bệnh viện hay đang chịu đựng cái nhìn xoi mói của gã hàng xóm xấu nết.They know that time struggles forward with a weight on its back when they are rushing an injured child to the hospital or bearing the gaze of a neighbor wronged.Dưới bầu trời xám, giữa đồng bằng rộng lớn và bụi bặm, không có đường mòn, không có cỏ, thậm chí không có một cây cúc gai hoặc một bụi tầm ma,tôi đã gặp một đoàn người đi còng lưng xuống.Beneath a broad, grey sky, upon a broad, dusty plain, without trails,without grass, without a thistle or a nettle, I met several men who walked bent over.Một ví dụ anh đưa ra trong“ Sapiens” là toàn bộ cuộc cách mạng nông nghiệp, khi chỉ vì một ai đó bắt đầu cày đồng màngười ta chọn lấy 12 tiếng còng lưng ngoài ruộng thay cho 6 giờ tung tăng trong rừng và kiểu sống thú vị hơn nhiều này.So one of the examples you give in"Sapiens" is just the whole agricultural revolution, which, for an actual person tilling the fields,they just picked up a 12-hour backbreaking workday instead of six hours in the jungle and a much more interesting lifestyle.Lưng còng xuống quá sớm.Putting the leg down too early.Roberto Escobar là một người đàn ông thấp lùn, lưng còng.Roberto Escobar is a short, hunched man.Lưng và còng áo khoác được làm bằng thịt cừu.The back and cuffs of the jacket are made of lamb.Tay của tôi bị còng sau lưng trong suốt thời gian đó.His hands were cuffed behind his back the whole time.Hai tay đang bị còng sau lưng nên anh không thể bắt lấy.Her hands are tied behind her back, so I can't see them.Lưng còng xuống vì tuổi tác, bà chỉ cao đến ngực của nó.Bowed down with age, she came barely level with his chest.Tay của tôi bị còng sau lưng trong suốt thời gian đó.My hands were handcuffed behind my back the entire time.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 39787, Thời gian: 0.3594

Từng chữ dịch

còngdanh từshacklecuffcuffscòngđộng từhandcuffedcuffedlưngtrạng từbacklưngtính từdorsallưngdanh từbacksbackinglưngđộng từbacked cọngcong hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh còng lưng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bóng Lưng Trong Tiếng Anh