CÔNG TY CÒN NON TRẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÔNG TY CÒN NON TRẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch công ty còn non trẻfledgling companycông ty non trẻ

Ví dụ về việc sử dụng Công ty còn non trẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều đó không phải là tồi đối với một công ty còn non trẻ.That's still not bad for such a young company.Năm 1977, Apple, một công ty còn non trẻ đến từ bờ Tây vừa phát minh ra Apple II, chiếc máy tính cá nhân đầu tiên như các bạn đang thấy đây.In 1977, Apple, a young fledgling company on the West Coast, invents the Apple II, the first personal computer as we know it today.Tình hình kinh doanh: Một số VC có xu hướngđầu tư vào những ý tưởng mới, hoặc các công ty còn non trẻ.Business situation:Some VC firms tend to invest in new ideas, or fledgling companies.Là công ty còn non trẻ về tuổi đời, tuy nhiên ISC có được nguồn lực bao gồm các cá nhân có chuyên môn cao, có kinh nghiệm nhiều năm làm việc trong các tập đoàn lớn, đang vận hành và quản lý CNTT cho các doanh nghiệp lớn trong cả nước.As a young company in terms of age, however, ISC has the resources of highly qualified individuals with years of experience working in large corporations that are operating. and IT management for large enterprises in the country.Tình hình kinh doanh: Một số VC có xu hướngđầu tư vào những ý tưởng mới, hoặc các công ty còn non trẻ.Business situation: Some VCs tend to invest in new,disruptive ideas, or fledgling companies.Được thành lập ở Columbus, Indiana,năm 1919 là Công ty Cummins Engine, cho tên gọi của nó Clessie Lyle Cummins, công ty còn non trẻ là một trong những người đầu tiên nhìn thấy tiềm năng thương mại của một công nghệ động cơ chưa được chứng minh phát minh ra hai thập kỷ trước đó của Rudolph Diesel.Founded in Columbus, Ind., in 1919 as Cummins Engine Company by Clessie Lyle Cummins, the firm was among the first to see the commercial potential of an unproven engine technology invented two decades earlier by Rudolph Diesel.Cô trở thành một trong những người đầu tiên ký kết cùng hãng, trong khi cha cômua lại 3% cổ phần trong công ty còn non trẻ này với giá tiền ước tính 120.000 đô- la Mỹ.She became one of the first signings,and her father purchased a three percent stake in the fledgling company at an estimated cost of $120,000.Khi trình bày ý tưởng trước hàng chục nhà đầu tư vào năm 2012, cô Varshavskaya phải chật vật lắm mới kiếm được khoảntiền 2 triệu đô la cho công ty còn non trẻ của mình.When making her presentation to several dozen investors in 2012, Ms. Varshavskaya struggled to close a$2 million seed round of financing for her young company.Thành lập từ năm 2006 vớiđiểm xuất phát là một Công ty còn non trẻ với nhiều khó khăn về nguồn vốn, kinh nghiệm và thị trường, qua hơn 4 năm phát triển đến nay tập đoàn xi măng Công Thanh đã chứng tỏ năng lực và tiềm năng phát triển của mình bằng những thành tích thật sự rất ấn tượng.Founded in 2006 with the starting point is a young company with many difficulties in capital, experience and market development for over 4 years now Cong Thanh cement group has demonstrated the capacity and potential by developing your achievements are really impressive.Cô trở thành một trong những người đầu tiên ký kếtcùng hãng, trong khi cha cô mua lại 3% cổ phần trong công ty còn non trẻ này, với giá tiền ước tính 120.000 USD.She became one of the label's first signings,with her father purchasing a three per cent stake in the fledgling company at an estimated cost of $120,000.Một số yếu tố ảnh hưởng đến các quyết định VC bao gồm: Tình hình kinh doanh: Một số VC có xu hướngđầu tư vào những ý tưởng mới, hoặc các công ty còn non trẻ.Strategic VCs Some of the factors that influence VC decisions include: Business situation: Some VCs tend to invest in new,disruptive ideas, or fledgling companies.Được thành lập ở Columbus, Indiana, năm 1919 là Công ty Cummins Engine,cho tên gọi của nó Clessie Lyle Cummins, công ty còn non trẻ là một trong những người đầu tiên nhìn thấy tiềm năng thương mại của một công nghệ động cơ chưa được chứng minh phát minh ra hai thập kỷ trước đó của Rudolph Diesel.Founded in Columbus Indiana USA in 1919 as CumminsEngine Company by Clessie Lyle Cummins, as a fledgling company who was amongst the first to see the commercial potential of unproven diesel engine technology invented 20 years earlier by Rudolph Diesel.Khi một công ty còn non trẻ, thì người ta sẽ đặt ra những yêu cầu ngày càng tăng với nó, nó bị theo dõi nhiều hơn, do đó cung cấp cho khách hàng một dịch vụ độc quyền, đã được kiểm tra và đáng tin cậy không chỉ là uy tín của công ty, mà đó là điều kiện sống còn..When a company is young, it is subject to increased requirements, it is more watched, so providing customers with an exceptional proven and reliable service, it is not only a credo of the company, it is a condition of survival.Được thành lập ở Columbus, Indiana, năm 1919 là Công ty Cummins Engine, cho tên gọi của nó Clessie Lyle Cummins, công ty còn non trẻ là một trong những người đầu tiên nhìn thấy tiềm năng thương mại của một công nghệ động cơ chưa được chứng minh phát minh ra hai thập kỷ trước đó của Rudolph Diesel.Founded in Columbus, Indiana, in 1919 as Cummins Engine Company, for its namesake Clessie Lyle Cummins, the fledgling firm was among the first to see the commercial potential of an unproven engine technology invented two decades earlier by Rudolph Diesel.Để củng cố công ty còn non trẻ, Indonesia đã ban hành Luật số 8/ 1971, trong đó ấn định Pertamina là doanh nghiệp nhà nước duy nhất có nhiệm vụ quản lý hoạt động kinh doanh dầu khí, từ việc xử lý và sản xuất dầu khí tại tất các mỏ ở Indonesia đến việc cung cấp và đáp ứng nhu cầu về nhiên liệu về khí thiên nhiên trong cả nước.To strengthen the young company, the government issued Law No. 8 in 1971, where it set the role of Pertamina as the only state-owned company tasked with implementing an exploitation of oil and gas start to manage and produce oil and gas from the oil fields in the whole of Indonesia, processed into various products and providing and serving the needs of fuel oil& gas throughout Indonesia.Thật khó để khuyến khích đầu tư vào một ý tưởng mới hoặclàm việc cho một công ty kinh doanh còn non trẻ nếu người lèo lái nó thiếu đi sự tự tin.It's hard to motivate people to invest money in a new idea orwork for a fledgling company if the entrepreneur behind it lacks confidence.Các công ty như Lazada và Shopee là những gã khổng lồ trong cuộc chơi và có số vốn lớn để chi tiêu cho việc nắm bắt các thị trường khác nhau, so với những công ty khởi nghiệp địa phương còn non trẻ.Companies such as Lazada and Shopee are giants in the game and have large sums of capital to spend on capturing different markets compared to fledgling local start-ups.Facebook bắt đầu hình thành quan hệ đối tác chiasẻ dữ liệu ngay từ khi còn là một công ty non trẻ.Facebook began forming data partnerships when it was still a relatively young company.Tuần trước,CEO Travis Kalanick cũng khẳng định công ty vẫn còn non trẻ, và không kỳ vọng sẽ niêm yết sớm.Last week, CEO Travis Kalanick said the company is still young-- so don't expect it to go public anytime soon.Goldberg và Hội đồng quản trị quyết định phải nhanhchóng xuất hiện ở châu Âu, mặc dù công ty vẫn còn non trẻ ở Mỹ.Goldberg and his board decided to move fast andlaunch in Europe, even though the business was still fledgling in the US.Kinh doanh bất động sảnlà lĩnh vực kinh doanh còn non trẻ của Công ty nhưng cũng đã đạt được những thành quả nhất định với những sản phẩm chất lượng cao đang chuẩn bị được chào bán để góp phần xây dựng một cộng đồng dân cư hiện đại.Business real estate business areas of the company is still young but has achieved certain results with high-quality products are prepared to be offered to help build a residential community long.Tuy còn non trẻ nhng công ty đã có những.Despite being young, the company has already.Rất nhiều công ty trong nước còn non trẻ và họ phải đối mặt với rất nhiều trở ngại.A lot of companies here are young and they face a lot of obstacles.Mặc dù công ty vẫn còn non trẻ, nhưng nó đã có một kinh nghiệmcông nghiệp sâu rộng mà nó được thừa hưởng từ sách thể thao OmniBet.Although the company is still young, it already has an extensive industry experience which it inherited from the OmniBet sportsbook.Khi công ty của bạn còn non trẻ và SEO là một khái niệm mới với bạn, tốt hơn hết là tập trung vào thực hiện 1 vài thành tố, tác vụ SEO đơn giản.When your company is young and you're new to SEO, it is best to only focus on implementing a few, simple, fundamental SEO elements and tactics.Page thừa nhận rằng trong những ngày còn non trẻ, công ty đã yêu cầu những lãnh đạo phải quyết liệt với nhau.Page admitted that the organization, in its younger days, had demanded its leaders be aggressive with one another.Thị trường băngthông rộng không dây" vẫn còn non trẻ", các công ty cho biết trong một bài viết cùng đăng trên blog.The wireless broadband market is“still nascent,” the companies said in a joint blog post.Được thành lập từ năm 2010,Vietsense Travel vẫn còn là một công ty khá non trẻ.Founded in 2011, 3Scan is still a relatively young company.Trong tháng 11/ 2009, Khosla Ventures, một công ty đầu tư mạo hiểm tại thung lũng Silicon, dẫn đầu một nhóm đầu tư đã‘ rót' 5,5 triệu USD vào một công ty về bảo mật còn rất non trẻ có tên Lookout.This month Khosla Ventures, a prominent Silicon Valley venture capital firm, led an investment group that injected $5.5 million into a fledgling security start-up called Lookout.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0212

Từng chữ dịch

côngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanytydanh từcompanyfirmstycòntrạng từalsolongerevenstillcònsự liên kếtandnondanh từnonpretermnontính từyoungprematurenewtrẻtính từyoungyouthfultrẻdanh từyouthjuniorboy công ty cũng có thểcông ty cũng đã

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh công ty còn non trẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Non Trẻ Là Gì Trong Tiếng Anh